Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14143-1:2024 về Giống cá nước mặn - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Cá dìa (Siganus guttatus Bloch, 1787) được ban hành năm 2024, quy định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với chất lượng giống cá dìa phục vụ cho hoạt động nuôi trồng thủy sản nước mặn và nước lợ tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, kiểm tra và đánh giá chất lượng giống cá dìa (Siganus guttatus Bloch, 1787) tại Việt Nam. Đối tượng điều chỉnh trực tiếp bao gồm các cơ sở sản xuất giống, cơ sở ương dưỡng và các hộ nuôi thương phẩm cá dìa.
- Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
- Yêu cầu đối với cá bố mẹ: Quy định chi tiết về nguồn gốc, ngoại hình, trạng thái hoạt động, kích cỡ và tuổi thành thục sinh sản của cá dìa bố mẹ. Cá bố mẹ phải đảm bảo khỏe mạnh, không mang mầm bệnh nguy hiểm, không bị dị hình, dị tật và đạt các chỉ tiêu về khối lượng cũng như chiều dài tối thiểu để đảm bảo hiệu quả sinh sản tốt nhất.
- Yêu cầu về chất lượng trứng và ấu trùng: Xác định các chỉ tiêu lý hóa và sinh học đối với trứng cá dìa sau khi thụ tinh và ấu trùng cá ở các giai đoạn phát triển đầu tiên. Trứng phải đạt tỷ lệ thụ tinh và tỷ lệ nở theo quy chuẩn, không bị nhiễm nấm hoặc ký sinh trùng gây hại.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với cá giống: Đây là nội dung trọng tâm quy định chi tiết về các chỉ tiêu chất lượng của cá dìa giống trước khi xuất bán hoặc thả nuôi thương phẩm. Các chỉ tiêu bao gồm: ngoại hình (vây, vảy hoàn chỉnh, không dị hình), màu sắc đặc trưng của loài, trạng thái hoạt động (bơi lội nhanh nhẹn, phản xạ tốt với ánh sáng và tiếng động), và kích cỡ đồng đều (chiều dài toàn thân đạt chuẩn quy định).
- Yêu cầu về sức khỏe và an toàn dịch bệnh: Cá giống phải được kiểm tra và đảm bảo không nhiễm các tác nhân gây bệnh nguy hiểm theo quy định hiện hành của ngành thủy sản đối với đối tượng cá biển.
- Phương pháp kiểm tra và đánh giá: Hướng dẫn các phương pháp cảm quan để đánh giá ngoại hình, trạng thái hoạt động và các phương pháp định lượng để đo đạc kích cỡ, kiểm tra bệnh lý bằng kỹ thuật chuyên ngành.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14143-1:2024 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các cơ sở sản xuất giống nâng cao chất lượng sản phẩm, đồng thời giúp cơ quan quản lý nhà nước kiểm soát hiệu quả chất lượng con giống trên thị trường, hướng tới phát triển nghề nuôi cá dìa bền vững.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14143-1:2024
GIỐNG CÁ NƯỚC MẶN - YÊU CẦU KỸ THUẬT
PHẦN 1: CÁ dìa (Siganus guttatus Bloch, 1787)
Seed of Saltwater fish - Technical requirements
Part 1: Rabbitfish (Siganus guttatus Bloch, 1787)
Lời nói đầu
TCVN 14143-1:2024 do Trung tâm Khuyến nông Quốc gia biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIỐNG CÁ NƯỚC MẶN - YÊU CẦU KỸ THUẬT
PHẦN 1: CÁ DÌA (Siganus guttatus Bloch, 1787)
Seed of Saltwater fish - Technical requirements
Part 1: Rabbitfish (Siganus guttatus Bloch, 1787)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với giống cá dìa (Siganus gutiatus Bloch, 1787), bao gồm cá dìa bố mẹ, cá dìa bột, cá dìa hương và cá dìa giống.
2 Tài liệu viện dẫn
TCVN 8710-2:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 2: Bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển.
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Cá dìa bố mẹ
Cá dìa bố mẹ để nuôi vỗ thành thục phải có nguồn gốc rõ ràng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá dìa bố mẹ để nuôi vỗ thành thục
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | |
| Cá cái | Cá đực | |
| 1. Tuổi cá, năm | Từ 2 đến 4 | |
| 2. Chiều dài, cm, không nhỏ hơn | 28 | 26 |
| 3. Khối lượng cá thể, g, không nhỏ hơn | 400 | |
| 4. Ngoại hình | Cơ thể cân đối, không dị hình, không bị tổn thương | |
| 5. Màu sắc cơ thể | Lưng màu xanh nâu, thân có chấm màu vàng, bụng màu trắng bạc | |
| 6. Trạng thái hoạt động | Cá bơi nhanh nhẹn, phản xạ tốt với tác động từ bên ngoài | |
| 7. Tình trạng sức khỏe | Không bị nhiễm bệnh hoại tử thần kinh/VNN. | |
| 8. Số lần sinh sản trong năm, lần | Từ 2 đến 3 | |
| 9. Thời gian sử dụng cá bố mẹ sau thành thục lần đầu, năm, không lớn hơn | 4 | |
Cá dìa bố mẹ tuyển chọn để cho đẻ phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10462:2014 về Cá nước mặn - Giống cá Song chấm nâu, cá Giò - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10464:2014 về Cá nước mặn - Giống cá chim vây vàng - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13648:2023 về Chuồng nuôi cá sấu nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14145:2024 về Giống sá sùng (Sipunculus nudus Linaeus, 1767) - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14210:2024 về Chuồng nuôi các loài linh trưởng - Yêu cầu kỹ thuật
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-83:2011/BNNPTNT về bệnh động vật – yêu cầu chung lấy mẫu bệnh phẩm - bảo quản và vận chuyển do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10462:2014 về Cá nước mặn - Giống cá Song chấm nâu, cá Giò - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10464:2014 về Cá nước mặn - Giống cá chim vây vàng - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12242:2018 về Giống cá vược (Lates calcarifer Bloch, 1790) - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8710-2:2019 về Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 2: Bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT về Giống cá nước ngọt - Phần 3: Cá bống tượng, cá he vàng, cá lóc, cá lóc bông, cá mè hoa, cá mè trắng hoa nam, cá mè vinh, cá mrigal, cá rô hu, cá rô đồng, cá sặc rằn, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá trôi việt, cá trê phi, cá trê vàng, cá trê lai F1, cá lăng chấm, cá nheo mỹ, lươn, cá bỗng, cá chim trắng
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-36:2021/BNNPTNT về Giống cá mặn, lợ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13648:2023 về Chuồng nuôi cá sấu nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14145:2024 về Giống sá sùng (Sipunculus nudus Linaeus, 1767) - Yêu cầu kỹ thuật
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14210:2024 về Chuồng nuôi các loài linh trưởng - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14143-1:2024 về Giống cá nước mặn - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Cá dìa (Siganus guttatus Bloch, 1787)
- Số hiệu: TCVN14143-1:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
