Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-B02:2007 (ISO 105-B02:1994) - Phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-B02:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 105-B02:1994 (bao gồm cả Sửa đổi 1:1998 và Sửa đổi 2:2000). Đây là văn bản kỹ thuật cốt lõi quy định phương pháp xác định độ bền màu của các loại vật liệu dệt dưới tác động của nguồn ánh sáng nhân tạo tương đương với ánh sáng mặt trời tự nhiên thông qua phép thử bằng đèn xenon. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu và chi tiết từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu của tất cả các loại vật liệu dệt, không phân biệt trạng thái (xơ, sợi, vải dệt thoi, vải dệt kim hoặc các sản phẩm may mặc khác) dưới tác động của nguồn ánh sáng nhân tạo tương đương với ánh sáng ban ngày tự nhiên (D65).
- Phương pháp này cũng được áp dụng để đánh giá độ bền màu đối với các vật liệu dệt màu trắng đã được xử lý hoặc chưa xử lý bằng chất làm sáng quang học.
- Tiêu chuẩn cho phép sử dụng hai hệ thống mẫu chuẩn len xanh khác nhau (mẫu chuẩn từ 1 đến 8 của châu Âu và mẫu chuẩn từ L2 đến L9 của Mỹ). Tuy nhiên, kết quả thử nghiệm thu được từ hai hệ thống mẫu chuẩn này không hoàn toàn tương đương nhau, do đó cần ghi rõ hệ thống mẫu chuẩn được sử dụng trong báo cáo thử nghiệm.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Các tài liệu viện dẫn là những văn bản pháp quy kỹ thuật không thể tách rời khi áp dụng tiêu chuẩn này. Chúng bao gồm các tiêu chuẩn cơ bản về đánh giá độ bền màu dệt may:
- TCVN 4536 (ISO 105-A01): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung cho các phép thử.
- TCVN 5466 (ISO 105-A02): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang xám để đánh giá sự thay đổi màu.
- TCVN 7835-B01 (ISO 105-B01): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B01: Độ bền màu với ánh sáng tự nhiên.
- Điều 3: Nguyên tắc của phương pháp (Principle)
- Mẫu thử của vật liệu dệt được phơi dưới nguồn ánh sáng nhân tạo từ đèn xenon trong các điều kiện môi trường được kiểm soát chặt chẽ về nhiệt độ và độ ẩm tương đối.
- Quá trình phơi sáng của mẫu thử được tiến hành đồng thời và song song với một bộ mẫu chuẩn len xanh (blue wool references) đã biết trước mức độ bền màu dưới tác động của ánh sáng.
- Độ bền màu của vật liệu dệt được xác định bằng cách so sánh mức độ thay đổi màu (sự phai màu) của mẫu thử với sự thay đổi màu của các mẫu chuẩn len xanh đối chứng, hoặc so sánh trực tiếp bằng thang xám chuyên dụng sau khi mẫu thử đạt đến một mức độ phai màu quy định.
- Đối với các mẫu vật liệu dệt màu trắng, độ bền màu được đánh giá dựa trên sự thay đổi độ trắng hoặc mức độ ố vàng phát sinh trong quá trình phơi sáng.
- Điều 4: Thiết bị và vật liệu thử nghiệm (Apparatus and materials)
- Thiết bị thử nghiệm đèn Xenon: Phải sử dụng nguồn sáng từ đèn xenon hồ quang có trang bị hệ thống lọc kính phù hợp (kính lọc thạch anh hoặc kính lọc thủy tinh borosilicate) nhằm tạo ra phổ bức xạ tương đương với phổ ánh sáng ban ngày tự nhiên đi qua kính cửa sổ.
- Mẫu chuẩn len xanh (Blue wool references): Là công cụ đối chứng bắt buộc, bao gồm hai nhóm:
- Mẫu chuẩn châu Âu (từ 1 đến 8): Được nhuộm bằng các loại thuốc nhuộm xanh có độ bền màu tăng dần từ 1 (độ bền màu rất thấp) đến 8 (độ bền màu cực kỳ cao).
- Mẫu chuẩn Mỹ (từ L2 đến L9): Được chuẩn bị bằng cách pha trộn xơ len nhuộm bằng thuốc nhuộm có độ bền màu thấp và xơ len nhuộm bằng thuốc nhuộm có độ bền màu cao theo các tỷ lệ quy định.
- Thang xám đánh giá sự thay đổi màu: Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 105-A02, dùng để xác định mức độ phai màu của mẫu thử bằng phương pháp so màu trực quan bằng mắt thường dưới nguồn sáng tiêu chuẩn.
- Thiết bị kiểm soát nhiệt độ: Sử dụng nhiệt kế bảng đen (Black panel thermometer - BPT) hoặc nhiệt kế tiêu chuẩn bảng đen (Black standard thermometer - BST) để đo và kiểm soát nhiệt độ bề mặt của mẫu thử trong suốt quá trình vận hành thiết bị.
- Tấm che mẫu (Cardboard or metal masks): Các tấm che mờ đục, không chứa chất làm sáng quang học, được sử dụng để che phủ một phần mẫu thử và mẫu chuẩn len xanh nhằm tạo ra ranh giới rõ rệt giữa phần bị phơi sáng và phần không bị phơi sáng, phục vụ cho việc so sánh và đánh giá chính xác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Textiles - Tests for colour fastness - Part B02: Colour fastness to artificial light: Xenon arc fading lamp test
Lời nói đầu
TCVN 7835 - B02: 2007 thay thế TCVN 5010:1989.
TCVN 7835 - B02: 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 105-B02:1994, Sửa đổi 1: 1998 và Sửa đổi 2: 2000.
TCVN 7835 - B02 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 38 Hàng dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VẬT LIỆU DỆT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN MÀU - PHẦN B02: ĐỘ BỀN MÀU VỚI ÁNH SÁNG NHÂN TẠO: PHÉP THỬ BẰNG ĐÈN XENON
Textiles - Tests for colour fastness - Part B02: Colour fastness to artificial light: Xenon arc fading lamp test
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu của tất cả các loại vật liệu dệt đối với tác động của một nguồn sáng nhân tạo giống với ánh sáng ban ngày (D65). Phương pháp này cũng có thể áp dụng cho vật liệu dệt trắng (được tẩy trắng hoặc tăng trắng quang học).
Phương pháp này cho phép sử dụng hai bộ len xanh chuẩn khác nhau. Kết quả thu được từ hai bộ chuẩn khác nhau này có thể không giống nhau.
CHÚ THÍCH 1 Thông tin chung về độ bền màu với ánh sáng được nêu trong phụ lục C.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4536: 2002 (ISO 105-A01: 1994), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Nguyên tắc chung.
TCVN 5466: 2002 (ISO 105-A02: 1993), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu.
TCVN 4851: 1989 (ISO 3696: 1987), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
ISO 105-A05: 1993, Textiles - Tests for colour fastness - Part A05: Method for the instrumental assessment of the change in colour of a test specimen (Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A05: Đánh giá bằng máy sự thay đổi màu để xác định cấp thang màu xám).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F05:2007 (ISO 105 - F05 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng acrylic
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F04:2007 (ISO 105 - F04 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyeste
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F03:2007 (ISO 105-F03 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyamit
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F02:2010 (ISO 105-F02 : 2009) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F01:2007 (ISO 105-F01 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng len
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E04:2010 (ISO 105-E04 : 2008) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1856:1976 về Vật liệu dệt - Hệ Tex do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5468:2007 (ISO 105-B03 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5470:2007 (ISO 105-G01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5471:2007 (ISO 105-G02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5472:2007 (ISO 105-G03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E10:2013 (ISO 105-E10:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E10: Độ bền màu với chưng hấp
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4536:2002 (ISO 105-A01: 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F05:2007 (ISO 105 - F05 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng acrylic
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F04:2007 (ISO 105 - F04 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyeste
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F03:2007 (ISO 105-F03 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyamit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F02:2010 (ISO 105-F02 : 2009) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-F01:2007 (ISO 105-F01 : 2001) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng len
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E04:2010 (ISO 105-E04 : 2008) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1856:1976 về Vật liệu dệt - Hệ Tex do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5466:2002 (ISO 105-A02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5467:2002 (ISO 105-A03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5468:2007 (ISO 105-B03 : 1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B03: Độ bền màu với thời tiết: phơi ngoài trời
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5470:2007 (ISO 105-G01 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G01: Độ bền màu với nitơ oxit
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5471:2007 (ISO 105-G02 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G02: Độ bền màu với khói của khí đốt
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5472:2007 (ISO 105-G03 : 1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G03: Độ bền màu với ozon trong không khí
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E10:2013 (ISO 105-E10:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E10: Độ bền màu với chưng hấp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-B02:2007 (ISO 105-B02:1994, With Amendment 1: 1998 and Amendment 2: 2000) về Vật liệu dệt- Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon
- Số hiệu: TCVN7835-B02:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
