Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn quy định các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp đánh giá đối với các loài cá giống nước ngọt cụ thể. Tiêu chuẩn này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất hoạt động sản xuất, quản lý chất lượng con giống thủy sản trên thị trường.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, ương dưỡng, kinh doanh, các cơ quan quản lý chất lượng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đánh giá chất lượng giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng và cá chạch bùn tại Việt Nam.
Các nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn
- Yêu cầu về đặc điểm ngoại hình và nhận dạng
- Cá giống phải mang đầy đủ các đặc điểm hình thái đặc trưng của từng loài, đảm bảo độ thuần chủng, không bị lai tạp.
- Đặc điểm nhận diện cụ thể đối với một số loài cá giống được quy định chi tiết, trong đó phần cuối thân cá có những vệt lằn đen dài, sọc xám chạy từ vùng lưng xuống đến vùng bụng để làm căn cứ phân loại và đánh giá ngoại quan.
- Ngoại hình cá phải cân đối, không bị dị hình, dị tật, không bị xây xát hay mất vảy, màu sắc thân cá tươi sáng và đặc trưng cho từng loài.
- Yêu cầu về trạng thái sức khỏe và chất lượng con giống
- Cá giống phải khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn, bơi lội linh hoạt theo đàn và có phản xạ tốt với tiếng động hoặc ánh sáng.
- Cá không có dấu hiệu mắc các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm hoặc các bệnh ký sinh trùng thường gặp trên cá nước ngọt.
- Kích cỡ và khối lượng của cá giống trong cùng một lô phải có độ đồng đều cao, tỷ lệ cá khác biệt về kích thước không được vượt quá giới hạn cho phép quy định trong tiêu chuẩn.
- Phương pháp kiểm tra và đánh giá chất lượng
- Đánh giá cảm quan: Tiến hành quan sát trực tiếp bằng mắt thường để kiểm tra các chỉ tiêu về màu sắc, hình thái bên ngoài, trạng thái hoạt động và phát hiện các dị tật cơ thể.
- Đo đạc chỉ tiêu kích thước: Sử dụng thước đo chuyên dụng để xác định chiều dài toàn thân và chiều dài chuẩn của mẫu cá giống.
- Kiểm tra tình trạng bệnh lý: Thực hiện các phương pháp chẩn đoán lâm sàng hoặc xét nghiệm phòng thí nghiệm khi cần thiết để xác định sự hiện diện của mầm bệnh.
Hiệu lực áp dụng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành, thay thế hoặc bổ sung cho các quy định kỹ thuật trước đây về giống cá nước ngọt nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế và bảo vệ an toàn dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Freshwater fishes - Technical requirements - Part 1: Clown featherback, Asian redtail catfish, black sharkminnow, bighead catfish, pond loach
Lời nói đầu
TCVN 13585-1:2022 do Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13585, Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật gồm các phần sau đây:
- TCVN 13585-1:2022, Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn.
- TCVN 13585-2:2022, Phần 2: Giống cá hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu
- TCVN 13585-3:2022, Phần 3: Giống cá chiên, cá chạch sông, cá anh vũ.
CÁ NƯỚC NGỌT - YÊU CẦU KỸ THUẬT - PHẦN 1: GIỐNG CÁ THÁT LÁT CÒM, CÁ LĂNG ĐUÔI ĐỎ, CÁ ÉT MỌI, CÁ TRÊ VÀNG, CÁ CHẠCH BÙN
Freshwater fishes - Technical requirements - Part 1: Clown featherback, Asian redtail catfish, black sharkminnow, bighead catfish, pond loach
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cá thát lát còm (còn gọi là cá còm, nàng hai) - Chitala ornata (Gray, 1831), cá lăng đuôi đỏ (còn gọi là cá lăng nha) Hemibagrus wyckioides (Fang & Chaux, 1949), cá ét mọi - Labeo chrysophekadion (Bleeker, 1849), cá trê vàng (Clarias macrocephalus Günther, 1864), cá chạch bùn - Misgurnus anguillicaudatus (Cantor, 1842), bao gồm cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá giống.
Cá bố mẹ phải có nguồn gốc rõ ràng (từ tự nhiên hoặc sinh sản nhân tạo) và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá bố mẹ
| Chỉ tiêu | Cá thát lát còm | |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9963:2014 về Cá nước ngọt - Cá tra - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10463:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá chim trắng - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10806 -1:2015 (ISO 7346-1:1996) về Chất lượng nước - Xác định độc tính gây chết cấp tính của các chất đối với cá nước ngọt [brachydanio rerio hamilton-buchanan (teleostei, cyprinida] - Phần 1: Phương pháp tĩnh
- 1Quyết định 2769/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt và Cá nước ngọt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9963:2014 về Cá nước ngọt - Cá tra - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9388:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá Bổng - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10463:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá chim trắng - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10806 -1:2015 (ISO 7346-1:1996) về Chất lượng nước - Xác định độc tính gây chết cấp tính của các chất đối với cá nước ngọt [brachydanio rerio hamilton-buchanan (teleostei, cyprinida] - Phần 1: Phương pháp tĩnh
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-1: 2020/BNNPTNT về Giống cá nước ngọt - Phần 1: Cá chép, cá rô phi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8710-7:2019 về Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 7: Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-3:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 3: Giống cá chiên, cá chạch sông, cá anh vũ
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-2:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Giống cá hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
- Số hiệu: TCVN13585-1:2022
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
