Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9043:2012 về Thực phẩm - Xác định hàm lượng phospho tổng số bằng phương pháp đo màu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9043:2012 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định phương pháp xác định hàm lượng phospho tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp đo màu. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi trong phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này:
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo màu để xác định hàm lượng phospho tổng số trong các sản phẩm thực phẩm.
- Phương pháp này được thiết kế để áp dụng rộng rãi cho nhiều loại nền mẫu thực phẩm khác nhau, đảm bảo tính chuẩn xác và đồng bộ trong quá trình kiểm nghiệm thực phẩm tại Việt Nam.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn áp dụng các tài liệu viện dẫn liên quan để đảm bảo tính thống nhất về thuật ngữ, phương pháp lấy mẫu và các yêu cầu kỹ thuật chung đối với phòng thử nghiệm thực phẩm.
- Các tài liệu viện dẫn này là nền tảng để thực hiện đúng quy trình phân tích và hiệu chuẩn thiết bị đo.
3. Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
- Quá trình xác định hàm lượng phospho tổng số dựa trên nguyên tắc vô cơ hóa mẫu thử bằng phương pháp ướt (sử dụng các axit mạnh) hoặc phương pháp khô (tro hóa trong lò nung) để chuyển hóa toàn bộ các hợp chất chứa phospho thành dạng orthophosphat.
- Orthophosphat sau đó được cho phản ứng với thuốc thử thích hợp (thường là amoni molybdat và amoni metavanadat) trong môi trường axit để tạo thành phức chất màu vàng (phosphovanadomolybdat) hoặc phức chất màu xanh (molybdenum xanh) tùy thuộc vào quy trình cụ thể.
- Hàm lượng phospho được xác định bằng cách đo độ hấp thụ quang (đo màu) của phức chất tạo thành tại bước sóng quy định trên máy quang phổ, sau đó đối chiếu với đường chuẩn đã được thiết lập từ dung dịch phospho tiêu chuẩn.
4. Thuốc thử và vật liệu thử (Điều 4)
- Tiêu chuẩn yêu cầu sử dụng các hóa chất tinh khiết phân tích (độ tinh khiết hóa học cao) và nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương để tránh gây sai số cho kết quả đo.
- Các thuốc thử chính bao gồm: Axit nitric (HNO3), Axit sunfuric (H2SO4), Axit clohydric (HCl), amoni molybdat, amoni metavanadat và dung dịch phospho chuẩn có nồng độ chính xác để xây dựng đường dựng mẫu.
- Quy trình chuẩn bị các dung dịch thuốc thử và dung dịch tiêu chuẩn phải tuân thủ nghiêm ngặt các tỷ lệ và nồng độ quy định để đảm bảo độ nhạy và độ ổn định của phản ứng tạo màu.
Thông qua các điều khoản đầu tiên này, TCVN 9043:2012 đã thiết lập một nền tảng khoa học chặt chẽ, giúp các phòng thử nghiệm định hướng rõ ràng về nguyên lý hoạt động, chuẩn bị đầy đủ hóa chất và trang thiết bị cần thiết trước khi tiến hành các bước phân tích thực tế tiếp theo.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOSPHO TỔNG SỐ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO MÀU
Foodstuffs - Determination of total phosphorus content by colorimetric method
Lời nói đầu
TCVN 9043:2012 được xây dựng dựa trên cơ sở AOAC 995.11 Phosphorus (Total) in Foods. Colorimetric Methods;
TCVN 9043:2012 do Cục An toàn vệ sinh thực phẩm tổ chức biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOSPHO TỔNG SỐ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO MÀU
Foodstuffs - Determination of total phosphorus content by colorimetric method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng phospho tổng số trong thực phẩm bằng đo màu.
Giới hạn định lượng của phương pháp: từ 0,05 g/100 g đến 1,00 g/100 g.
Mẫu được tro hóa khô để loại bỏ chất hữu cơ. Phần phosphat còn lại có thể tan trong axit tạo thành phức chất màu xanh [(MoO2.4MoO3)2.H3PO4] với Na2MoO4 khi dùng axit ascorbic làm chất khử. Cường độ của màu xanh được đo quang phổ tại bước
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN8160-7:2010 (EN 12014-7:1998) về Thực phẩm - Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit - Phần 7: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng phương pháp phân tích dòng liên tục sau khi khử bằng cadimi
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9711:2013 (EN 14352:2004) về Thực phẩm - Xác định fumonisin B1 và B2 trong thực phẩm từ ngô - Phương pháp HPLC có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9771:2013 (CAC/RCP 8-1976, Rev. 3-2008) về Quy phạm thực hành đối với chế biến và xử lý thực phẩm đông lạnh nhanh
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9886:2013 về Thực phẩm - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Carbaryl - Phương pháp đo màu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10030:2013 (EN 1376:1996) về Thực phẩm – Xác định Saccharin trong các chế phẩm tạo ngọt – Phương pháp đo phổ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10033:2013 (EN 1379 : 1996) về Thực phẩm – Xác định Cyclamate và Saccharin trong các chế phẩm tạo ngọt dạng lỏng – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10035:2013 (ISO 11289:1993) về Thực phẩm đã qua xử lý nhiệt đựng trong bao bì kín – Xác định PH
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8970:2011 về Thực phẩm - Xác định iot-131, bari-140 và cesi-137 bằng phương pháp đo phổ gamma
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8971:2011 về Thực phẩm - Xác định cesi-134 và cesi-137 bằng phương pháp đo phổ gamma
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8972-1:2011 (EN 12823-1 : 2000) về Thực phẩm - Xác định vitamin A bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao – Phần 1: Xác định 13-cis-retinol và tất cả các đồng phân trans-retinol
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7409:2010 (EN 1785 : 2003) về Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ có chứa chất béo - Phân tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc ký khí/phổ khối lượng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10790:2015 về Malt - Xác định hàm lượng a-amylase
- 1Quyết định 2516/QĐ-BKHCN năm 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN8160-7:2010 (EN 12014-7:1998) về Thực phẩm - Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit - Phần 7: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng phương pháp phân tích dòng liên tục sau khi khử bằng cadimi
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9711:2013 (EN 14352:2004) về Thực phẩm - Xác định fumonisin B1 và B2 trong thực phẩm từ ngô - Phương pháp HPLC có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9771:2013 (CAC/RCP 8-1976, Rev. 3-2008) về Quy phạm thực hành đối với chế biến và xử lý thực phẩm đông lạnh nhanh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9886:2013 về Thực phẩm - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Carbaryl - Phương pháp đo màu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10030:2013 (EN 1376:1996) về Thực phẩm – Xác định Saccharin trong các chế phẩm tạo ngọt – Phương pháp đo phổ
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10033:2013 (EN 1379 : 1996) về Thực phẩm – Xác định Cyclamate và Saccharin trong các chế phẩm tạo ngọt dạng lỏng – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10035:2013 (ISO 11289:1993) về Thực phẩm đã qua xử lý nhiệt đựng trong bao bì kín – Xác định PH
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8970:2011 về Thực phẩm - Xác định iot-131, bari-140 và cesi-137 bằng phương pháp đo phổ gamma
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8971:2011 về Thực phẩm - Xác định cesi-134 và cesi-137 bằng phương pháp đo phổ gamma
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8972-1:2011 (EN 12823-1 : 2000) về Thực phẩm - Xác định vitamin A bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao – Phần 1: Xác định 13-cis-retinol và tất cả các đồng phân trans-retinol
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7409:2010 (EN 1785 : 2003) về Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ có chứa chất béo - Phân tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc ký khí/phổ khối lượng
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10790:2015 về Malt - Xác định hàm lượng a-amylase
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9043:2012 về Thực phẩm - Xác định hàm lượng phospho tổng số bằng phương pháp đo màu
- Số hiệu: TCVN9043:2012
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2012
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
