Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11160:2015 (ISO 5546:2010)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11160:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 5546:2010, quy định phương pháp chuẩn để xác định trị số pH của các loại casein và caseinat. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng phục vụ cho việc kiểm soát chất lượng sản phẩm sữa và các chế phẩm từ sữa trong quá trình sản xuất, lưu thông và xuất nhập khẩu.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn (phương pháp trọng tài) để xác định trị số pH của tất cả các loại casein bao gồm casein acid, casein rennet (casein đông tụ bằng enzym) và các loại caseinat thương phẩm.
- Phương pháp này đảm bảo độ chính xác cao, được sử dụng làm cơ sở để giải quyết các tranh chấp thương mại hoặc đánh giá chất lượng sản phẩm khi có yêu cầu đối chiếu với tiêu chuẩn quốc tế.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cực kỳ cần thiết cho việc áp dụng. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Thông thường, tiêu chuẩn này liên kết chặt chẽ với các tiêu chuẩn về lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với sữa và sản phẩm sữa để đảm bảo tính đồng nhất của mẫu trước khi tiến hành đo pH.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terms and definitions)
- Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ pH của casein và caseinat được định nghĩa cụ thể là trị số pH được xác định bằng phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này.
- Trị số này phản ánh nồng độ ion hydro hoạt động trong dung dịch chiết nước (đối với casein) hoặc trong dung dịch nước (đối với caseinat) ở điều kiện nhiệt độ tiêu chuẩn được kiểm soát nghiêm ngặt.
Điều 4: Nguyên tắc của phương pháp (Principle)
- Đối với casein: Tiến hành chiết mẫu thử bằng nước ở nhiệt độ quy định. Sau đó, đo trị số pH của dịch chiết thu được bằng thiết bị đo pH (pH mét) đã được hiệu chuẩn bằng các dung dịch đệm chuẩn.
- Đối với caseinat: Tiến hành hòa tan hoàn toàn mẫu thử trong nước để tạo thành dung dịch có nồng độ xác định. Đo trị số pH của dung dịch này bằng thiết bị đo pH ở nhiệt độ tiêu chuẩn.
- Nhiệt độ đo tiêu chuẩn được quy định nghiêm ngặt là 20 độ C nhằm đảm bảo tính đồng nhất và độ lặp lại của kết quả đo giữa các phòng thử nghiệm khác nhau.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của các điều khoản đầu
Việc nắm vững các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 giúp các kỹ thuật viên phòng thí nghiệm định hình rõ ràng đối tượng thử nghiệm, các tài liệu kỹ thuật bổ trợ cần thiết, hiểu rõ bản chất hóa lý của phép đo và nguyên lý vận hành của phương pháp chuẩn vị. Đây là bước đệm bắt buộc trước khi đi vào các bước thực hành chi tiết như chuẩn bị thiết bị, hóa chất và tiến hành quy trình đo thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11160:2015
ISO 5546:2010
CASEIN VÀ CASEINAT - XÁC ĐỊNH PH (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Caseins and caseinates - Determination of pH (Reference method)
Lời nói đầu
TCVN 11160:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 5546:2010;
TCVN 11160:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CASEIN VÀ CASEINAT - XÁC ĐỊNH PH (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Caseins and caseinates - Determination of pH (Reference method)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn để xác định pH của tất cả các loại casein (axit casein và casein rennet) và của caseinat.
2. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
2.1. pH của casein và caseinat (pH of caseins and caseinates)
pH của dịch chiết casein hoặc dung dịch caseinat trong nước ở 20 °C được xác định bằng quy trình quy định trong tiêu chuẩn này.
3. Nguyên tắc
Dùng máy đo pH để xác định pH của dịch chiết casein hoặc dung dịch caseinat trong nước.
4. Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử đạt loại tinh khiết phân tích và sử dụng nước cất hoặc nước không hấp thụ cacbon dioxit, trừ khi có quy định khác.
4.1. Dung dịch đệm, để hiệu chuẩn máy đo pH (5.2).
Hai dung dịch đệm chuẩn có giá trị pH ở 20 °C, lấy đến số thập phân thứ hai và pH của mẫu nằm trong dải pH của hai dung dịch đệm, nghĩa là dung dịch đệm phtalat có pH 4 và dung dịch đệm borax có pH 9. Ngoài ra có thể sử dụng dung dịch đệm phosphat có pH 7.
5. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau:
5.1. Cân, có thể cân chính xác đến 0,1 g.
5.2. Máy đo pH, độ nhạy tối thiểu 0,05 đơn vị pH, có điện cực thủy tinh và calomen thích hợp hoặc điện cực chuẩn khác.
5.3. Nhiệt kế, có thể đo chính xác 0,5 °C.
5.4. Bình nón, dung tích 100 ml, có nắp thủy tinh mài.
5.5. Cốc có mỏ, dung tích 50 ml.
5.6. Dụng cụ nghiền, để nghiền mẫu phòng thử nghiệm, nếu cần (xem 7.4), không tăng nhiệt quá mức và không làm thất thoát hoặc hấp thụ ẩm. Không được sử dụng máy nghiền búa.
5.7. Sàng thử nghiệm, bằng dây vải, đường kính 200 mm, cỡ lỗ danh định 500 mm, có bộ phận hứng phù hợp với ISO 3310-1[2].
5.8. Máy trộn
5.9. Cốc có mỏ, dùng cho máy trộn (5.8), dung tích ít nhất là 250 ml.
6. Lấy mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình bảo quản hoặc vận chuyển.
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 6400 (ISO 707) [1].
7. Chuẩn bị mẫu thử
7.1. Trộn kỹ mẫu phòng thử nghiệm bằng cách lắc và đảo chiều vật chứa (sau khi chuyển tất cả mẫu phòng thử nghiệm vào vật chứa kín khí có dung tích vừa đủ để thực hiện thao tác, nếu cầ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chẩn quốc gia TCVN 11163:2015 (ISO 5550:2006) về Casein và caseinat - Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11157:2015 (ISO 5543:2004) về Casein và caseinat - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11158:2015 (ISO 5544:2008) về Casein - Xác định hàm lượng “tro cố định” (Phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11162:2015 (ISO 5548:2004) về Casein và caseinat - Xác định hàm lượng lactose - Phương pháp đo quang
- 1Quyết định 4008/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 3Tiêu chẩn quốc gia TCVN 11163:2015 (ISO 5550:2006) về Casein và caseinat - Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11157:2015 (ISO 5543:2004) về Casein và caseinat - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11158:2015 (ISO 5544:2008) về Casein - Xác định hàm lượng “tro cố định” (Phương pháp chuẩn)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11162:2015 (ISO 5548:2004) về Casein và caseinat - Xác định hàm lượng lactose - Phương pháp đo quang
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11160:2015 (ISO 5546:2010) về Casein và caseinat - Xác định pH (Phương pháp chuẩn)
- Số hiệu: TCVN11160:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
