Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9182:2012 là văn bản kỹ thuật quy định về phương pháp phân tích hóa học nhằm xác định hàm lượng Niken oxit (NiO) trong thủy tinh màu. Đây là tiêu chuẩn quan trọng giúp kiểm soát chất lượng, thành phần hóa học của các sản phẩm thủy tinh màu trong quá trình sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu sản phẩm.
Thông tin thuộc tính văn bản- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9182:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng Niken oxit.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 9182:2012.
- Lĩnh vực áp dụng: Hóa chất, vật liệu xây dựng, công nghệ thủy tinh và gốm sứ.
Nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật cho toàn bộ quy trình phân tích hóa học, cụ thể bao gồm:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Quy định rõ đối tượng áp dụng là các loại thủy tinh màu có chứa thành phần Niken oxit.
- Xác định giới hạn đo và phạm vi nồng độ Niken oxit có thể phân tích chính xác bằng phương pháp này.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế liên quan làm căn cứ áp dụng.
- Các tài liệu viện dẫn này bao gồm quy chuẩn về lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và các phương pháp phân tích bổ trợ khác.
- Điều 3: Quy định chung và yêu cầu kỹ thuật
- Quy định về độ tinh khiết của các hóa chất, thuốc thử được sử dụng trong quá trình phân tích (thường yêu cầu cấp độ tinh khiết phân tích - tinh khiết hóa học).
- Yêu cầu về nước dùng trong phân tích phải tuân thủ tiêu chuẩn nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương để tránh sai số.
- Quy định về sai số cho phép và số lần tiến hành thí nghiệm song song để đảm bảo tính khách quan và độ tin cậy của kết quả.
- Điều 4: Nguyên lý của phương pháp phân tích
- Trình bày cơ sở khoa học của phương pháp xác định hàm lượng Niken oxit (ví dụ: phương pháp khối lượng, phương pháp thể tích hoặc phương pháp quang phổ hấp thụ tùy thuộc vào hàm lượng cụ thể).
- Mô tả các phản ứng hóa học đặc trưng giữa Niken và các chất chỉ thị hoặc chất tạo phức để nhận biết và định lượng.
TCVN 9182:2012 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật chuẩn hóa cho các phòng thí nghiệm, đơn vị kiểm định chất lượng và các nhà máy sản xuất thủy tinh màu tại Việt Nam. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 giúp đảm bảo tính thống nhất, độ chính xác cao trong kết quả thử nghiệm, từ đó nâng cao chất lượng sản phẩm thủy tinh màu trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THỦY TINH MÀU - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HÓA HỌC XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NIKEN OXIT
Colour glass - Test method for determination of nickel oxide
Lời nói đầu
TCVN 9182 : 2012 được chuyển đổi từ TCXD 141:1985 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết ban hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
TCVN 9182 : 2012 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỦY TINH MÀU - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HÓA HỌC XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NIKEN OXIT
Colour glass - Test method for determination of nickel oxide
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng niken oxit trong thủy tinh màu và cát để sản xuất thủy tinh.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 4851-1989 (ISO 3696:1987) Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 136:1985 Thủy tinh - Cát để sản xuất thủy tinh - Phương pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghệm để phân tích hóa học và các quy định chung.
TCVN 137: 1985 Thủy tinh - Cát để sản xuất thủy tinh - Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng sắt oxit.
Theo TCXD 136:1985.
4.1. Axit clohydric (HCl) đậm đặc, d = 1,19.
4.2. Axit sunfuric (H2SO4) đậm đặc, d = 1,84.
4.3. Axit clohydric (HCl), dung dịch khoảng 0,5 N.
4.4. Axit sunfuric (H2SO4), pha loãng (1+1).
4.5. Amoni hydroxyt (NH4OH) đậm đặc, d = 0,88.
4.6. Amoni hydroxyt (NH4OH), pha loãng (1+1).
4.7. EDTA (Na2H2C10H12O8N2.2H2O), dung dịch 5 %.
4.8. Natri kali tactrat (hoặc natri tactrat) (KNaC4H4O6.4H2O), dung dịch 20 %.
4.9. Natri hydroxyt (NaOH), dung dịch 5 %.
4.10. Natri thiosunfat (Na2S2O3), dung dịch 10 %.
4.11. Amoni pesunfat ((NH4)2S2O8), dung dịch 5%.
4.12. Dimetyl glyoxin (C4H8N2O2), dung dịch 1 %, pha trong dung dịch natri hydroxyt 5 %.
4.13. Dimetyl glyoxin (C4H8N2O2), dung dịch 1 %, pha trong dung môi etanol.
4.14. Clorofom (CHCl3), d = 1,74 đến 1,84.
4.15. Amoni hydroxyt (NH4OH), pha loãng (1+50).
4.16. Dung dịch tiêu chuẩn gốc niken (NiO) 0,2 mg/mL:
Cân 0,4280 gam niken sunfat đã nung từ 400oC đến 450oC vào cốc thủy tinh dung tích 250 mL, thêm vào cốc 15 mL axit clohydric đậm đặc (4.1) đun đến tan trong. Để nguội chuyển dung dịch vào bình định mức dung tích 1 L, thêm nước đến vạch định mức, lắc đều.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1044:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định khối lượng thể tích do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1045:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1046:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền nước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1047:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền kiềm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1048:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền axít do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9178:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng sắt oxit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9179:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng titan dioxit
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9180:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng đồng oxit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9181:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng coban oxit
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 4Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 136:1985 về thủy tinh - cát để sản xuất thủy tinh – phương pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hóa học - quy định chung
- 5Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 137:1985 về thủy tinh - cát để sản xuất thủy tinh – phương pháp phân tích hoá học - xác định hàm lượng sắt ôxyt
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1044:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định khối lượng thể tích do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1045:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1046:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền nước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1047:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền kiềm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1048:1971 về Thủy tinh - Phương pháp xác định độ bền axít do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 141:1985 về Thuỷ tinh - Cát để sản xuất thuỷ tinh - Phương pháp phân tích hoá học - Xác định hàm lượng niken oxyt
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9178:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng sắt oxit
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9179:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng titan dioxit
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9180:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng đồng oxit
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9181:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng coban oxit
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9182:2012 về Thủy tinh màu - Phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng Niken oxit
- Số hiệu: TCVN9182:2012
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2012
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
