Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7197:2002 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thuốc nổ nhũ tương P113 L, một loại vật liệu nổ công nghiệp chuyên dụng được sử dụng rộng rãi trong khai thác mỏ lộ thiên. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho loại thuốc nổ nhũ tương có ký hiệu P113 L, được sản xuất và sử dụng cho mục đích nổ mìn tại các mỏ lộ thiên.
- Quy định các chỉ tiêu chất lượng, an toàn kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ trong quá trình sản xuất, lưu thông, bảo quản và sử dụng sản phẩm.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn các tiêu chuẩn quốc gia liên quan về vật liệu nổ công nghiệp:
- Các tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm tính năng nổ, độ nhạy, và vận tốc nổ của thuốc nổ nói chung.
- Các quy định pháp lý hiện hành về an toàn trong bảo quản, vận chuyển và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp tại Việt Nam.
Yêu cầu kỹ thuật (Điều 3)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng lý - hóa và đặc tính kỹ thuật của thuốc nổ nhũ tương P113 L:
- Trạng thái bên ngoài: Thuốc nổ phải có dạng nhũ tương đồng nhất, không bị phân lớp, không bị chảy nước hoặc tách dầu trong điều kiện bảo quản tiêu chuẩn.
- Mật độ (khối lượng riêng): Quy định giới hạn mật độ của thuốc nổ nhũ tương nhằm đảm bảo khả năng truyền nổ ổn định và hiệu quả phá đá tối ưu.
- Tốc độ nổ (Vận tốc nổ): Xác định mức vận tốc nổ tối thiểu của sản phẩm khi được kích nổ bằng kíp nổ tiêu chuẩn hoặc lượng nổ mồi.
- Khả năng sinh công (Sức công công tác): Đo bằng phương pháp đo độ giãn nở phễu chì hoặc các phương pháp tương đương để đánh giá sức mạnh phá hủy của thuốc nổ.
- Khoảng cách truyền nổ: Quy định khoảng cách truyền nổ tối thiểu giữa các thỏi thuốc nổ để đảm bảo toàn bộ lượng thuốc trong lỗ khoan được kích nổ hoàn toàn.
- Khả năng chịu nước: Là đặc tính quan trọng của thuốc nổ nhũ tương, tiêu chuẩn quy định thời gian ngâm nước tối đa mà thuốc nổ vẫn giữ nguyên khả năng kích nổ ổn định.
Phương pháp thử (Điều 4)
Điều khoản này hướng dẫn chi tiết quy trình kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật đã nêu tại Điều 3:
- Quy định lấy mẫu: Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu đại diện từ các lô hàng sản xuất để tiến hành thử nghiệm, đảm bảo tính khách quan và chính xác.
- Xác định mật độ: Phương pháp cân đo thể tích thực tế của thỏi thuốc nổ để tính toán mật độ.
- Đo vận tốc nổ: Sử dụng các thiết bị đo chuyên dụng (như phương pháp đo thời gian truyền sóng nổ qua khoảng cách xác định) để xác định vận tốc nổ thực tế.
- Thử nghiệm khả năng chịu nước: Quy trình ngâm mẫu thuốc nổ trong nước với áp suất và thời gian quy định trước khi tiến hành kích nổ thử nghiệm.
- Đánh giá độ nhạy kích nổ: Thử nghiệm khả năng kích nổ của sản phẩm bằng kíp nổ số 8 hoặc lượng nổ mồi theo quy chuẩn an toàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THUỐC NỔ NHŨ TƯƠNG P113 L DÙNG CHO MỎ LỘ THIÊN
Emulsion explosive P113 L for use in opencast mine
Lời nói đầu
TCVN 7197 : 2002 do Tiểu ban kỹ thuật TCVN/TC 27/SC1 Vật liệu nổ công nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
THUỐC NỔ NHŨ TƯƠNG P113L DÙNG CHO MỎ LỘ THIÊN
Emulsion explosive P113 L for use in opencast mine
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên.
TCVN 4586 : 1997 Vật liệu nổ công nghiệp ư
Yêu cầu an toàn trong vận chuyển, bảo quản và sử dụng.
TCVN 6421 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp -
Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì.
TCVN 6422 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định tốc độ nổ.
TCVN 6423 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng bom chì.
TCVN 6425 : 1998 Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khoảng cách truyền nổ.
3.1. Kích thước và khối lượng thỏi thuốc quy định ở bảng 1.
Bảng 1 - Kích thước và khối lượng thỏi thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên
| Loại thuốc | Đường kính, mm | Chiều dài, mm | Khối lượng, g |
| D 80 | 80 ± 2 | 205 ¸ 240 | 1200 ± 30 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6569:1999 về thuốc nổ an toàn dùng trong hầm lò có khí metan - Thuốc nổ amonit AH1 - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 04:2012/BCT về thuốc nổ Anfo do Bộ Công thương ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2012/BCT về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ do Bộ Công thương ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7198:2002 về Thuốc nổ nhũ tương P113 dùng cho mỏ hầm lò không có khí và bụi nổ
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 05:2015/BCT về Amôni Nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 20/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4586:1997 về vật liệu nổ công nghiệp - yêu cầu an toàn về bảo quản vận chuyển và sử dụng
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6569:1999 về thuốc nổ an toàn dùng trong hầm lò có khí metan - Thuốc nổ amonit AH1 - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 04:2012/BCT về thuốc nổ Anfo do Bộ Công thương ban hành
- 7Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2012/BCT về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ do Bộ Công thương ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6423:1998 về vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng bom chì (phương pháp Trauzel) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6421:1998 về Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khả năng sinh công bằng cách đo sức nén trụ chì
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6422:1998 về Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định tốc độ nổ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6425:1998 về Vật liệu nổ công nghiệp - Xác định khoảng cách truyền nổ
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7198:2002 về Thuốc nổ nhũ tương P113 dùng cho mỏ hầm lò không có khí và bụi nổ
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 05:2015/BCT về Amôni Nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7197:2002 về Thuốc nổ nhũ tương P113 L dùng cho mỏ lộ thiên
- Số hiệu: TCVN7197:2002
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 31/12/2002
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
