Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố, quy định cách thức trình bày và mô tả các đặc tính kỹ thuật của tay máy rô bốt công nghiệp nhằm tạo thuận lợi cho việc so sánh, lựa chọn và ứng dụng thiết bị một cách hiệu quả.
Phạm vi và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các nhà sản xuất, nhà cung cấp, người sử dụng và các tổ chức kiểm định chất lượng liên quan đến tay máy rô bốt công nghiệp. Tiêu chuẩn tập trung vào việc định hướng cách thức trình bày các thông số đặc tính của rô bốt một cách thống nhất trên phạm vi toàn quốc và quốc tế.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Quy định các yêu cầu đối với việc trình bày các đặc tính của nhà sản xuất cho tay máy rô bốt công nghiệp.
- Áp dụng cụ thể cho các rô bốt được thiết kế và sử dụng trong môi trường sản xuất công nghiệp.
- Không áp dụng cho các loại rô bốt chuyên dụng khác như rô bốt di động ngoài môi trường công nghiệp, rô bốt dịch vụ cá nhân hoặc các thiết bị đồ chơi tự động.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Tiêu chuẩn này viện dẫn trực tiếp đến tiêu chuẩn ISO 8373 (Rô bốt và thiết bị rô bốt - Từ vựng) nhằm đảm bảo tính đồng nhất về mặt thuật ngữ chuyên ngành.
- Các tài liệu viện dẫn là cơ sở pháp lý và kỹ thuật bắt buộc để giải thích, áp dụng chính xác các thông số đặc tính được nêu trong toàn bộ nội dung tiêu chuẩn.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
- Sử dụng toàn bộ hệ thống thuật ngữ và định nghĩa đã được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn ISO 8373.
- Làm rõ các khái niệm nền tảng liên quan đến cấu trúc của tay máy rô bốt, bao gồm hệ tọa độ tham chiếu, không gian làm việc hiệu dụng, khả năng tải định mức, và các đặc tính động học, động lực học cơ bản.
- Đảm bảo không có sự hiểu sai lệch giữa nhà sản xuất và người vận hành về các thông số kỹ thuật cốt lõi của thiết bị.
Điều 4: Đơn vị đo và ký hiệu
- Quy định bắt buộc việc sử dụng Hệ đơn vị quốc tế (SI) đối với tất cả các thông số đặc tính kỹ thuật của tay máy rô bốt công nghiệp.
- Các đơn vị đo lường cụ thể bao gồm: mét (m) hoặc milimét (mm) đối với kích thước hình học và hành trình; kilôgam (kg) đối với khối lượng và tải trọng; giây (s) đối với thời gian đáp ứng; radian (rad) hoặc độ (°) đối với các khớp quay; mét trên giây (m/s) hoặc radian trên giây (rad/s) đối với vận tốc chuyển động.
- Việc chuẩn hóa đơn vị đo lường giúp loại bỏ rào cản kỹ thuật thương mại, hỗ trợ người tiêu dùng dễ dàng so sánh hiệu năng giữa các dòng rô bốt từ nhiều nhà sản xuất khác nhau trên thế giới.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ban hành, thay thế hoặc bổ sung cho các quy định kỹ thuật trước đây về việc mô tả đặc tính tay máy rô bốt công nghiệp tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TAY MÁY RÔ BỐT CÔNG NGHIỆP - GIỚI THIỆU CÁC ĐẶC TÍNH
Manipulating industrial robots - Presentation of characteristics
Lời nói đầu
TCVN 13698:2023 hoàn toàn tương đương ISO 9946:1999
TCVN 13698:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 299, Robot biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TAY MÁY RÔ BỐT CÔNG NGHIỆP - GIỚI THIỆU CÁC ĐẶC TÍNH
Manipulating industrial robots - Presentation of characteristics
Tiêu chuẩn này quy định cách giới thiệu các đặc tính của rô bốt của nhà sản xuất.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012), Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng).
TCVN 13696:2023 (ISO 9283:1998), Tay máy rô bốt công nghiệp - Đặc tính và phương pháp thử liên quan.
TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004), Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 1: Dạng Tấm.
TCVN 13697:2023 (ISO 9787:2013), Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Các hệ tọa độ và thuật ngữ về chuyển động.
TCVN 13229:2020 (ISO 10218:2011), Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Yêu cầu an toàn cho rô bốt công nghiệp.
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 13228 (ISO 8373) và thuật ngữ, định nghĩa sau.
3.1
Tâm của không gian làm việc (center of the working space)
Vị trí của điểm tham chiếu cánh tay khi mỗi khớp hoạt động trong cánh tay ở vị trí trung tâm của phạm vi làm việc.
Trừ khi có quy định khác, đơn vị của tất cả các kích thước như sau:
- chiều dài tính bằng milimét (mm);
- góc tính bằng rađian (rad) hoặc độ (°);
- thời gian tính bằng giây (s);
- khối lượng tính bằng kilôgam (kg);
- lực tính bằng niutơn (N);
- vận tốc tính bằng mét trên giây (m/s), ra đi an trên giây (rad/s) hoặc độ trên giây (°/s).
Nhà sản xuất phải cung cấp thông tin liên quan đến các đặc tính khác nhau và các yêu cầu như đã mô tả trong điều này như một phần của tài liệu về rô bốt.
Nhà sản xuất phải quy định các kiểu ứng dụng chính của rô bốt.
Ví dụ về các ứng dụng điển hình là
- điều khiển, thao tác bằng tay, xếp, dỡ, nâng, chuyển tải;
- lắp ráp;
- hàn điểm;
- hàn hồ quang;
- gia công cắt gọt;
- sơn phun;
- bám dính/ hàn kín;
- kiểm tra.
Nhà sản xuất phải quy định tất cả các nguồn năng lượng bên ngoài, bao gồm các loại (ví dụ. điện, thủy lực, khí nén hoặc tổ hợp năng lượng) cần cho vận hành rô bốt (ví dụ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2020 (ISO 11593:1996) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng và diễn giải các đặc tính
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13232:2020 (ISO 14539:2000) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Cầm nắm đối tượng bằng bàn tay kẹp - Từ vựng và trình bày các đặc tính
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 2: Dạng trục
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2020 (ISO 11593:1996) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng và diễn giải các đặc tính
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13229-1:2020 (ISO 10218-1:2011) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Yêu cầu an toàn cho rô bốt công nghiệp - Phần 1: Rô bốt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13229-2:2020 (ISO 10218-2:2011) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành Rô bốt - Yêu cầu an toàn cho Rô bốt công nghiệp - Phần 2: Hệ thống Rô bốt và sự tích hợp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13232:2020 (ISO 14539:2000) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Cầm nắm đối tượng bằng bàn tay kẹp - Từ vựng và trình bày các đặc tính
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1:2004) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 1: Dạng tấm
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2:2002) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 2: Dạng trục
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13696:2023 (ISO 9283:1998) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Đặc tính và phương pháp thử liên quan
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13697:2023 (ISO 9787:2013) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Các hệ tọa độ và thuật ngữ về chuyển động
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13698:2023 (ISO 9946:1999) về Tay máy rô bốt công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính
- Số hiệu: TCVN13698:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
