Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9117:2011 về Gà giống - Yêu cầu kỹ thuật (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9117:2011 quy định các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với các loại gà giống hướng thịt và hướng trứng tại Việt Nam. Dưới đây là phần phân tích chi tiết và chuyên sâu về phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa cùng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản được quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của văn bản.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định giới hạn pháp lý và đối tượng điều chỉnh trực tiếp của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho các cấp giống gà bao gồm gà giống cụ kỵ, ông bà, bố mẹ và gà giống thương phẩm (cả hướng thịt và hướng trứng).
- Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, chọn tạo, nhân giống, nhập khẩu và đánh giá chất lượng gà giống trên lãnh thổ Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để đảm bảo tính đồng bộ và chuẩn xác khi áp dụng tiêu chuẩn này, các tài liệu viện dẫn sau đây là bắt buộc phải tuân thủ. Trong trường hợp tài liệu viện dẫn có sự thay đổi hoặc cập nhật, áp dụng phiên bản mới nhất:
- Các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp thử, quy trình giám định bệnh thú y trên gia cầm.
- Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống.
- Các quy định pháp luật hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý chất lượng giống vật nuôi.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu và áp dụng trong thực tế sản xuất:
- Gà giống một ngày tuổi: Gà con vừa mới nở ra khỏi vỏ trứng trong vòng 24 giờ đến tối đa 36 giờ, chưa được cho ăn và uống.
- Độ đồng đều của đàn giống: Chỉ số phần trăm số cá thể trong đàn có khối lượng cơ thể nằm trong khoảng giới hạn cho phép (thường là cộng hoặc trừ 10%) so với khối lượng trung bình của toàn đàn tại một thời điểm kiểm tra nhất định.
- Tỷ lệ nuôi sống: Chỉ tiêu đánh giá sức sống của đàn gà, được tính bằng tỷ lệ phần trăm giữa số lượng gà còn sống tại thời điểm kết thúc một giai đoạn nuôi so với số lượng gà lúc bắt đầu nuôi của giai đoạn đó.
- Tỷ lệ đẻ trứng: Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số trứng thu hoạch được trong ngày so với tổng số gà mái đẻ có mặt tại thời điểm đó.
- Yêu cầu kỹ thuật (Điều 4)
Đây là nội dung quan trọng nhất trong các điều khoản đầu, quy định chi tiết các tiêu chuẩn chất lượng bắt buộc đối với gà giống:
- Yêu cầu về nguồn gốc và lý lịch: Gà giống khi đưa vào sản xuất hoặc lưu thông phải có nguồn gốc rõ ràng, được cấp phép bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Phải có hệ thống sổ sách theo dõi thế hệ, lý lịch con giống và các chỉ tiêu năng suất của thế hệ trước.
- Yêu cầu ngoại hình đối với gà giống một ngày tuổi: Gà phải nhanh nhẹn, mắt sáng, mỏ đều không bị vẹo, chân bóng, đứng vững và đi lại bình thường. Bụng thon mềm, rốn khép kín và khô, lông bông, xốp, sạch và có màu sắc đặc trưng của từng dòng, giống.
- Yêu cầu về thể chất và sức khỏe: Đàn gà giống phải khỏe mạnh, không mang các dị tật bẩm sinh. Nghiêm cấm việc sử dụng làm giống đối với những cá thể có biểu hiện suy nhược, còi cọc hoặc mang mầm bệnh truyền nhiễm.
- Yêu cầu về an toàn dịch bệnh và vệ sinh thú y: Đàn gà giống bố mẹ phải được nuôi dưỡng trong điều kiện an toàn sinh học, được tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin bắt buộc theo quy định thú y hiện hành (như cúm gia cầm, Newcastle, Gumboro, Marek). Đặc biệt, đàn gà giống phải được kiểm nghiệm âm tính với các bệnh truyền lây qua trứng như Salmonella (bệnh thương hàn) và Mycoplasma (bệnh hen gà).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Breeding poultry – Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9117 : 2011 do Viện Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GÀ GIỐNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Breeding poultry – Technical requirements
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với 2 giống gà Ri và Lương Phượng (LV).
2.1. Gà Ri
2.1.1. Đặc điểm ngoại hình
Bảng 1 – Màu sắc lông, da, kiểu mào và hình dáng
| Tuổi | Chỉ tiêu | Gà trống | Gà mái |
| 01 ngày tuổi | Màu lông | Vàng nhạt, phớt hồng, 2 sọc đen ở lưng | Vàng nhạt, phớt hồng, 2 sọc đen ở lưng |
| 19 tuần tuổi | Màu lông | Nâu đỏ, đầu cánh và chót đuôi điểm lông màu đen, cổ có lông cườm vàng óng | Màu vàng rơm, vàng nâu, đầu cánh và chót đuôi điểm lông màu đen |
| Màu da | Vàng |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4300:1986 về trứng gà giống và trứng vịt giống - phương pháp thử do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3246:1990 về gà giống lơ-go (leghorn) - dòng BVx và dòng BVy - phân cấp chất lượng
- 3Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-46:2011/BNNPTNT về khảo nghiệm - kiểm định gà giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8922:2011 về Đà điểu giống – Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11910:2018 về Quy trình giám định, bình tuyển lợn giống
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11908:2017 về Bò giống nội - Yêu cầu kỹ thuật
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11909:2017 về Quy trình giám định, bình tuyển bò giống
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-7:2022 về Gà giống nội - Phần 7: Gà Tre
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-2:2018 về Gà giống nội - Phần 2: Gà Mía
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-4:2018 về Gà giống nội - Phần 4: Gà Ri
- 1Quyết định 4064/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4300:1986 về trứng gà giống và trứng vịt giống - phương pháp thử do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3246:1990 về gà giống lơ-go (leghorn) - dòng BVx và dòng BVy - phân cấp chất lượng
- 4Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-46:2011/BNNPTNT về khảo nghiệm - kiểm định gà giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8922:2011 về Đà điểu giống – Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11910:2018 về Quy trình giám định, bình tuyển lợn giống
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11908:2017 về Bò giống nội - Yêu cầu kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11909:2017 về Quy trình giám định, bình tuyển bò giống
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-7:2022 về Gà giống nội - Phần 7: Gà Tre
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-2:2018 về Gà giống nội - Phần 2: Gà Mía
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12469-4:2018 về Gà giống nội - Phần 4: Gà Ri
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9117:2011 về Gà giống - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN9117:2011
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2011
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
