Thông tin chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8019-4:2008
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8019-4:2008 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 14269-4 : 1997) quy định các nội dung kỹ thuật liên quan đến "Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp - Môi trường buồng lái - Phần 4: Phương pháp thử phần tử lọc không khí". Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm chuẩn hóa phương pháp đánh giá chất lượng hệ thống lọc khí, bảo vệ sức khỏe cho người vận hành máy móc trong môi trường nông lâm nghiệp nhiều bụi bẩn.
Thuộc tính pháp lý của văn bản:
- Tên văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8019-4:2008 (ISO 14269-4 : 1997) về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp - Môi trường buồng lái - Phần 4: Phương pháp thử phần tử lọc không khí.
- Số hiệu: Chưa có thông tin cụ thể.
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia.
- Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cụ thể.
- Ngày ban hành và ngày áp dụng: Chưa có thông tin cụ thể.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể.
Nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn tập trung vào việc định nghĩa và thiết lập các nguyên tắc thử nghiệm đối với bộ phận lọc khí trong cabin của các loại máy kéo và máy tự hành. Cụ thể:
- Định nghĩa về phần tử lọc không khí: Dựa trên sự viện dẫn từ tiêu chuẩn liên quan (định nghĩa 2.15 trong TCVN 8019-1 : 2008), phần tử lọc không khí được xác định là bộ phận hoặc chi tiết cấu thành mà tại đó các hạt bụi, tạp chất lơ lửng trong luồng không khí cấp vào buồng lái bị giữ lại. Đây là rào cản kỹ thuật quyết định chất lượng không khí bên trong cabin.
- Mục đích của phương pháp thử: Xác định hiệu suất lọc, khả năng cản bụi và độ bền của phần tử lọc dưới các tác động vật lý và lưu lượng khí tiêu chuẩn, đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt của ngành nông nghiệp và lâm nghiệp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
MÁY KÉO VÀ MÁY TỰ HÀNH DÙNG TRONG NÔNG LÂM NGHIỆP - MÔI TRƯỜNG BUỒNG LÁI - PHẦN 4: PHƯƠNG PHÁP THỬ PHẦN TỬ LỌC KHÔNG KHÍ
Tractors and self-propelled machines for agriculture and forestry - Operator enclosure environment - Part 4: Air filter element test method
Lời nói đầu
TCVN 8019-1 : 2008, TCVN 8019-2 : 2008, TCVN 8019-3 : 2008, TCVN 8019-4 : 2008, TCVN 8019-5 : 2008, thay thế TCVN 1773 -16 : 1999.
TCVN 8019-4 : 2008 hoàn toàn tương đương với ISO 14269-4 : 1997.
TCVN 8019-4 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8019 (ISO 14269) Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp - Môi trường buồng lái gồm các phần:
- Phần 1: Thuật ngữ
- Phần 2: Sưởi ấm, thông thoáng và điều hòa không khí - Tính năng và phương pháp thử
- Phần 3: Xác định hiệu ứng nung nóng do mặt trời
- Phần 4: Phương pháp thử phần tử lọc không khí
- Phần 5: Phương pháp thử hệ thống tăng áp
MÁY KÉO VÀ MÁY TỰ HÀNH DÙNG TRONG NÔNG LÂM NGHIỆP - MÔI TRƯỜNG BUỒNG LÁI - PHẦN 4: PHƯƠNG PHÁP THỬ PHẦN TỬ LỌC KHÔNG KHÍ
Tractors and self-propelled machines for agriculture and forestry - Operator enclosure environment - Part 4: Air filter element test method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử đồng nhất để xác định những mức tính năng của các bộ lọc không khí buồng lái kiểu tấm (panen). Tiêu chuẩn ứng dụng cho máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp khi có trang bị buồng lái có hệ thống thông thoáng.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 8019-1 : 2008 (ISO 14269-1 : 1997), Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp - Môi trường buồng lái - Phần 1: Thuật ngữ.
ISO 5011 : 1988, Inlet air cleaning equipment for internal combustion engines and compressors - Performance testing (Thiết bị làm sạch không khí đưa vào dùng cho động cơ đốt trong và máy nén khí - Thử tính năng).
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 8019-1 (ISO 14269-1) và cụ thể các thuật ngữ định nghĩa sau.
3.1. Phần tử lọc không khí buồng lái (operator enclosure air filter element)
Phần tử mà tại đó các hạt bụi trong không khí cung cấp vào bị giữ lại [định nghĩa 2.15, TCVN 8019-1 : 2008].
3.2. Hiệu suất lọc (filter efficiency)
Khả năng của phần tử lọc không khí loại bỏ các hạt vật chất [định nghĩa 2.16, TCVN 8019-1 : 2008]
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4065:1985 về máy kéo và máy nông nghiệp - cơ cấu treo ba điểm, cỡ kích thước và thông số động học
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5389:1991 về máy kéo và máy nông nghiệp - Yêu cầu an toàn chung đối với kết cấu do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6818-1:2001 (ISO 4254-1: 1989) về máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp - các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn - phần 1: quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11256-5:2015 (ISO 8573-5:2001) về Không khí nén - Phần 5: Phương pháp xác định hàm lượng hơi dầu và dung môi hữu cơ
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11256-8:2015 (ISO 8573-8:2004) về Không khí nén - Phần 8: Phương pháp xác định hàm lượng hạt rắn bằng nồng độ khối lượng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11858:2017 về Máy lọc không khí - Yêu cầu về tính năng và phương pháp thử
- 1Quyết định 2960/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1773-16:1999 (ISO 6097: 1983) về máy kéo và máy nông nghiệp tự hành - phương pháp thử - phần 16: tính năng làm việc của hệ thống sưởi ấm và thông thoáng trong buồng lái kín do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4065:1985 về máy kéo và máy nông nghiệp - cơ cấu treo ba điểm, cỡ kích thước và thông số động học
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5389:1991 về máy kéo và máy nông nghiệp - Yêu cầu an toàn chung đối với kết cấu do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6818-1:2001 (ISO 4254-1: 1989) về máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp - các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn - phần 1: quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8019-1:2008 (ISO 14269-1:1997) về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp – Môi trường buồng lái - Phần 1: Thuật ngữ
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8019-2:2008 (ISO 14269-2 : 1997) về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp - Môi trường buồng lái - Phần 2: Sưởi ấm, thông thoáng và điều hoà không khí - Tính năng và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8019-3:2008 (ISO 14269-3 : 1997) về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp - Môi trường buồng lái - Phần 3: Xác định hiệu ứng nung nóng do mặt trời
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11256-5:2015 (ISO 8573-5:2001) về Không khí nén - Phần 5: Phương pháp xác định hàm lượng hơi dầu và dung môi hữu cơ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11256-8:2015 (ISO 8573-8:2004) về Không khí nén - Phần 8: Phương pháp xác định hàm lượng hạt rắn bằng nồng độ khối lượng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11858:2017 về Máy lọc không khí - Yêu cầu về tính năng và phương pháp thử
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8019-4:2008 (ISO 14269-4 : 1997) về Máy kéo và máy tự hành dùng trong nông lâm nghiệp - Môi trường buồng lái - Phần 4: Phương pháp thử phần tử lọc không khí
- Số hiệu: TCVN8019-4:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
