Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11162:2015 (hoàn toàn tương đương với ISO 5548:2004) quy định phương pháp đo quang để xác định hàm lượng lactose trong casein và caseinat. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này, tập trung vào phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa và nguyên tắc thực hiện.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)- Tiêu chuẩn này quy định chi tiết phương pháp đo quang nhằm xác định chính xác hàm lượng lactose có trong casein và các dạng caseinat khác nhau.
- Phương pháp đo quang quy định trong tiêu chuẩn này được thiết kế đặc thù và áp dụng hiệu quả cho các mẫu thử có hàm lượng lactose lớn hơn 0,1% tính theo phần trăm khối lượng.
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, việc viện dẫn các tài liệu kỹ thuật liên quan là bắt buộc. Tài liệu viện dẫn cốt lõi là TCVN 6400 (ISO 707) về Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu.
- Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa thống nhất về hàm lượng lactose trong casein và caseinat: Là phần khối lượng của các chất được xác định theo quy trình kỹ thuật cụ thể được quy định trong tiêu chuẩn này.
- Hàm lượng lactose thu được từ quá trình phân tích được biểu thị chính thức bằng phần trăm khối lượng (%).
- Hòa tan phần mẫu thử: Tiến hành hòa tan một phần mẫu thử nghiệm trong nước ấm. Đối với mẫu casein acid, quá trình hòa tan bắt buộc phải có sự hỗ trợ của dung dịch natri hydroxit hoặc natri hydro cacbonat để chuyển mẫu về dạng hòa tan hoàn toàn.
- Kết tủa và loại bỏ protein: Thực hiện kết tủa casein bằng cách bổ sung acid thích hợp. Đối với các mẫu caseinat, quá trình kết tủa protein được thực hiện bằng cách thêm dung dịch kẽm acetat và kali hexacyanoferrat(II), sau đó tiến hành lọc để thu được dịch lọc trong suốt, loại bỏ hoàn toàn các chất cản trở.
- Phản ứng tạo màu: Cho phần dịch lọc chứa lactose phản ứng trực tiếp với phenol và acid sulfuric đậm đặc. Phản ứng hóa học này sẽ tạo ra một phức hợp màu vàng đặc trưng, cường độ màu tỷ lệ thuận với nồng độ lactose có trong mẫu.
- Đo quang phổ: Tiến hành đo độ hấp thụ quang học của dung dịch màu thu được ở bước sóng 490 nm bằng thiết bị đo quang phổ chuyên dụng để tính toán ra hàm lượng lactose chính xác dựa trên đường chuẩn đã thiết lập.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11162:2015
ISO 5548:2004
CASEIN VÀ CASEINAT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG LACTOSE - PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG
Caseins and caseinates - Determination of lactose content - Photometric method
Lời nói đầu
TCVN 11162:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 5548:2004;
TCVN 11162:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CASEIN VÀ CASEINAT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG LACTOSE - PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG
Caseins and caseinates - Determination of lactose content - Photometric method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo quang để xác định hàm lượng lactose và các cacbohydrat hòa tan khác trong casein và trong caseinat chứa ít hơn 2,0 % cacbohydrat hòa tan tổng số.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 3310-1, Sàng thử nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm - Phần 1: Sàng thử nghiệm bằng lưới kim loại.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1
Hàm lượng lactose của casein và caseinat (lactose content of caseins and caseinates)
Hàm lượng cacbohydrat hòa tan tổng số, biểu thị bằng lactose khan, được xác định bằng quy trình quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Hàm lượng lactose của casein và caseinat được biểu thị bằng phần trăm khối lượng.
4 Nguyên tắc
Phần mẫu thử được hòa tan:
a) trong nước nóng, đối với caseinat;
b) trong nước nóng có bổ sung natri hydro cacbonat, đối với axit casein;
c) trong nước nóng có bổ sung penta natri triphosphat, đối với casein rennet.
Casein được kết tủa bằng dung dịch axit axetic và natri axetat ở pH 4,6, sau đó lọc để thu được dung dịch cacbohydrat không chứa protein. Dung dịch phenol và axit sulfuric đậm đặc được thêm vào phần nước của dịch lọc, tạo ra cường độ màu tỷ lệ với lượng cacbohydrat có mặt, được đo bằng máy đo quang ở bước sóng 490 nm.
5 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và sử dụng nước cất hoặc nước đã khử khoáng hoặc nước có chất lượng tương đương, trừ khi có quy định khác.
5.1 Natri hydro cacbonat (NaHCO3), để phân tích axit casein.
5.2 Pentanatri triphosphat (Na5P3O10), để phân tích casein rennet.
5.3 Axit clohydric hoặc axit sulfuric loãng, c(HCI) hoặc c(1/2 H2SO4) = 0,1 mol/l.
5.4 Axit axetic loãng, c(CH3CO2H) = 100 g/l.
5.5 Dung dịch natri axetat, c(CH3COONa) = 1 mol/l.
5.6 Dung dịch phenol, 80% (khối lượng).
Gia nhiệt hỗn hợp 8 g phenol và 2 g nước cho đến khi hỗn hợp đồng nhất.
5.7 Axit sul
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chẩn quốc gia TCVN 11163:2015 (ISO 5550:2006) về Casein và caseinat - Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11157:2015 (ISO 5543:2004) về Casein và caseinat - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11160:2015 (ISO 5546:2010) về Casein và caseinat - Xác định pH (Phương pháp chuẩn)
- 1Quyết định 4008/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 3Tiêu chẩn quốc gia TCVN 11163:2015 (ISO 5550:2006) về Casein và caseinat - Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11157:2015 (ISO 5543:2004) về Casein và caseinat - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11160:2015 (ISO 5546:2010) về Casein và caseinat - Xác định pH (Phương pháp chuẩn)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11162:2015 (ISO 5548:2004) về Casein và caseinat - Xác định hàm lượng lactose - Phương pháp đo quang
- Số hiệu: TCVN11162:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
