Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9963:2014 về Cá nước ngọt - Cá tra - Yêu cầu kỹ thuật là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các tiêu chuẩn chất lượng đối với cá tra nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra tươi (tên khoa học: Pangasianodon hypophthalmus) dùng làm nguyên liệu để chế biến thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ sở nuôi trồng, thu hoạch, vận chuyển, thu mua và chế biến cá tra tại Việt Nam nhằm đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm từ khâu nguyên liệu đầu vào.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn quan trọng để xác định phương pháp thử và lấy mẫu, bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp lấy mẫu thủy sản, phương pháp thử cảm quan, và các quy định về giới hạn kim loại nặng, dư lượng thuốc thú y.
- Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Cá tra tươi nguyên liệu: Là cá tra còn sống hoặc đã chết nhưng được bảo quản lạnh thích hợp, cơ thịt còn săn chắc, không có biểu hiện phân hủy hay mùi ươn hỏng.
- Khuyết tật ngoại quan: Các tổn thương vật lý trên thân cá như trầy xước, bầm dập, mất vảy hoặc biến dạng cấu trúc tự nhiên do quá trình đánh bắt, vận chuyển hoặc bảo quản không đúng cách.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra nguyên liệu (Điều 4)
- Yêu cầu cảm quan: Đây là chỉ tiêu quan trọng nhất để đánh giá nhanh chất lượng cá tra nguyên liệu tại thời điểm tiếp nhận. Cá tra nguyên liệu đạt chuẩn phải đáp ứng các tiêu chí sau:
- Trạng thái bên ngoài: Thân cá nguyên vẹn, không bị dập nát, không bị biến dạng nghiêm trọng. Da cá có màu sắc tự nhiên đặc trưng của loài, bóng và có chất nhờn tự nhiên trong suốt.
- Mắt cá: Mắt cá phải lồi và trong suốt, giác mạc đàn hồi, không bị đục hoặc lõm sâu vào hốc mắt.
- Mang cá: Mang cá có màu đỏ tươi đến đỏ sẫm, không có mùi hôi, không có nhớt bẩn hoặc vật lạ bám vào.
- Cơ thịt: Thịt cá phải săn chắc, có độ đàn hồi cao, khi ấn ngón tay vào không để lại vết lõm kéo dài.
- Mùi: Có mùi tanh tự nhiên của cá tra tươi, tuyệt đối không được có mùi ươn, mùi bùn nặng hoặc mùi lạ từ hóa chất, dầu mỡ.
- Yêu cầu về ký sinh trùng và tạp chất: Cá tra nguyên liệu không được chứa các loại ký sinh trùng có thể lây truyền sang người hoặc gây ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng. Đồng thời, không được phép chứa các tạp chất lạ ngoài cấu trúc tự nhiên của cá.
- Giới hạn các chất ô nhiễm và dư lượng: Cá tra nguyên liệu phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định hiện hành về giới hạn tối đa cho phép đối với kim loại nặng (như chì, thủy ngân, cadmium) và dư lượng các loại thuốc thú y, hóa chất kháng sinh cấm hoặc hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
CÁ NƯỚC NGỌT - CÁ TRA - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fish - Pangasianodon hypophythalmus (Sauvage, 1878) - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9963 : 2014 do Tổng cục Thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÁ NƯỚC NGỌT - CÁ TRA - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fish - Pangasianodon hypophythalmus (Sauvage, 1878) - Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với cá tra [Pangasianodon hypophythalmus (Sauvage, 1878)], bao gồm cá tra bột, cá tra hương, cá tra giống và cá tra bố mẹ.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Đối với cá tra bột
Cá tra bột phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Khả năng bắt mồi | Có khả năng bắt được mồi bên ngoài |
| 2. Ngoại hình | Hoàn chỉnh, tỷ lệ dị hình nhỏ hơn hơn 2 % tổng số |
| 3. Màu sắc | Cơ thể trong, có sắc tố nhạt trên thân |
| 4. Trạng thái hoạt động | Bơi nhanh nhẹn, hướng quang |
| 5. Tuổi tính từ khi trứng nở, tính bằng giờ |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 205:2004 về cá nước ngọt - Cá bột các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 206:2004 về cá nước ngọt - Cá hương các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 207:2004 về cá nước ngọt - Cá giống các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9388:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá Bổng - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11042:2015 (CODEX STAN 311-2013) về Cá xông khói, cá tẩm hương khói và cá khô xông khói
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11880:2017 về Cá tra khô phồng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12370:2018 về Quy phạm thực hành chế biến sản phẩm cá tra phi lê đông lạnh
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-3:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 3: Giống cá chiên, cá chạch sông, cá anh vũ
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-2:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Giống cá hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu
- 1Quyết định 1990/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28TCN 168:2001 về cá nước ngọt - cá bột các loài : tai tượng, tra và ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28TCN 169:2001 về cá nước ngọt - cá hương các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 28TCN 170:2001 về cá nước ngọt – cá giống các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 205:2004 về cá nước ngọt - Cá bột các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 206:2004 về cá nước ngọt - Cá hương các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 207:2004 về cá nước ngọt - Cá giống các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9388:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá Bổng - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11042:2015 (CODEX STAN 311-2013) về Cá xông khói, cá tẩm hương khói và cá khô xông khói
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11880:2017 về Cá tra khô phồng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12370:2018 về Quy phạm thực hành chế biến sản phẩm cá tra phi lê đông lạnh
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-3:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 3: Giống cá chiên, cá chạch sông, cá anh vũ
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-2:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Giống cá hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9963:2014 về Cá nước ngọt - Cá tra - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN9963:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
