Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2002
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2002 quy định phương pháp xác định hàm lượng vitamin A trong sữa bột gầy bằng phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC). Đây là phần thứ 2 trong bộ tiêu chuẩn về xác định hàm lượng vitamin A trong sữa bột gầy, hướng tới việc cung cấp một phương pháp phân tích có độ chính xác và độ lặp lại cao phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng thực phẩm.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2002 về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- Ký hiệu: TCVN 7081-2:2002
- Đối tượng áp dụng: Các phòng thử nghiệm, cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm sữa, và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh sữa bột gầy.
- Phương pháp phân tích chính: Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
Nội dung cốt lõi của TCVN 7081-2:2002 (Phần mở đầu và các điều khoản đầu)
Dựa trên danh mục và định hướng của tiêu chuẩn, các nội dung cốt lõi ban đầu bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng vitamin A (bao gồm retinol) trong sữa bột gầy có chứa ít nhất 9 microgam retinol trên mỗi gam mẫu. Phương pháp này đặc biệt phù hợp cho các sản phẩm sữa bột gầy được bổ sung vitamin A.
- Tài liệu viện dẫn: Các tài liệu viện dẫn cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này, bao gồm các tiêu chuẩn về lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với sữa và sản phẩm sữa.
- Nguyên tắc của phương pháp: Phương pháp dựa trên việc xà phòng hóa mẫu thử bằng dung dịch kali hydroxit trong cồn, sau đó chiết vitamin A (retinol) bằng dung môi hữu cơ phù hợp. Phần dịch chiết sau đó được phân tích bằng hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) sử dụng cột pha đảo hoặc pha thường và đầu dò tử ngoại (UV) hoặc đầu dò huỳnh quang để định lượng.
- Định nghĩa và thuật ngữ: Định nghĩa rõ ràng về hàm lượng vitamin A trong sữa bột gầy được xác định theo quy trình quy định trong tiêu chuẩn này và được biểu thị bằng microgam retinol hoạt tính trên một gam sản phẩm.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 7081-2:2002 giúp thống nhất phương pháp thử nghiệm giữa các phòng thí nghiệm trong nước và quốc tế, đảm bảo tính khách quan, chính xác trong việc công bố chất lượng dinh dưỡng của sữa bột gầy, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và hỗ trợ hoạt động xuất nhập khẩu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
SỮA BỘT GẦY - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG VITAMIN A - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Dried skimmed milk - Determination of vitamin A content - Part 2: Method using high-performance liquid chromatography
Lời nói đầu
TCVN 7081 - 2 : 2002 hoàn toàn tương đương với ISO 12080 - 2 : 2000;
TCVN 7081 - 2 : 2002 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
TCVN 7081 - 2 : 2002
SỮA BỘT GẦY - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG VITAMIN A - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Dried skimmed milk - Determination of vitamin A content - Part 2: Method using high-performance liquid chromatography
Cảnh báo - Khi áp dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các chất liệu, thiết bị và các thao tác nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không đề cập đến các vấn đề an toàn khi sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) để xác định vitamin A trong sữa bột gầy chứa ít nhất 10 IU (đơn vị quốc tế) vitamin A trên gam.
Trong tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1. Hàm lượng vitamin A của sữa bột gầy (Vitamin A content of dried skimmed milk): Phần khối lượng của các chất xác định được bằng qui trình quy định trong tiêu chuẩn này.
Chú thích - Hàm lượng vitamin A được biểu thị bằng microgam retinol trên gam hoặc bằng đơn vị quốc tế của hoạt độ của vitamin A trên gam.
Mẫu thử được xà phòng hóa và được chiết. Vitamin A được tách ra khỏi tạp chất bằng phương pháp HPLC. Hàm lượng này xác định được bằng detector UV hoặc detector huỳnh quang.
Chỉ sử dụng thuốc thử đạt chất lượng tinh khiết phân tích, trừ khi có quy định khác và chỉ sử dụng nước cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
4.1. Etanol (CH3CH2OH), 95 % (thể tích), không chứa aldehyt.
4.2. Dung dịch natri ascocbat, 200 g/l
Nếu không có sẵn, thì chuẩn bị bằng cách hòa 3,5 g axit ascocbic (C6H8O6) trong 20 ml dung dịch natri hydroxit (NaOH) 1 mol/l và trộn. Chuẩn bị dung dịch mới trong ngày sử dụng.
4.3. Dung dịch kali hydroxit, 50 % (theo khối lượng).
Hoà tan 50 g kali hydroxit (KOH) trong 50 ml nước. Trộn và làm nguội dung dịch. Chuẩn bị dung dịch mới trước khi sử dụng,
4.4. Dung dịch nước cồn kali hydroxit, 30 g/l.
Hoà tan 3 g kali hydroxit (KOH) trong nước và thêm 10 ml etanol (4.1) vào bình định mức 100 ml. Pha loãng bằng nước đến vạch 100 ml và trộn. Chuẩn bị dung dịch mới trước khi sử dụng.
4.5. Dầu nhẹ, có dải sôi từ 40°C đến 60°C hoặc từ 60°C đến 80°C.
4.6 Metanol (CH3OH), loại dùng cho sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPCL).
4.7. Pha động: Hỗn hợp metanol và nước, ví dụ tỷ lệ 90 : 10 (theo thể tích), (xem chú ý trong 8.5).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7932:2009 về Sữa bột và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp Von-ampe (phương pháp chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7084:2010 (ISO 1736:2008/IDF 9:2008) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6511:2007 (ISO 8156:2005) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định chỉ số không hòa tan
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9051-1:2012 (ISO 5765-1:2002) về Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến – Xác định hàm lượng lactoza – Phần 1: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức glucozo của lactoza
- 1Quyết định 2125/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6400:1998 (ISO 707 : 1997 (E)) về sữa và sản phẩm sữa – hướng dẫn lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7932:2009 về Sữa bột và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp Von-ampe (phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7084:2010 (ISO 1736:2008/IDF 9:2008) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6511:2007 (ISO 8156:2005) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định chỉ số không hòa tan
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2010 (12080-1:2009/IDF 142-2:2009) về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9051-1:2012 (ISO 5765-1:2002) về Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến – Xác định hàm lượng lactoza – Phần 1: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức glucozo của lactoza
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2002 về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- Số hiệu: TCVN7081-2:2002
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2002
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
