Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 quy định chi tiết về kích thước hình học và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với dòng sản phẩm bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng được ban hành nhằm thống nhất quy chuẩn thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các chi tiết lắp xiết trong ngành cơ khí và xây dựng tại Việt Nam.
Các nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 100:1963
1. Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại bulông tinh đầu vuông nhỏ có thiết kế cổ định hướng, chuyên dùng trong các mối liên kết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao và khả năng định vị chống xoay hiệu quả.
- Xác định các nhóm kích thước danh nghĩa của ren và chiều dài thân bulông tương ứng để người thiết kế dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu chịu lực của kết cấu.
2. Quy định chi tiết về kích thước hình học
- Đường kính ren (d): Quy định dải đường kính ren tiêu chuẩn cùng bước ren tương ứng, đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ với các loại đai ốc có cùng quy chuẩn.
- Kích thước đầu vuông nhỏ: Xác định chiều rộng của đầu vuông và chiều cao đầu vuông, giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt và phân bổ lực siết đều lên bề mặt liên kết.
- Cổ định hướng: Quy định cụ thể về đường kính và chiều dài của phần cổ định hướng nằm ngay dưới đầu vuông. Phần cổ này có vai trò định vị chính xác thân bulông vào lỗ lắp ghép, ngăn ngừa hiện tượng tự xoay khi siết đai ốc.
- Chiều dài bulông và chiều dài ren: Xác định tỷ lệ chuẩn giữa phần thân trơn và phần tiện ren tùy thuộc vào tổng chiều dài của bulông.
3. Yêu cầu kỹ thuật và dung sai chế tạo
- Quy định dung sai cho phép đối với các kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao giữa các sản phẩm được sản xuất từ nhiều nhà máy khác nhau.
- Yêu cầu về chất lượng bề mặt, độ nhẵn bóng của phần cổ định hướng và phần ren để giảm thiểu ma sát không mong muốn và tăng cường độ bền mỏi cho mối nối trong quá trình vận hành.
4. Ký hiệu quy ước và ghi nhãn sản phẩm
- Tiêu chuẩn hướng dẫn phương pháp ký hiệu quy ước thống nhất cho sản phẩm bao gồm: tên gọi, đường kính ren, chiều dài bulông, kiểu ren và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 100:1963).
- Việc chuẩn hóa ký hiệu giúp đơn giản hóa quy trình thiết kế bản vẽ kỹ thuật, đặt hàng và quản lý vật tư tại các đơn vị sản xuất.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 100:1963 giúp các doanh nghiệp cơ khí chế tạo kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm đầu ra, đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và nâng cao tuổi thọ cho các công trình, thiết bị máy móc sử dụng liên kết bulông có cổ định hướng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 100-63
BULÔNG TINH ĐẦU VUÔNG NHỎ CÓ CỔ ĐỊNH HƯỚNG
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm, chiều dài 50 mm
có ren bước lớn: Bulông M 10 x 50 TCVN 100-63
có ren bước nhỏ 1 mm: Bulông M 10 x 1 x 50 TCVN 100-63
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | |
| S | Kích thước danh nghĩa | 10 | 12 | |||||||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa - Kích thước
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 về Bulông tinh đầu vuông - Kích thước
- 1Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 22TCN 24:1984 về quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu thép liên kết bằng bulông cường độ cao do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 98:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh nhỏ dùng ghép vào lỗ đã doa - Kích thước
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 99:1963 về Bulông tinh đầu vuông - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- Số hiệu: TCVN100:1963
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1963
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
