- Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7848-1:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7848-1:2015 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5530-1:2013) quy định các phương pháp xác định đặc tính vật lý của khối bột nhào từ bột mì. Trong đó, Phần 1 của tiêu chuẩn tập trung chuyên sâu vào phương pháp xác định độ hấp thụ nước và các tính chất lưu biến của khối bột nhào bằng cách sử dụng thiết bị farinograph.
- Hệ thống Farinograph và vai trò của phần mềm điều khiển
Hệ thống farinograph là công cụ kỹ thuật cốt lõi được sử dụng để phân tích các chỉ số vật lý của bột mì. Tiêu chuẩn quy định chi tiết về đặc tính vận hành của hệ thống này như sau:
- Bản chất hệ thống: Phần mềm farinograph (hoặc bất kỳ thiết bị tích hợp nào có khả năng tương thích để sử dụng cùng nhau) là một hệ thống điều khiển bằng máy tính hiện đại.
- Chức năng đo lường: Hệ thống được thiết kế để đo lường một cách chính xác các đặc tính phối trộn của bột mì hoặc khối bột nhào trong quá trình nhào trộn thực tế.
- Mục đích xác định: Kết quả thu được từ hệ thống máy tính này dùng để xác định chất lượng của bột mì, đồng thời đánh giá chi tiết các đặc tính chế biến của khối bột nhào dưới tác động của lực cơ học.
- Cấu tạo và sự tương thích của thiết bị trộn
Để đảm bảo phép đo đạt độ chính xác cao theo tiêu chuẩn, các bộ phận của thiết bị cần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cụ thể:
- Phần sau của bộ trộn: Đây là một bộ phận cấu trúc quan trọng trong hệ thống thiết bị trộn, liên kết chặt chẽ với cơ chế đo lường lực và truyền dữ liệu về hệ thống điều khiển máy tính.
- Tính tương thích thiết bị: Tiêu chuẩn cho phép linh hoạt sử dụng các thiết bị hoặc phần mềm khác nhau, miễn là chúng có khả năng kết nối, tương thích và vận hành đồng bộ để thực hiện phép đo đặc tính lưu biến của bột nhào một cách chuẩn xác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
Wheat flour - Physical characteristics of doughs - Part 1: Determination of water absorption and rheological properties using a farinograph
Lời nói đầu
TCVN 7848-1:2015 thay thế TCVN 7848-1:2008;
TCVN 7848-1:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 5530-1:2013;
TCVN 7848-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7848 (ISO 5530), Bột mì - Đặc tính vật lý của khối bột nhào, gồm các phần sau đây:
- TCVN 7848-1:2015 (ISO 5530-1:2013), Phần 1: Xác định độ hấp thụ nước và đặc tính lưu biến bằng farinograph;
- TCVN 7848-2:2015 (ISO 5530-2:2012), Phần 2: Xác định đặc tính lưu biến bằng extensograph;
- TCVN 7848-3:2008 (ISO 5530-3:1988), Phần 3: Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng valorigraph.
BỘT MÌ - ĐẶC TÍNH VẬT LÝ CỦA KHỐI BỘT NHÀO - PHẦN 1: XÁC ĐỊNH ĐỘ HẤP THỤ NƯỚC VÀ TÍNH LƯU BIẾN BẰNG FARINOGRAPH
Wheat flour - Physical characteristics of doughs - Part 1: Determination of water absorption and rheological properties using a farinograph
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp dùng farinograph để xác định độ hấp thụ nước của bột mì và đặc tính nhào trộn của khối bột nhào làm từ bột mì sử dụng quy trình khối lượng không đổi của bột mì hoặc của khối lượng bột nhào.
Phương pháp này có thể áp dụng cho bột của hạt lúa mì thương mại và bột của hạt lúa mì dùng cho thử nghiệm (Triticum aestivum L.).
CHÚ THÍCH Tiêu chuẩn này dựa trên phương pháp ICC 115/1[1] và phương pháp AACC 54-21.2[2].
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 712, Cereals and cereal products - Determination of moisture content - Reference method (Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định độ ẩm - Phương pháp chuẩn).
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1
Độ quánh (consistency)
Độ bền của khối bột khi được nhào trộn trong máy farinograph với tốc độ xác định không đổi.
CHÚ THÍCH: Độ bền được biểu thị bằng đơn vị không thứ nguyên (xem 3.2).
3.2
Đơn vị farinograph (farinograph unit)
FU
Đơn vị không thứ nguyên của độ quánh trên farinograph
CHÚ THÍCH 1 Xem 6.1 về biểu thức toán học của đơn vị farinograph.
CHÚ THÍCH 2 Cũng có thể định nghĩa "đơn vị farinograph (FU)" là momen xoắn của 100 g.cm, được đo trong trục của máy trộn.
3.3
Độ quánh tối đa (maximum consistency)
Độ quánh đo tại thờ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7871-2:2008 (ISO 21415-2:2006) về hạt lúa mì và bột mì - hàm lượng gluten - Phần 2: xác định gluten ướt bằng phương pháp cơ học
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7871-4:2008 (ISO 21415-4:2006) về hạt lúa mì và bột mì - hàm lượng gluten - Phần 4: xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10640:2014 (EN 15850:2010) về Thực phẩm - Xác định zearalenon trong thực phẩm chứa ngô, bột đại mạch, bột ngô, bột ngô dạng nhuyễn, bột mì và ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm và sử dụng detector huỳnh quang
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7871-2:2008 (ISO 21415-2:2006) về hạt lúa mì và bột mì - hàm lượng gluten - Phần 2: xác định gluten ướt bằng phương pháp cơ học
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7871-4:2008 (ISO 21415-4:2006) về hạt lúa mì và bột mì - hàm lượng gluten - Phần 4: xác định gluten khô từ gluten ướt bằng phương pháp sấy
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7848-1:2008 (ISO 5530-1 : 1997) về bột mì - Đặc tính vật lý của khối bột nhào - Phần 1: Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng fanrinograph
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7848-3:2008 (ISO 5530-3 : 1988) về bột mì - đặc tính vật lý của khối bột nhào - phần 3: xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng valorigraph
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9027:2011 (ISO 24333:2009) về Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Lấy mẫu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10640:2014 (EN 15850:2010) về Thực phẩm - Xác định zearalenon trong thực phẩm chứa ngô, bột đại mạch, bột ngô, bột ngô dạng nhuyễn, bột mì và ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm và sử dụng detector huỳnh quang
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7848-1:2015 (ISO 5530-1:2013) về Bột mì - Đặc tính vật lý của khối bột nhào - Phần 1: Xác định độ hấp thụ nước và tính lưu biến bằng farinograph
- Số hiệu: TCVN7848-1:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
