Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2006:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2006:1977 về Acquy thủy lực - Thông số cơ bản là văn bản kỹ thuật quy định các thông số kích thước và vận hành cốt lõi đối với các loại acquy thủy lực (bình tích áp thủy lực) được sử dụng trong hệ thống truyền động thể tích và điều khiển. Tiêu chuẩn này nhằm mục đích thống nhất hóa thiết kế, chế tạo và lựa chọn thiết bị trong ngành cơ khí chế tạo và thủy lực tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại acquy thủy lực hoạt động dựa trên nguyên lý tích lũy năng lượng của chất lỏng dưới áp suất. Các quy định trong tiêu chuẩn hướng tới việc chuẩn hóa các thông số kỹ thuật cơ bản để đảm bảo tính lắp lẫn, tính đồng bộ và an toàn cao nhất trong quá trình vận hành hệ thống thủy lực.
Các thông số cơ bản của Acquy thủy lực theo TCVN 2006:1977
Dựa trên nội dung quy chuẩn kỹ thuật, các thông số cơ bản của acquy thủy lực được quy định cụ thể bao gồm:
- Áp suất danh nghĩa (áp suất định mức): Là trị số áp suất lớn nhất mà acquy thủy lực có thể làm việc liên tục trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn. Thông số này được quy định theo dãy trị số tiêu chuẩn nhằm đồng bộ hóa với các thiết bị thủy lực khác trong hệ thống như bơm, van và xi lanh.
- Dung tích danh nghĩa (thể tích định mức): Thể tích chứa chất lỏng hoặc khí tối đa của acquy thủy lực ở trạng thái tiêu chuẩn. Dung tích này được xác định theo dãy số ưu tiên nhằm tối ưu hóa thiết kế hệ thống tích năng và đáp ứng nhu cầu phụ tải.
- Môi chất làm việc tương thích: Quy định về loại chất lỏng thủy lực (như dầu khoáng, chất lỏng chống cháy) và loại khí nạp (thường là khí trơ như Nitơ - N2) tương thích với cấu trúc của acquy để đảm bảo an toàn cháy nổ và độ bền của màng ngăn hoặc piston.
- Nhiệt độ làm việc tiêu chuẩn: Giới hạn nhiệt độ môi trường và nhiệt độ chất lỏng cho phép để acquy hoạt động ổn định, tránh làm biến dạng các chi tiết làm kín hoặc màng đàn hồi bên trong thiết bị.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của việc áp dụng tiêu chuẩn
- Đảm bảo tính đồng bộ hóa cao: Việc áp dụng các thông số cơ bản theo TCVN 2006:1977 giúp các nhà thiết kế hệ thống dễ dàng lựa chọn, thay thế các loại acquy thủy lực từ các nhà sản xuất khác nhau mà không gặp trở ngại về mặt kích thước lắp đặt và thông số vận hành.
- Nâng cao an toàn vận hành: Việc tuân thủ nghiêm ngặt các giới hạn về áp suất danh nghĩa và dung tích định mức giúp ngăn ngừa các sự cố quá áp, nổ bình tích áp trong quá trình hệ thống thủy lực hoạt động dưới áp lực cao.
- Tối ưu hóa hiệu suất hệ thống: Lựa chọn đúng thông số acquy thủy lực giúp giảm thiểu xung động áp suất, bù đắp lưu lượng kịp thời cho hệ thống và tiết kiệm năng lượng vận hành cho toàn bộ hệ thống truyền động thủy lực.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2006 – 77
ẮC QUY THỦY LỰC
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Hydraulic accumulators
Basic parameters
1. Các thông số cơ bản của ắc quy thủy lực phải được chọn theo các dãy số quy định trong bảng 1 - 2.
2. Giá trị các thông số cơ bản nằm ngoài các dãy số quy định trong bảng 1 - 2 phải được chọn theo TCVN 2144 - 77 và TCVN 2146 - 77.
Bảng 1
| Áp suất danh nghĩa, Pdn | |||||||||
| MN/m2 | 2,5 | 6,3 | 16,0 | 20,0 | 25,0 | 32,0 | 40,0 | 50,0 | 63,0 |
| KG/cm2 | 25 | 63 | 160 | ||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7348:2003 về mô tô, xe máy - ắc quy chì-axít do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4472:1993 về ắc quy chì khởi động do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 64TCN 63:1993 về ắc quy chì cố định
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 138:1964 về Axit sunfuric acquy sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc
- 5Tiêu chuẩn ngành 64TCN 75:1994 về ắc quy chì - điện dịch keo
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5177:1993 về Acquy chì dân dụng
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2007:1977 về Thiết bị thuỷ lực và khí nén - Thông số cơ bản
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2009:1977 về Động cơ cánh gạt thủy lực - Thông số cơ bản
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-1:2017 (IEC 60254-1:2005) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-2:2017 (IEC 60254-2:2008) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 2: Kích thước của ngăn, đầu nối và ghi nhãn cực tính trên các ngăn
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11850-11:2017 (IEC 60896-11:2002) về Acquy chì - Axit đặt tĩnh tài - Phần 11: Loại có thoát khí - Yêu cầu chung và phương pháp thử
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11851-1:2017 (IEC 61056-1:2012) về Acquy chì - Axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 1; Yêu cầu chung, đặc tính chức năng và phương pháp thử
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11851-2:2017 (IEC 61056-2:2012) về Acquy chì - Axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 2; Kích thước, đầu nối và ghi nhãn
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7348:2003 về mô tô, xe máy - ắc quy chì-axít do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4472:1993 về ắc quy chì khởi động do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 64TCN 63:1993 về ắc quy chì cố định
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 138:1964 về Axit sunfuric acquy sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc
- 5Tiêu chuẩn ngành 64TCN 75:1994 về ắc quy chì - điện dịch keo
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5177:1993 về Acquy chì dân dụng
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2007:1977 về Thiết bị thuỷ lực và khí nén - Thông số cơ bản
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2009:1977 về Động cơ cánh gạt thủy lực - Thông số cơ bản
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2144:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Áp suất danh nghĩa
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2146:1977 về Truyền dẫn thuỷ lực, khí nén và hệ bôi trơn - Dung tích danh nghĩa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-1:2017 (IEC 60254-1:2005) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-2:2017 (IEC 60254-2:2008) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 2: Kích thước của ngăn, đầu nối và ghi nhãn cực tính trên các ngăn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11850-11:2017 (IEC 60896-11:2002) về Acquy chì - Axit đặt tĩnh tài - Phần 11: Loại có thoát khí - Yêu cầu chung và phương pháp thử
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11851-1:2017 (IEC 61056-1:2012) về Acquy chì - Axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 1; Yêu cầu chung, đặc tính chức năng và phương pháp thử
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11851-2:2017 (IEC 61056-2:2012) về Acquy chì - Axit mục đích thông dụng (loại có van điều chỉnh) - Phần 2; Kích thước, đầu nối và ghi nhãn
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2006:1977 về Acquy thuỷ lực - Thông số cơ bản
- Số hiệu: TCVN2006:1977
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1977
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
