Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng là văn bản tiêu chuẩn quốc gia quy định về hệ thống thuật ngữ, định nghĩa chuẩn hóa dùng trong lĩnh vực rô bốt và các bộ phận cấu thành liên quan.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này hướng tới việc thống nhất cách hiểu và sử dụng thuật ngữ chuyên ngành cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, tích hợp hệ thống, vận hành và thương mại hóa các sản phẩm rô bốt tại Việt Nam.
- Quy định về không gian hoạt động và giới hạn hành trình của rô bốt
- Phần không gian lớn nhất (được quy định tại mục 4.8.1) của rô bốt bị giới hạn và kiểm soát trực tiếp bởi các cơ cấu giới hạn hành trình (được quy định tại mục 5.15).
- Các cơ cấu giới hạn hành trình này có chức năng thiết lập các ranh giới vật lý hoặc phần mềm, tạo ra các giới hạn không gian an toàn mà hệ thống rô bốt tuyệt đối không được phép vượt qua trong suốt quá trình hoạt động nhằm bảo vệ thiết bị và người vận hành.
- Hệ thống thuật ngữ về chương trình vận hành của rô bốt
- Chương trình tác vụ: Là tập hợp các câu lệnh, chỉ thị được lập trình để định hướng cho rô bốt thực hiện các công việc, nhiệm vụ cụ thể theo yêu cầu của ứng dụng thực tế.
- Chương trình điều khiển: Là hệ thống các thuật toán và lệnh điều hành trực tiếp các bộ phận cấu thành, cơ cấu chấp hành của rô bốt, đảm bảo sự vận hành chính xác và đồng bộ của toàn bộ hệ thống phần cứng.
Hiệu lực thi hành
Thông tin về ngày ban hành, cơ quan ban hành và ngày có hiệu lực chính thức của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012) hiện chưa được xác định cụ thể trong tài liệu trích xuất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13228:2020
ISO 8373:2012
RÔ BỐT VÀ CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH RÔ BỐT - TỪ VỰNG
ROBOTS AND ROBOTIC DEVICES - VOCABULARY
Lời nói đầu
TCVN 13228:2020 hoàn toàn tương đương ISO 8373:2012
TCVN 13228:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 299, Robot biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
RÔ BỐT VÀ CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH RÔ BỐT - TỪ VỰNG
ROBOTS AND ROBOTIC DEVICES - VOCABULARY
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ được sử dụng liên quan đến rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt vận hành trong môi trường công nghiệp và môi trường phi công nghiệp.
2 Thuật ngữ chung
2.1
Tay máy
Cơ cấu máy gồm một số thành phần được kết nối hoặc di trượt với nhau dùng cho mục đích cầm (nắm) chặt lấy và/hoặc di chuyển các đồ vật (các chi tiết hoặc dụng cụ) thường có vài bậc tự do (4.4)
CHÚ THÍCH 1 Một tay máy có thể được điều khiển bởi một người tác vụ (2.17), hoặc do một bộ điều khiển điện tử lập trình được hoặc bất cứ hệ thống logic nào (ví dụ như cơ cấu cam, hệ thống logic có dây).
CHÚ THÍCH 2 Một tay máy không bao gồm một khâu tác động cuối (3.11).
Tự động điều khiển
Khả năng thực hiện các tác vụ đã định dựa trên trạng thái hiện hành và cảm nhận mà không có sự can thiệp của con người.
2.3
Thay đổi cấu hình
Sự thay đổi của hệ thống cơ khí
CHÚ THÍCH Hệ thống không bao gồm các phương tiện lưu trữ, các bộ nhớ chỉ đọc.
2.4
Có thể lập trình lại được
Được thiết kế sao cho các chuyển động hoặc chức năng phụ đã được lập trình có thể thay đổi mà không thay đổi cấu hình (2.3)
2.5
Đa năng
Có khả năng thích ứng cho một ứng dụng khác bằng cách thay đổi cấu hình (2.3)
Rô bốt
Cơ cấu được dẫn động có thể lập trình cho hai hoặc nhiều trục (4.3) với các mức độ tự động điều khiển (2.2) di chuyển trong phạm vi môi trường của nó để thực hiện các tác vụ đã định.
CHÚ THÍCH 1 Một rô bốt bao gồm cả hệ thống điều khiển (2.7) và giao diện của hệ thống điều khiển.
CHÚ THÍCH 2 Phân loại rô bốt thành rô bốt công nghiệp (2.9) hoặc rô bốt dịch vụ (2.10) được thực hiện theo các ứng dụng đã định của rô bốt.
2.7
Hệ thống điều khiển
Tập hợp các chức năng điều khiển logic và công suất cho phép giám sát và điều khiển hệ thống cơ khí của rô bốt (2.6) và giao tiếp với môi trường (thiết bị và người sử dụng)
2.8
Bộ phận cấu thành rô bốt
Cơ cấu được dẫn động đáp ứng các đặc tính của một rô bốt công nghiệp (2.9) hoặc rô bốt phục vụ (2.10) nhưng không có số trục (4.3) có thể lập trình hoặc không có các cấp độ tự động điều khiển (2.2)
VÍ DỤ Bộ phận trợ giúp công suất; bộ phận vận hành từ xa; tay máy (2.1) công nghiệp có hai trục.
2.9
Rô bốt công nghiệp
Tay máy (2.1) đa năng (2.5) có thể lập trình lại được (2.4) tự động điều khiển và có thể lập trình được cho ba hoặc nhiều trục (4.3), các trục này có thể cố định ở vị trí hoặc di động để sử dụng cho các ứng dụng tự động trong công nghiệp.
CHÚ THÍCH 1 Rô bốt công nghiệp bao gồm:
- Tay máy, bao gồm cả các cơ cấu dẫn
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-8:2017 (ISO 11148-8:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 8: Máy mài bằng giấy nhám và máy đánh bóng cầm tay
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-9:2017 (ISO 11148-9:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 9: Máy mài khuôn cầm tay
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-10:2017 (ISO 11148-10:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 10: Máy ép cầm tay
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
- 1Quyết định 4034/QĐ-BKHCN năm 2020 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Rô bốt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9000:2015
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-8:2017 (ISO 11148-8:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 8: Máy mài bằng giấy nhám và máy đánh bóng cầm tay
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-9:2017 (ISO 11148-9:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 9: Máy mài khuôn cầm tay
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11985-10:2017 (ISO 11148-10:2011) về Máy cầm tay không dùng năng lượng điện - Yêu cầu an toàn - Phần 10: Máy ép cầm tay
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13700:2023 (ISO/TS 15066:2016) về Rô bốt và cơ cấu rô bốt - Rô bốt hợp tác
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13228:2020 (ISO 8373:2012) về Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng
- Số hiệu: TCVN13228:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
