Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6413:1998 (hoàn toàn tương đương với ISO 5730 : 1992) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế, chế tạo và thử nghiệm Nồi hơi cố định ống lò ống lửa cấu tạo hàn (ngoại trừ các loại nồi hơi ống nước). Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung và quy định kỹ thuật cốt lõi dựa trên các điều khoản của tiêu chuẩn:
1. Phạm vi áp dụng và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)Tiêu chuẩn này thiết lập các nguyên tắc cơ bản trong việc thiết kế và chế tạo các bộ phận chịu áp lực của nồi hơi cố định ống lò ống lửa bằng phương pháp hàn. Các điều khoản đầu tập trung vào việc định nghĩa, phạm vi áp dụng giới hạn đối với nồi hơi ống lò ống lửa và loại trừ hoàn toàn các đối tượng thuộc dòng nồi hơi ống nước.
2. Quy định kỹ thuật đối với tấm đáy và lỗ người chuiTiêu chuẩn đưa ra các công thức và hệ số tính toán nghiêm ngặt đối với các bộ phận của tấm đáy nhằm đảm bảo khả năng chịu áp lực an toàn:
- Hệ số tính toán tấm đáy: Đối với phần của các tấm đáy không bị đốt nóng có bố trí một lỗ người chui kèm theo vòng tăng cứng, hệ số tính toán được xác định là 0,27.
- Điều kiện áp dụng: Hệ số trên được áp dụng khi khoảng cách đo từ mép của vòng lỗ người chui đến mép của ống lò, ống dẫn khói hoặc thân nồi hơi không lớn hơn 4 lần chiều rộng của tấm đáy.
- Thông số kích thước: Các phép tính toán thiết kế phải dựa trên tỷ lệ phần trăm của đường kính ngoài để xác định chiều dày và độ bền cần thiết của tấm đáy.
Để đảm bảo tính liên kết bền vững và khả năng bù giãn nở nhiệt của cấu trúc nồi hơi, tiêu chuẩn quy định:
- Phần của tấm neo và góc khi được gắn vào tấm đáy phải được kéo dài liên tục từ giới hạn bên trong của không gian giãn nở.
- Điểm kết thúc của phần kéo dài này phải đạt đến giới hạn bên ngoài của ống lò hoặc không gian giãn nở dạng ống.
Công nghệ hàn và chất lượng mối hàn là yếu tố quyết định đến độ an toàn của nồi hơi cấu tạo hàn. Tiêu chuẩn quy định cụ thể:
- Yêu cầu bề mặt: Phần tử gia cường của mối hàn phải pha trộn đều đặn, chuyển tiếp trơn tru với kim loại nền.
- Yêu cầu gia công sau hàn: Thông thường, không bắt buộc phải làm phẳng bề mặt mối hàn hoặc phần tử gia cường, miễn là hình dạng hình học của chúng không gây khó khăn hay cản trở cho việc thực hiện các kỹ thuật thử nghiệm không phá hủy (NDT) theo quy định.
- Giới hạn kích thước: Kích thước của phần tử gia cường lớn nhất không được vượt quá các giá trị giới hạn được quy định cụ thể tại mục 5.8.12 của tiêu chuẩn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
NỒI HƠI CỐ ĐỊNH ỐNG LÒ ỐNG LỬA CẤU TẠO HÀN (TRỪ NỒI HƠI ỐNG NƯỚC)
Stationary shell boilers of welded construction (other than water-tube boilers)
Lời nói đầu
TCVN 6413 : 1998 hoàn toàn tương đương với ISO 5730 : 1992.
TCVN 6413 : 1998 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 11 Nồi hơi và thiết bị áp lực biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Quốc gia cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NỒI HƠI CỐ ĐỊNH ỐNG LÒ ỐNG LỬA CẤU TẠO HÀN (TRỪ NỒI HƠI ỐNG NƯỚC)
Stationary shell boilers of welded construction (other than water-tube boilers)
1.1. Phạm vi áp dụng
1.1.1. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với cả hai loại nồi hơi đốt trực tiếp và nồi hơi dùng nhiệt thải với áp suất khí khói không vượt quá 0,05 N.mm2 (0,5 bar)1 có dạng hình trụ nằm ngang được chế tạo từ thép các bon hoặc thép các bon - mangan bằng cách hàn nóng chảy và trong trường hợp nồi hơi đốt trực tiếp thì áp suất thiết kế không vượt quá 3 N/mm2. Các nồi hơi nêu trong tiêu chuẩn này được đặt cố định để cung cấp hơi nước hoặc nước nóng áp suất cao. (Các ví dụ tiêu biểu được nêu trong Hình 1 đến Hình 5). Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các nồi hơi dạng ống nước, nồi hơi của đầu máy xe lửa hay nồi hơi tàu thủy.
1.1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nồi hơi từ ống nối dẫn nước cấp vào đến ống nối dẫn đến hơi nước ra và tất cả các ống nối khác, kể cả các yêu cầu đối với các van và các ống dẫn nước và hơi nước. Nếu sử dụng các đầu hàn thì các yêu cầu được quy định ở đây là bắt đầu hoặc kết thúc ở mối hàn tại mặt bích được sử dụng để lắp vào.
1.1.3. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nồi hơi có dung tích lớn hơn 0,025 m3, áp suất lớn hơn 0,1 N/mm2 và nhiệt độ nước vượt quá 120 oC.
CHÚ THÍCH - Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho nồi hơi có áp suất từ 0,07 N/mm2 đến 0,1 N/mm2 và nhiệt độ nước từ 115 oC đến 120 oC.
1.1.4. Các bộ phận sấy sơ bộ không khí, đánh lửa cơ học, thiết bị mỏ đốt dầu hoặc khí, thiết bị thông gió cưỡng bức hoặc tự nhiên hoặc các phụ tùng khác có thể do người mua yêu cầu không được coi là các bộ phận của nồi hơi trong tiêu chuẩn này. Bộ quá nhiệt và bộ hâm nước gắn liền hoặc tách rời với nồi hơi thuộc yêu cầu của tiêu chuẩn về nồi hơi dạng ống nước sẽ được ban hành.
1.1.5. Tiêu chuẩn này không bao gồm phần xây gạch, cách nhiệt hay trang bị buồng đốt.
1.1.6. Tiêu chuẩn này không bao gồm các qui tắc về xây dựng vì những qui tắc này không thể được trình bầy một cách chi tiết để đảm bảo tổ chức lao động và xây dựng tốt. Người chế tạo phải chịu trách nhiệm tiến hành từng bước cần thiết để đảm bảo rằng chất lượng công nhân và chất lượng công trình đảm bảo kỹ thuật tốt.
1.1.7. Tiêu chuẩn tham khảo được nêu trong Phụ lục J.
1.2. Tiêu chuẩn trích dẫn
ISO 148 : 1983 Thép - Thử độ dai va đập (mẫu có rãnh kiểu chữ V).
ISO 1027 : 1983 Các báo hiệu chất lượng ảnh chiếu xạ Rơnghen trong thử không phá hủy - Nguyên lý và nhận dạng
ISO 1106-1 : 1984 Phương pháp kiểm tra bằng chụp tia bức xạ các mối hàn nóng chảy - Phần 1: Các mối hàn giáp mép nóng chảy trong các tấm thép có độ dầy đến 50 mm.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2549:1978 về Nồi hơi và nồi chưng nước - Ký hiệu tượng trưng cho các cơ cấu điều khiển do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8630:2010 về Nồi hơi - Hiệu suất năng lượng và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6006:1995 về Nồi hơi - Yêu cầu an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6007:1995 về Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa - Phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7328-2:2003 (ISO 13256-2 : 1998) về Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 2: Bơm nhiệt nước-nước và nước muối-nước
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 2919/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5873:1995 (ISO 2400-1976) về mối hàn thép - Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6111:1996 (ISO 5579 : 1985) về Kiểm tra không phá hủy - Chụp ảnh bức xạ các vật liệu kim loại bằng tia X và tia gamma - Các quy tắc cơ bản do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2549:1978 về Nồi hơi và nồi chưng nước - Ký hiệu tượng trưng cho các cơ cấu điều khiển do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8630:2010 về Nồi hơi - Hiệu suất năng lượng và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6006:1995 về Nồi hơi - Yêu cầu an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6007:1995 về Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa - Phương pháp thử
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7328-2:2003 (ISO 13256-2 : 1998) về Bơm nhiệt nguồn nước - Thử và đánh giá tính năng - Phần 2: Bơm nhiệt nước-nước và nước muối-nước
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12728:2019 về Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6413:1998 (ISO 5730 : 1992) về Nồi hơi cố định ống lò ống lửa cấu tạo hàn (trừ các nồi hơi ống nước)
- Số hiệu: TCVN6413:1998
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1998
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
