Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10463:2014 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với giống cá chim trắng nước ngọt (tên khoa học: Piaractus brachypomus), áp dụng cho các giai đoạn phát triển từ cá bột, cá hương đến cá giống. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các cơ sở sản xuất, kinh doanh và người nuôi thủy sản kiểm soát chất lượng con giống, bảo đảm hiệu quả kinh tế và an toàn dịch bệnh.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩnTiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật đối với giống cá chim trắng nước ngọt ở ba giai đoạn phát triển chính bao gồm:
- Cá bột (fry): Giai đoạn cá mới tiêu hết noãn hoàng, bắt đầu ăn thức ăn bên ngoài.
- Cá hương (fingerling): Giai đoạn cá phát triển từ cá bột lên, đã hình thành đầy đủ các vây.
- Cá giống (juvenile): Giai đoạn cá phát triển hoàn chỉnh về hình thái, sẵn sàng cho việc nuôi thương phẩm.
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần tham khảo các tài liệu viện dẫn liên quan về phương pháp kiểm tra, quy trình kiểm dịch động vật thủy sản và các tiêu chuẩn quốc gia khác về chất lượng nước dùng trong nuôi trồng thủy sản.
Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõiTiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa rõ ràng để thống nhất cách hiểu trong quá trình phân loại và đánh giá giống cá chim trắng nước ngọt:
- Cá bột: Cá con mới nở từ 3 ngày đến 4 ngày tuổi, vừa tiêu hết noãn hoàng, bắt đầu chuyển sang ăn thức ăn ngoài, bơi lội chủ động.
- Cá hương: Cá con sau khi ương dưỡng từ cá bột đạt chiều dài toàn thân từ 1,5 cm đến 2,0 cm.
- Cá giống: Cá con sau khi ương dưỡng từ cá hương đạt chiều dài toàn thân từ 3,0 cm đến 6,0 cm hoặc lớn hơn tùy theo nhu cầu nuôi thương phẩm.
- Dị hình: Những cá thể có sự biến dạng về cấu trúc cơ thể như vẹo cột sống, lệch hàm, thiếu vây hoặc có các dị tật bẩm sinh khác.
Yêu cầu kỹ thuật là nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn, được phân chia chi tiết theo từng giai đoạn phát triển của cá giống:
1. Yêu cầu đối với cá bột:
- Ngoại hình và màu sắc: Thân cá trong suốt, không bị dị hình, không có vật ký sinh bám trên thân.
- Trạng thái hoạt động: Cá bơi lội nhanh nhẹn, chủ động bơi ngược dòng nước, tập trung thành đàn.
- Kích cỡ: Chiều dài toàn thân đạt từ 5 mm đến 6 mm. Tỷ lệ khác biệt về kích cỡ không vượt quá 10%.
- Tỷ lệ dị hình: Không quá 1%.
2. Yêu cầu đối với cá hương:
- Ngoại hình và màu sắc: Hình dạng cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, màu sắc đặc trưng của loài (thân có màu sáng bạc, bụng có màu hồng nhạt). Không bị xây xát, không mất nhớt.
- Trạng thái hoạt động: Hoạt động nhanh nhẹn, phản xạ nhanh với tiếng động hoặc ánh sáng, bơi lội theo đàn mạnh mẽ.
- Kích cỡ: Chiều dài toàn thân đạt từ 1,5 cm đến 2,0 cm. Độ đồng đều về kích cỡ đạt trên 90%.
- Tỷ lệ dị hình: Không quá 0,5%.
3. Yêu cầu đối với cá giống:
- Ngoại hình và màu sắc: Thân hình dẹt bên, cân đối, các vây phát triển hoàn chỉnh và không bị rách. Màu sắc sáng đẹp, đặc trưng của giống cá chim trắng nước ngọt. Da cá bóng bẩy, không bị trầy xước hoặc mất nhớt.
- Trạng thái hoạt động: Cá bơi lội linh hoạt, phản xạ cực tốt khi có tác động từ bên ngoài, có xu hướng bơi tránh ngược dòng nước chảy mạnh.
- Kích cỡ: Chiều dài toàn thân đạt từ 3,0 cm đến 6,0 cm. Tỷ lệ đồng đều về kích cỡ trong cùng một lô đạt từ 95% trở lên.
- Tỷ lệ dị hình: Hoàn toàn không cho phép có cá thể dị hình trong lô cá giống xuất bán.
4. Tình trạng sức khỏe và an toàn dịch bệnh:
- Cá giống ở mọi giai đoạn phải hoàn toàn khỏe mạnh, không mang các mầm bệnh nguy hiểm hoặc ký sinh trùng gây hại.
- Không có dấu hiệu lâm sàng của các bệnh do nấm, vi khuẩn hoặc virus gây ra.
- Được cơ quan thú y có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản trước khi vận chuyển ra khỏi cơ sở sản xuất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10463:2014
CÁ NƯỚC NGỌT - GIỐNG CÁ CHIM TRẮNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fishes - Stock of red-bellied pacu - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 10463:2014 do Trung tâm Khuyến nông Quốc gia biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÁ NƯỚC NGỌT - GIỐNG CÁ CHIM TRẮNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Freshwater fishes - Stock of red-bellied pacu - Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với giống cá chim trắng [Colossoma brachypomum (Cuvier, 1818)], bao gồm cá bố mẹ, cá bột, cá hương và cá giống.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Cá bố mẹ
Cá chim trắng bố mẹ tuyển chọn để nuôi vỗ thành thục và cho đẻ phải có nguồn gốc rõ ràng, không cận huyết, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với cá chim trắng bố mẹ
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | |
| Cá cái | Cá đực | |
| 1. Ngoại hình | Cân đối, vây và vẩy nguyên vẹn, không bị tổn thương | |
| 2. Màu sắc cơ thể | Vây màu hồng, phần lưng màu xanh đen | |
| 3. Trạng thái hoạt động | Hoạt động | |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 28TCN 170:2001 về cá nước ngọt – cá giống các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28TCN 154:2000 về cá nước ngọt - cá giống các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 207:2004 về cá nước ngọt - Cá giống các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12271-2:2018 về Giống cá nước lạnh - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Cá hồi vân
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-3:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 3: Giống cá chiên, cá chạch sông, cá anh vũ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-2:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Giống cá hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13473:2022 về Ong giống
- 1Tiêu chuẩn ngành 28TCN 170:2001 về cá nước ngọt – cá giống các loài : Tai tượng, Tra và Ba sa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thủy sản ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 28TCN 154:2000 về cá nước ngọt - cá giống các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 207:2004 về cá nước ngọt - Cá giống các loài: Lóc, Lóc bông, Rô đồng và Sặc rằn - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12271-2:2018 về Giống cá nước lạnh - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Cá hồi vân
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-3:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 3: Giống cá chiên, cá chạch sông, cá anh vũ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-1:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Giống cá thát lát còm, cá lăng đuôi đỏ, cá ét mọi, cá trê vàng, cá chạch bùn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13585-2:2022 về Cá nước ngọt - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Giống cá hô, cá trà sóc, cá bông lau, cá chạch lấu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13473:2022 về Ong giống
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10463:2014 về Cá nước ngọt - Giống cá chim trắng - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN10463:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
