Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm vít gỗ được sử dụng rộng rãi trong ngành mộc, xây dựng và chế biến gỗ tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này nhằm đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính lắp lẫn và độ bền liên kết của các chi tiết lắp xiết bằng vít gỗ trong quá trình thi công và chế tạo.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại vít gỗ có ren gỗ tiêu chuẩn, được chế tạo từ thép cacbon hoặc kim loại màu (như đồng, đồng thau).
- Quy định các kích thước hình học, dung sai kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với các loại đầu vít khác nhau bao gồm đầu tròn, đầu chìm (đầu bằng) và đầu nửa chìm (đầu chỏm cầu).
- Làm căn cứ kỹ thuật cho việc thiết kế, sản xuất, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu sản phẩm vít gỗ trên thị trường toàn quốc.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, hệ thống quy định yêu cầu kết hợp viện dẫn các tiêu chuẩn liên quan về chi tiết lắp xiết, bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về dung sai và lắp ghép đối với ren và chi tiết lắp xiết nói chung.
- Các tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm cơ lý tính của kim loại và lớp mạ bảo vệ bề mặt chống ăn mòn.
- Các tiêu chuẩn về quy tắc nghiệm thu, bao gói, ghi nhãn và vận chuyển sản phẩm cơ khí tiêu dùng.
Kích thước và thông số hình học cơ bản (Điều 3)
Điều khoản này quy định chi tiết về cấu tạo hình học của vít gỗ, đảm bảo tính chuẩn hóa trong chế tạo:
- Đường kính danh nghĩa: Quy định các dải đường kính thân vít tiêu chuẩn nhằm phù hợp với các loại liên kết gỗ và mật độ gỗ khác nhau.
- Chiều dài vít: Cách xác định chiều dài tính toán của từng loại vít (đối với vít đầu chìm, chiều dài tính cả đầu; đối với vít đầu tròn, chiều dài tính từ dưới đầu vít).
- Kiểu đầu và rãnh vặn: Quy định chi tiết kích thước đầu tròn, đầu chìm, đầu nửa chìm và các dạng rãnh vặn tương ứng (rãnh thẳng - xẻ rãnh, hoặc rãnh chữ thập).
- Phần ren và phần thân trơn: Quy định tỷ lệ chiều dài phần có ren so với tổng chiều dài vít để đảm bảo khả năng bám giữ tối ưu trong thớ gỗ mà không làm nứt nẻ vật liệu.
Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo (Điều 4)
Quy định các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm vít gỗ phải đáp ứng trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường:
- Vật liệu chế tạo: Vít gỗ phải được chế tạo từ thép có cơ tính phù hợp hoặc từ hợp kim đồng, đảm bảo không bị gãy, đứt hoặc biến dạng lớn khi vặn vào các loại gỗ cứng.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt vít phải nhẵn mịn, không có ba via, nứt vỡ, rỗ khí hoặc các khuyết tật cơ học làm giảm độ bền liên kết. Đối với vít thép, cần có lớp mạ bảo vệ (như mạ kẽm) để chống ăn mòn trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.
- Độ cứng và độ bền: Quy định khả năng chịu lực xoắn tối thiểu khi thử nghiệm vặn vít vào tấm gỗ mẫu theo quy trình kỹ thuật tiêu chuẩn, đảm bảo đầu vít không bị tòe hoặc gãy ren khi thi công.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Fastener – Fetter drive screws
Tiêu chuẩn này quy định kích thước và yêu cầu kỹ thuật của các loại vít gỗ có ký hiệu quy ước từ số 2 đến số 18 và chiều dài vít đến 120 mm.
- TCVN 256 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Brinen.
- TCVN 257 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Rocven.
- TCVN 258 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Vicke.
3.1. Kích thước cơ bản của các loại vít đầu chìm theo chỉ dẫn trên hình 1 và bảng 1.
3.2. Kích thước cơ bản của vít chìm đầu chỏm cầu theo chỉ dẫn trên hình 2 và bảng 2.
3.3. Kích thước của vít đầu chỏm cầu được chỉ dẫn trên hình 3 và bảng 3.

Hình 1
Bảng 1 – Kích thước cơ bản của loại vít đầu chìm
Kích thước tính bằng milimét
| Số hiệu quy ước | Đường kính thân vít D | Đường kính đầu vít A | Chiều cao đầu vít, k | Chiều rộng rãnh, n | Chiều sâu rãnh, t | Độ sâu | Đường kính rãnh, m | Số của chìa vít | ||||||
| max | ||||||||||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1553:1974 về gỗ - phương pháp xác định lực bám của đinh và đinh vít
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6378:1998 về Chi tiết lắp xiết - Phương pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 1Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1553:1974 về gỗ - phương pháp xác định lực bám của đinh và đinh vít
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6378:1998 về Chi tiết lắp xiết - Phương pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
- Số hiệu: TCVN6361:1998
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1998
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
