Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E04:2010 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 105-E04:2008, quy định phương pháp xác định độ bền màu của các loại vật liệu dệt đối với tác động của mồ hôi người (bao gồm cả mồ hôi axit và mồ hôi kiềm). Phương pháp này áp dụng cho tất cả các loại vật liệu dệt ở mọi dạng và mọi trạng thái gia công.
- Phạm vi áp dụng và ý nghĩa thực tiễn
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng kháng màu của các loại xơ, sợi, vải hoặc sản phẩm dệt may dưới tác động của mồ hôi cơ thể con người.
- Do mồ hôi của con người có tính chất hóa học phức tạp và khác nhau tùy thuộc vào cơ địa (axit hoặc kiềm), tiêu chuẩn yêu cầu thử nghiệm độc lập với hai loại dung dịch mồ hôi nhân tạo: dung dịch mồ hôi axit và dung dịch mồ hôi kiềm.
- Nguyên lý của phương pháp thử nghiệm
- Mẫu thử của vật liệu dệt được đặt tiếp xúc với một hoặc hai tấm vải thử kèm (vải chứng) được chỉ định.
- Hỗn hợp mẫu thử và vải thử kèm được ngâm ướt hoàn toàn trong dung dịch mồ hôi nhân tạo (axit hoặc kiềm), sau đó được gạt bỏ dung dịch thừa.
- Mẫu thử sau đó được đặt giữa hai tấm phẳng dưới một áp lực quy định trong thiết bị thử nghiệm chuyên dụng (thiết bị đo độ bền mồ hôi - perspirometer).
- Thiết bị chứa mẫu được giữ trong tủ sấy ở nhiệt độ quy định trong một khoảng thời gian xác định.
- Sau khi sấy khô mẫu thử và vải thử kèm một cách riêng rẽ, tiến hành đánh giá sự thay đổi màu của mẫu thử và sự dây màu (loang màu) sang vải thử kèm bằng cách so sánh với thang màu xám (Grey Scale).
- Thiết bị, dụng cụ và vật liệu thử kèm
- Thiết bị thử độ bền mồ hôi (Perspirometer): Thiết bị này phải đảm bảo tạo ra áp lực không đổi lên mẫu thử, tương đương khoảng 12,5 kPa.
- Tủ sấy: Có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định ở mức (37 ± 2) độ C để mô phỏng nhiệt độ cơ thể người.
- Vải thử kèm đa xơ (Multifibre adjacent fabric) hoặc hai vải thử kèm đơn xơ: Dùng để đánh giá mức độ dây màu của mẫu thử sang các loại xơ sợi khác nhau (như cotton, len, polyester, nylon, acrylic, axetat).
- Thang màu xám (Grey Scale): Bao gồm thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu và thang màu xám để đánh giá sự dây màu.
- Hóa chất và dung dịch mồ hôi nhân tạo
- Dung dịch mồ hôi kiềm (pH = 8,0): Được pha chế từ L-histidine monohydrochloride monohydrate, natri clorua (NaCl), natri hydro photphat dihydrat hoặc dodecahydrat, và được điều chỉnh pH bằng dung dịch natri hydroxit (NaOH).
- Dung dịch mồ hôi axit (pH = 5,5): Được pha chế từ L-histidine monohydrochloride monohydrate, natri clorua (NaCl), natri dihydrogen photphat dihydrat, và được điều chỉnh pH bằng dung dịch natri hydroxit hoặc axit clohydric nếu cần thiết.
- Quy trình thực hiện thử nghiệm chi tiết
- Chuẩn bị mẫu: Cắt mẫu thử và vải thử kèm theo kích thước tiêu chuẩn (thường là 40 mm x 100 mm). Ghép mẫu thử áp sát vào vải thử kèm.
- Ngâm mẫu: Ngâm hoàn toàn tổ hợp mẫu thử trong dung dịch mồ hôi nhân tạo (axit hoặc kiềm riêng biệt) ở nhiệt độ phòng trong thời gian 30 phút. Đảm bảo mẫu thấm đều dung dịch.
- Ép mẫu: Lấy mẫu ra, gạt bỏ dung dịch thừa bằng cách ép nhẹ giữa hai thanh gạt hoặc đặt giữa hai tấm kính/nhựa của thiết bị thử. Đặt tổ hợp mẫu vào thiết bị thử độ bền mồ hôi dưới áp lực tiêu chuẩn.
- Gia nhiệt: Đặt thiết bị chứa mẫu vào tủ sấy ở nhiệt độ (37 ± 2) độ C trong thời gian 4 giờ liên tục.
- Làm khô: Lấy mẫu ra khỏi thiết bị, tách rời mẫu thử và vải thử kèm, sau đó treo khô trong không khí ở nhiệt độ không quá 60 độ C.
- Đánh giá và báo cáo kết quả
- Sử dụng thang màu xám tiêu chuẩn dưới nguồn sáng nhân tạo quy định (D65) để đánh giá cấp độ bền màu.
- Đánh giá sự thay đổi màu của mẫu thử so với mẫu gốc chưa thử nghiệm (từ cấp 1 đến cấp 5, trong đó cấp 5 là tốt nhất, không thay đổi màu).
- Đánh giá mức độ dây màu lên từng loại xơ của vải thử kèm (từ cấp 1 đến cấp 5, trong đó cấp 5 là không bị dây màu).
- Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ trị số cấp độ bền màu đối với cả hai trường hợp thử nghiệm với mồ hôi axit và mồ hôi kiềm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU -
PHẦN E04: ĐỘ BỀN MÀU VỚI MỒ HÔI
Textiles - Tests for colour fastness -
Part E04: Colour fastness to perspiration
Lời nói đầu
TCVN 7835-E04:2010 thay thế TCVN 5235:2002
TCVN 7835-E04:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 105-E04:2008.
TCVN 7835-E04:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7835 (ISO 105) gồm các phần A, B, C, D, E, F, G, J, N, P, S, X, Z.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7835-E (ISO 105-E), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 5074:2002 (ISO 105-E01:1994), Phần E01: Độ bền màu với nước;
- TCVN 5233:2002 (ISO 105-E02:1994), Phần E02: Độ bền màu với nước biển;
- TCVN 5234:2002 (ISO 105-E03:1994), Phần E03: Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi).
- TCVN 7835-E04:2010 (ISO 105-E04:2008), Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi.
Bộ tiêu chuẩn ISO 105-E còn các tiêu chuẩn sau:
- ISO 105-E05:2010, Textiles - Tests for colour fastness - Part E05: Colour fastness to spotting: Acid;
- ISO 105-E06:2006, Textiles - Tests for colour fastness - Part E06: Colour fastness to spotting: Alkali;
- ISO 105-E07:2010, Textiles - Tests for colour fastness - Part E07: Colour fastness to spotting: Water;
- ISO 105-E08:1994, Textiles - Tests for colour fastness - Part E08: Colour fastness to hot water;
- ISO 105-E09:2010, Textiles - Tests for colour fastness - Part E09: Colour fastness to potting;
- ISO 105-E10:1994, Textiles - Tests for colour fastness - Part E10: Colour fastness to decatizing;
- ISO 105-E11:1994, Textiles - Tests for colour fastness - Part E11: Colour fastness to steaming;
- ISO 105-E12:2010, Textiles - Tests for colour fastness - Part E12: Colour fastness to milling: Alkaline milling;
- ISO 105-E13:1994, Textiles - Tests for colour fastness - Part E13: Colour fastness to acid-felting: Severe;
- ISO 105-E14:1994, Textiles - Tests for colour fastness - Part E14: Colour fastness to acid-felting: Mild;
- ISO 105-E16:2006, Textiles - Tests for colour fastness - Part E16: Colour fastness to water spotting on upholstery fabrics.
VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU -
PHẦN E04: ĐỘ BỀN MÀU VỚI MỒ HÔI
Textiles - Tests for colour fastness - Part E04: Colour fastness to perspiration
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu của tất cả các loại và các dạng vật liệu dệt đối với tác động của mồ hôi người.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4536:2002 (ISO 105-A01:1994), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Qui định chung.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-B02:2007 (ISO 105-B02:1994, With Amendment 1: 1998 and Amendment 2: 2000) về Vật liệu dệt- Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1856:1976 về Vật liệu dệt - Hệ Tex do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5236:2002 (ISO 105-J02: 1997) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần J02 - Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5468:2007 (ISO 105-B03 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5234:2002 (ISO 105-E03:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E03:Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4536:2002 (ISO 105-A01: 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5074:2002 (ISO 105-E01:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E01: Độ bền màu với nước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5235:2002 (ISO 105-E04: 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F10:2007 (ISO 105-F10 : 1989) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F10: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm đa xơ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F07:2007 (ISO 105 - F07 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F07: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng axetat hai lần thế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F06:2007 (ISO 105 - F06 : 2000) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F06: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng tơ tằm
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F05:2007 (ISO 105 - F05 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng acrylic
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F04:2007 (ISO 105 - F04 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyeste
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F03:2007 (ISO 105-F03 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyamit
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F02:2010 (ISO 105-F02 : 2009) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F01:2007 (ISO 105-F01 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng len
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-B02:2007 (ISO 105-B02:1994, With Amendment 1: 1998 and Amendment 2: 2000) về Vật liệu dệt- Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1856:1976 về Vật liệu dệt - Hệ Tex do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5233:2002 (ISO 105-E02: 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E02: Độ bền màu với nước biển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5236:2002 (ISO 105-J02: 1997) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần J02 - Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5466:2002 (ISO 105-A02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5467:2002 (ISO 105-A03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5468:2007 (ISO 105-B03 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E04:2010 (ISO 105-E04 : 2008) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi
- Số hiệu: TCVN7835-E04:2010
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2010
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
