TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2503 - 78
VÍT CẤY CÓ ĐƯỜNG KÍNH REN
LỚN HƠN 48 mm
Studs for threaded hole parts with thread diameter from 52 to 160 mm
(normal precision)
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy thông dụng, cấp chính xác thường.
2. Vít cấy được chia làm hai loại theo chiều dài đoạn ren cấy: l1 = 1 d; l1 = 1,25 d.
3. Kích thước cơ bản của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Chú thích:
1. Vít cấy kiểu B có chiều dài đoạn ren cấy l1 = d và l1 = 1,25 d được chế tạo theo sự thỏa thuận của hai bên.
2. d2 = đường kính trung bình của ren.
3. Để tránh nhầm lẫn khi lắp ghép nên chế tạo đầu mút vát côn cho phần ren cấy: đầu mút chỏm cầu cho phần ren lắp với đai ốc.
mm Bảng 1
Đường kính danh nghĩa của ren d | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | ||
Bước ren P | Bước lớn | 5,5 | 6,0 |
| ||||||||
Bước nhỏ | 4 |
| ||||||||||
Đường kính thân vít cấy d1 | Kích thước danh nghĩa | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Sai lệch giới hạn | - 0,40 | - 0,46 | - 0,53 | |||||||||
Chiều dài đoạn ren cấy l1 | l1 = d | Kích thước danh nghĩa | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 |
Sai lệch giới hạn | + 3,0 | + 3,5 | + 4,0 | |||||||||
l1 = 1,25 d | Kích thước danh nghĩa | 70 | 80 | 90 | 100 | 112 | 125 | 137 | 156 | 175 | 200 | |
Sai lệch giới hạn | +3,0 | + 3,5 | + 4,0 | + 4,6 | ||||||||
mm Bảng 2
l | Đường kính danh nghĩa của ren d | ||||||||||
Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 |
Chiều dài Io, không kể đoạn ren cạn | |||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
110 | ± 1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 | 100 | ||||||||||
130 | ± 1,2 | 110 | 110 | ||||||||
140 | 118 | 120 | 120 | ||||||||
150 | 118 | 120 | 120 | ||||||||
160 | 124 | 130 | 130 | 130 | |||||||
170 | 124 | 140 | 140 | 140 | |||||||
180 | 124 | 140 | 150 | 150 | 150 | ||||||
190 | ± 1,4 | 124 | 140 | 156 | 164 | 164 | |||||
200 | 124 | 140 | 156 | 172 | 172 | 172 | |||||
220 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 192 | 192 | ||||
240 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 212 | ||||
260 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 232 | |||
280 | ± 1,6 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 250 | 250 | |
300 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 270 | ||
320 |
| 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 292 | |
340 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 310 | ||
360 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||
380 | ± 1,8 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | |
400 |
| 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||
420 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | |||
450 |
| 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | |||
480 |
|
| 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||||
500 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||||||
Sai lệch giới hạn của Io | đối với ren bước lớn | ± 11 | ± 12 | - | |||||||
Đối với ren bước nhỏ | + 8 | + 12 (đối với bước ren 6 mm) + 8 (đối với bước ren 4 mm) | |||||||||
Ví dụ ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 72 mm, chiều dài l = 300 mm;
- Kiểu A, chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1 d, ren bước nhỏ P = 6 mm, miền dung sai 8 g, làm bằng vật liệu ở nhóm 04, có lớp mạ phủ nhóm 02, chiều dày lớp mạ 9 mm:
Vít cấy A1 – M72 x 6 x 300.04.029 TCVN 2503 -78
- Kiểu B, chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,25d, ren bước lớn P = 6 mm miền dung sai 8g, làm bằng thép mác 25X1MΦ, không mạ phủ:
Vít cấy B1, 25 – M72 x 300.25X1MΦ TCVN 2503 -78.
- Kiểu A, chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,25 d, phần ren cấy là ren bước nhỏ P = 4 mm, phần ren cho đai ốc là ren bước lớn P = 6 mm làm bằng vật liệu nhóm 04, có lớp mạ nhóm 05:
Vít cấy A1, 25 – M72 x 300.04.05 TCVN 2503 – 78
Tương tự cho vít cấy có miền dung sai của đoạn ren cấy là 6g, miền dung sai cho đoạn lắp vào đai ốc 8g phải ký hiệu:
Vít cấy A1, 25 – M72 x 300.04.05 TCVN 2503 -78
4. Trong trường hợp đặc biệt, theo sự thỏa thuận của hai bên, cho phép lấy chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,6 d (xem trong phụ lục).
5. Ren hệ mét theo TCVN 2248 – 77. Dung sai ren theo TCVN 1917 – 76 miền dung sai cơ bản 8g; miền dung sai 6g, 6e, 6d theo chỉ dẫn của người tiêu dùng.
6. Theo sự thỏa thuận của hai bên góc vát ở một hoặc hai đầu vít cấy có thể chế tạo nhỏ hơn 450. Nếu ren chế tạo bằng phương pháp cấn, cho phép chế tạo vít cấy không có mép vát hay mặt chỏm cầu trên hai đầu mút.
7. Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm tra, bao gói và ghi nhãn theo các tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.
8. Quy tắc nghiệm thu theo TCVN 2194 – 77.
9. Bảng tra khối lượng vít cấy xem phụ lục 2 của tiêu chuẩn này.
PHỤ LỤC 1
Chiều dài đoạn ren cấy l1 theo điều 4 của tiêu chuẩn này.
Đường kính danh nghĩa của ren d | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,6 d | Kích thước danh nghĩa | 90 | 102 | 115 | 128 | 144 | 160 | 176 | 200 | 224 | 256 |
Sai lệch giới hạn | + 3,5 | + 4,0 | + 4,6 | ||||||||
PHỤ LỤC 2
Bảng tra khối lượng vít cấy kiểu A.
Chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1d.
l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||||||
56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Khối lượng 100 chiếc vít cấy bằng thép, kg » | ||||||||||
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 | 306 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 | 322 | 438 |
|
|
|
|
|
|
|
|
140 | 340 | 461 | 613 |
|
|
|
|
|
|
|
150 | 358 | 486 | 645 |
|
|
|
|
|
|
|
160 | 376 | 508 | 673 | 869 |
|
|
|
|
|
|
170 | 394 | 531 | 702 | 904 |
|
|
|
|
|
|
180 | 413 | 556 | 730 | 940 | 1250 |
|
|
|
|
|
190 | 433 | 582 | 760 | 974 | 1290 |
|
|
|
|
|
200 | 452 | 607 | 792 | 1010 | 1340 | 1720 |
|
|
|
|
220 | 491 | 657 | 856 | 1090 | 1430 | 1840 | 2300 |
|
|
|
240 | 530 | 708 | 920 | 1170 | 1530 | 1950 | 2440 |
|
|
|
260 | 568 | 758 | 984 | 1250 | 1630 | 2070 | 2580 | 3500 |
|
|
280 | 607 | 809 | 1050 | 1330 | 1730 | 2190 | 2720 | 3680 | 4810 |
|
300 | 645 | 859 | 1110 | 1410 | 1830 | 2320 | 2880 | 3860 | 5040 |
|
320 |
| 910 | 1180 | 1480 | 1930 | 2440 | 3030 | 4060 | 5270 | 7230 |
340 |
| 960 | 1240 | 1560 | 2030 | 2560 | 3180 | 4240 | 5510 | 7530 |
360 |
| 1010 | 1300 | 1640 | 2130 | 2680 | 3330 | 4440 | 5750 | 7830 |
380 |
| 1060 | 1300 | 1720 | 2230 | 2810 | 3480 | 4640 | 5990 | 8150 |
400 |
|
| 1420 | 1800 | 2330 | 2940 | 3630 | 4830 | 6240 | 8460 |
420 |
|
| 1480 | 1880 | 2430 | 3060 | 3780 | 5020 | 6480 | 8780 |
450 |
|
|
| 2000 | 2580 | 3240 | 4000 | 5340 | 6840 | 9250 |
480 |
|
|
| 2120 | 2730 | 3420 | 4290 | 5600 | 7200 | 9700 |
500 |
|
|
|
|
| 3540 | 4380 | 5790 | 7440 | 10000 |
Chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,25d
l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||||||
56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Khối lượng 100 chiếc vít cấy bằng thép, kg | ||||||||||
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 | 330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 | 348 | 473 |
|
|
|
|
|
|
|
|
140 | 364 | 496 | 660 |
|
|
|
|
|
|
|
150 | 382 | 521 | 697 |
|
|
|
|
|
|
|
160 | 400 | 543 | 725 | 941 |
|
|
|
|
|
|
170 | 418 | 565 | 754 | 976 |
|
|
|
|
|
|
180 | 437 | 591 | 782 | 1010 | 1350 |
|
|
|
|
|
190 | 467 | 617 | 812 | 1050 | 1390 |
|
|
|
|
|
200 | 476 | 642 | 844 | 1080 | 1440 | 1860 |
|
|
|
|
220 | 515 | 682 | 908 | 1160 | 1530 | 1980 | 2490 |
|
|
|
240 | 554 | 743 | 972 | 1240 | 1630 | 2090 | 2630 |
|
|
|
260 | 582 | 793 | 1040 | 1320 | 1730 | 2210 | 2770 | 3780 |
|
|
280 | 631 | 884 | 1110 | 1400 | 1830 | 2330 | 2910 | 3960 | 5210 |
|
300 | 669 | 894 | 1160 | 1480 | 1930 | 2460 | 3070 | 4140 | 5440 |
|
320 |
| 945 | 1230 | 1550 | 2030 | 2580 | 3220 | 4340 | 5670 | 7830 |
340 |
| 995 | 1290 | 1630 | 2130 | 2700 | 3370 | 4520 | 5910 | 8130 |
360 |
| 1045 | 1350 | 1710 | 2230 | 2820 | 3520 | 4720 | 1650 | 8430 |
380 |
| 1095 | 1410 | 1790 | 2330 | 2950 | 3670 | 4920 | 6390 | 8730 |
400 |
|
| 1470 | 1870 | 2430 | 3080 | 3820 | 5110 | 6640 | 9060 |
420 |
|
| 1530 | 1950 | 2530 | 3200 | 3970 | 5300 | 6880 | 9380 |
450 |
|
|
| 2070 | 2680 | 3380 | 4190 | 5590 | 7240 | 9850 |
480 |
|
|
| 2190 | 2830 | 3560 | 4480 | 5880 | 7600 | 10300 |
500 |
|
|
|
|
| 3680 | 4570 | 6070 | 7840 | 10600 |
- 1Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 181:1996 về băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải - sai số lắp đặt
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
- 1Quyết định 510-KHKT/QĐ ban hành 144 tiêu chuẩn Nhà nước do Chủ nhiệm Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước ban hành
- 2Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 181:1996 về băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải - sai số lắp đặt
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- Số hiệu: TCVN2503:1978
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 04/12/1978
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 24/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
