Glass in building - Drawn sheet glass
Tiêu chuẩn này áp dụng cho kính tấm không màu, được sản xuất theo phương pháp kéo ngang hoặc kéo đứng, dùng trong xây dựng.
4.1. Phân loại theo chiều dày
Theo chiều dày danh nghĩa, tính bằng milimét, kính kéo gồm 10 loại như sau:
2 mm;
3 mm;
4 mm;
5 mm;
6 mm;
8 mm;
10 mm;
12 mm.
4.2. Phân loại theo mức độ khuyết tật
Theo mức độ khuyết tật, kính kéo được phân làm 2 loại:
- Loại 1: ký hiệu là L1;
- Loại 2: ký hiệu là L2.
5.1. Kích thước cơ bản
Tấm kính kéo có hình vuông hoặc hình chữ nhật, với kích thước cơ bản như sau:
Chiều dài danh nghĩa: từ 1 600 mm đến 2 160 mm;
Chiều rộng danh nghĩa: từ 2 440 mm đến 2 880 mm.
5.2. Sai lệch kích thước cho phép
5.2.1. Sai lệch chiều dày cho phép
Sai lệch chiều dày cho phép của tấm kính theo chiều dày danh nghĩa, được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chiều dày danh nghĩa và sai lệch kích thước cho phép
Đơn vị tính bằng milimét
| Loại kính | Chiều dày danh nghĩa | Sai lệch cho phép |
| 2 | 2,0 | + 0,2 - 0,1 |
| 3 | 3,0 | + 0,3 - 0,25 |
| 4 | 4,0 | |
| 5 | 5,0 | ± 0,3 |
| 6 | 6,0 | |
| 8 | 8,0 | ± 0,4 |
| 10 | 10,0 | ± 0,5 |
| 12 | 12,0 | ± 0,6 |
| CHÚ THÍCH Các loại chiều dày khác và sai lệch chiều dày tương ứng được thỏa thuận giữa các bên liên quan. | ||
5.2.2. Sai lệch kích thước dài, rộng cho phép
Sai lệch kích thước dài, rộng cho phép theo chiều dày danh nghĩa (xem Hình 2), được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Chiều dày danh nghĩa và sai lệch kích thước dài, rộng cho phép
Đơn vị tính bằng milimét
| Loại kính | Chiều dày danh nghĩa | Sai lệch cho phép (t) | |
| Kích thước (L và B) nhỏ hơn và bằng 1 500 | Kích thước (L và B) lớn hơn 1 500 | ||
| 2 | 2,0 | ± 3,0 | ± 4,0 |
| 3 | 3,0 | ||
| 4 | 4,0 | ||
| 5 | 5,0 | ||
| 6 | 6,0 | ± 5,0 | |
| 8 | 8,0 | ||
| 10 | 10,0 | ||
| 12 | 12,0 | ||
| CHÚ DẪN B chiều rộng L chiều dài t sai lệch kích thước |
|
Hình 2 - Mô tả chiều dài, chiều rộng và sai lệch kích thước
5.3. Khuyết tật ngoại quan
Các khuyết tật ngoại quan của kính kéo được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Mức khuyết tật cho phép
| Dạng khuyết tật | Giới hạn cho phép | |
| Loại 1 | Loại 2 | |
| 1. Khuyết tật quang học: - Góc biến dạng, độ, không nhỏ hơn |
45 |
45 |
| 2. Khuyết tật ngoại quan |
|
|
| 2.1. Khuyết tật dạng điểm |
|
|
| 2.1.1. Bọt khí có kích thước £ 1 mm | Không cho phép tập trung | Không cho phép tập trung |
| 2.1.2. Bọt khí có kích thước > 1 mm |
|
|
| - Chiều dài lớn nhất, mm, không lớn hơn | 6 | 10 |
| - Tổng chiều dài bọt khí/m2, mm, không lớn hơn | 26 | 40 |
| Tổng số bọt/m2, không lớn hơn |
|
|
| - Chiều dài từ 1 mm đến 5 mm: | 5 | 8 |
| - Chiều dài > 5 mm: | Không cho phép | 3 |
| 2.1.3. Các loại khuyết tật dạng điểm khác có kích thước < 1 mm |
|
|
| - Dị vật, số khuyết tật/m2 | 1 | 1 |
| - Vết đốm, số vết không tập trung, không lớn hơn | 5 | 15 |
| 2.1.4. Đối với tất cả các loại khuyết tật dạng điểm | Trong trường hợp chỉ có 1 khuyết tật trên 1 m2 thì kích thước khuyết tật cho phép tăng đến 25 % | |
| 2.2. Khuyết tật dạng vạch hoặc vết xước nhìn thấy bằng mắt thường | Không cho phép | |
| 2.3. Vết lồi không phá hủy có đường kính không lớn hơn 3 mm, vết/m2, không lớn hơn | Không cho phép | 3 |
| 2.4. Vân thủy tinh, số vân cho phép khi quan sát trên nền phông có chiều rộng £ 0,5 mm | Không cho phép | 1 |
| 3. Mật độ bọt, tổng chiều dài bọt, mm, không lớn hơn | 14 | 25 |
| 4. Khuyết tật trên cạnh cắt (sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hay lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc của tấm kính) | Không cho phép lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và tối đa là 10 mm | |
| 5. Độ cong, vênh, %, không lớn hơn | 0,3 | 0,5 |
5.4. Độ truyền sáng
Tùy theo chiều dày của kính, độ truyền sáng được quy định trong Bảng 4.
Bảng 4 - Độ truyền sáng
| Loại kính, | Độ truyền sáng, |
| 2 | 88 |
| 3 | 87 |
| 4 | 85 |
| 5 | 84 |
| 6 | 83 |
| 8 | 82 |
| 10 | 80 |
| 12 | 78 |
Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan, khuyết tật quang học, độ cong vênh và độ truyền sáng của tấm kính theo TCVN 7219 : 2002.
Kính kéo phù hợp với tiêu chuẩn này có ký hiệu quy ước đảm bảo các thông tin theo trình tự như sau:
- tên kính;
- chiều dày;
- loại chất lượng;
- kích thước dài và rộng;
- ký hiệu tiêu chuẩn này.
VÍ DỤ: Kính kéo trong suốt, không màu có chiều dày 5 mm đạt loại 1 chất lượng sử dụng cho công trình xây dựng dài 3,3 m rộng 1,98 m được ký hiệu như sau:
Kính kéo không màu, 5 mm, L1, 3300 mm x 1980 mm TCVN 7736 : 2007
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-3:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 3: Kính dán nhiều lớp do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7455:2004 về kính xây dựng - kính tôi nhiệt an toàn
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-2:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 2: Kính dán an toàn nhiều lớp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-1:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 1: Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-5:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 5: Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-6:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 6: Ngoại quan do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7528:2005 về kính xây dựng - Kính phủ phản quang do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7368:2013 về Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phương pháp thử độ bền va đập
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7527:2005 về kính xây dựng - Kính cán vân hoa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7529:2005 về kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1Quyết định 3236/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-3:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 3: Kính dán nhiều lớp do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7455:2004 về kính xây dựng - kính tôi nhiệt an toàn
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-2:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 2: Kính dán an toàn nhiều lớp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-1:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 1: Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-5:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 5: Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-6:2004 về kính xây dựng - kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 6: Ngoại quan do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7528:2005 về kính xây dựng - Kính phủ phản quang do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7219:2002 về Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7368:2013 về Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp - Phương pháp thử độ bền va đập
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7527:2005 về kính xây dựng - Kính cán vân hoa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7529:2005 về kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7736:2007 về kính xây dựng - kính kéo
- Số hiệu: TCVN7736:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

