Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11178:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11178:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và đánh giá chất lượng đối với chất phụ gia thực phẩm Natri hydro sulfit (hay còn gọi là Natri bisulfit). Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng phụ gia sử dụng trong chế biến thực phẩm, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất phụ gia thực phẩm Natri hydro sulfit. Phụ gia này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm với vai trò là chất bảo quản, chất chống oxy hóa và chất tẩy trắng. Văn bản đưa ra các giới hạn kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm kiểm soát hàm lượng và độ tinh khiết của hóa chất trước khi đưa vào chế biến thực phẩm.
Mô tả đặc tính sản phẩm (Điều 2)
Natri hydro sulfit sử dụng trong thực phẩm phải đáp ứng các đặc tính cảm quan và vật lý cơ bản sau:
- Trạng thái tự nhiên: Là chất bột kết tinh hoặc tinh thể màu trắng hoặc trắng hơi vàng.
- Mùi vị: Có mùi đặc trưng của khí sulfur dioxide (SO2).
- Tính tan: Tan tốt trong nước, thực tế không tan trong ethanol.
Phương pháp định tính (Điều 3)
Để xác định chính xác sự hiện diện của Natri hydro sulfit trong mẫu thử, tiêu chuẩn quy định các phép thử định tính bắt buộc bao gồm:
- Phép thử gốc natri: Xác định sự có mặt của ion natri (Na+) thông qua phản ứng màu ngọn lửa hoặc các phản ứng hóa học đặc trưng khác.
- Phép thử gốc sulfit: Xác định sự hiện diện của ion sulfit (HSO3- hoặc SO3 2-) bằng cách cho phản ứng với axit để giải phóng khí sulfur dioxide có mùi hắc đặc trưng, hoặc làm mất màu dung dịch iot.
Yêu cầu về độ tinh khiết và các chỉ tiêu an toàn (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi nhằm kiểm soát các tạp chất độc hại có thể lẫn trong phụ gia thực phẩm. Tiêu chuẩn quy định giới hạn tối đa cho phép đối với các chỉ tiêu sau:
- Hàm lượng hoạt chất chính: Hàm lượng Natri hydro sulfit (tính theo SO2) phải đạt tỷ lệ phần trăm tối thiểu theo quy định để đảm bảo hiệu quả sử dụng.
- Giới hạn kim loại nặng: Kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng chì (Pb), asen (As), selen (Se) và sắt (Fe) ở mức cực thấp (tính bằng mg/kg hoặc ppm) để tránh nguy cơ tích tụ độc tố trong cơ thể người.
- Độ pH: Giá trị pH của dung dịch mẫu thử phải nằm trong khoảng giới hạn cho phép để đảm bảo tính ổn định hóa học của phụ gia.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc ban hành TCVN 11178:2015 tạo ra hành lang kỹ thuật thống nhất cho các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và sử dụng phụ gia thực phẩm tại Việt Nam. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 giúp các cơ quan chức năng dễ dàng thanh tra, giám sát chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường, bảo vệ quyền lợi và sức khỏe cộng đồng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11178 : 2015
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI HYDRO SULFIT
Food additive - Sodium hydrogen sulfite
Lời nói đầu
TCVN 11178:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (1999) Sodium hydrogen sulfite;
TCVN 11178:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI HYDRO SULFIT
Food additive - Sodium hydrogen sulfite
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho natri hydro sulfit được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-5:2012 Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Tên gọi
| Tên hóa học: | Natri hydrosulfit, natri bisulfit |
3.2. Kí hiệu
| INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): | 222 |
| C.A.S (mã số hóa chất): | 7631-90-5 |
3.3. Công thức hóa học: NaHSO3
3.4. Khối lượng phân tử: 104,06
3.5. Chức năng sử dụng: Chất chống nâu hóa, chất chống oxy hóa, chất bảo quản.
4.Các yêu cầu
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Bột, hạt hoặc tinh thể trắng có mùi đặc trưng của lưu huỳnh dioxit.
4.1.2. Độ hòa tan
Dễ tan trong nước, rất ít tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là “rất ít tan” nếu cần từ 100 đến dưới 1 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, một chất “dễ tan” nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dun
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 3964/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia đối với Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11177:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali sulfit
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12710:2019 về Nghêu luộc nguyên con đông lạnh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11178:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri hydro sulfit
- Số hiệu: TCVN11178:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
