Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10980:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10980:2016 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng và phương pháp thử đối với thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Iprodione. Hoạt chất Iprodione là một loại hoạt chất trừ nấm phổ rộng, được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp để phòng trừ các loại bệnh hại trên cây trồng. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để các cơ quan chức năng kiểm tra chất lượng sản phẩm, đồng thời giúp các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu kiểm soát tiêu chuẩn hàng hóa trước khi lưu thông trên thị trường Việt Nam.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
TCVN 10980:2016 áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với các đối tượng sản phẩm sau:
- Iprodione kỹ thuật (Iprodione technical - nguyên liệu sản xuất).
- Thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm chứa hoạt chất Iprodione dạng bột thấm nước (WP - Wettable Powder).
- Thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm chứa hoạt chất Iprodione dạng huyền phù (SC - Suspension Concentrate).
Yêu cầu kỹ thuật đối với Iprodione kỹ thuật
Đối với nguyên liệu Iprodione kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn và hiệu quả khi phối trộn thành phẩm:
- Hàm lượng hoạt chất: Hàm lượng Iprodione hoạt chất tối thiểu phải đạt mức quy định (thông thường không nhỏ hơn 960 g/kg) và phải phù hợp với hồ sơ đăng ký của nhà sản xuất.
- Trạng thái vật lý: Sản phẩm phải có dạng bột mịn hoặc tinh thể, màu sắc đồng đều và không lẫn tạp chất lạ.
Yêu cầu kỹ thuật đối với thuốc thành phẩm dạng bột thấm nước (WP)
Thuốc bảo vệ thực vật chứa Iprodione dạng bột thấm nước (WP) phải đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu lý - hóa sau:
- Hàm lượng hoạt chất: Hàm lượng Iprodione thực tế phải phù hợp với hàm lượng đã đăng ký, sai lệch cho phép nằm trong giới hạn quy định của pháp luật hiện hành về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Độ mịn (tỷ lệ lọt sàng): Đảm bảo khả năng phân tán tối đa trong nước, không gây tắc nghẽn hệ thống vòi phun khi sử dụng.
- Độ ướt: Thời gian thấm ướt hoàn toàn của thuốc bột phải nhanh chóng, giúp người sử dụng dễ dàng pha chế.
- Độ bền huyền phù: Khả năng lơ lửng của các hạt thuốc trong nước sau một khoảng thời gian nhất định phải đạt tỷ lệ tối thiểu theo quy định, đảm bảo nồng độ thuốc phun đồng đều trên toàn bộ diện tích cây trồng.
- Độ bọt: Lượng bọt sinh ra sau khi lắc không được vượt quá giới hạn cho phép để tránh hao hụt và mất an toàn khi pha chế.
- Độ bền bảo quản: Sản phẩm phải giữ nguyên được các tính chất lý - hóa và hàm lượng hoạt chất sau khi thử nghiệm lão hóa gia tốc ở nhiệt độ cao (thường là 54 độ C trong vòng 14 ngày).
Yêu cầu kỹ thuật đối với thuốc thành phẩm dạng huyền phù (SC)
Đối với dạng thuốc huyền phù (SC) chứa Iprodione, tiêu chuẩn tập trung vào tính ổn định của hệ keo lỏng:
- Hàm lượng hoạt chất: Đảm bảo đúng hàm lượng đăng ký trên nhãn và nằm trong khoảng sai số cho phép.
- Độ bền huyền phù: Đảm bảo các hạt hoạt chất phân tán đều trong môi trường lỏng, không bị hiện tượng tách lớp hoặc đóng cặn cứng ở đáy bao bì sau thời gian lưu trữ.
- Độ pH: Giới hạn pH thích hợp để hoạt chất Iprodione ổn định, không bị thủy phân và không gây cháy lá, hại cây trồng khi phun trực tiếp.
- Độ mịn (độ rây): Kích thước hạt huyền phù phải siêu nhỏ để tăng khả năng bám dính và hấp thu của cây trồng đối với hoạt chất.
- Độ bền bảo quản: Đảm bảo tính ổn định lý hóa sau quá trình thử nghiệm lão hóa nhiệt độ cao tương tự như dạng bột thấm nước.
Phương pháp thử nghiệm và xác định các chỉ tiêu
TCVN 10980:2016 hướng dẫn chi tiết quy trình phân tích hóa lý để kiểm tra chất lượng sản phẩm:
- Xác định hàm lượng hoạt chất Iprodione: Phương pháp chuẩn được sử dụng là sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với đầu dò tử ngoại (UV) hoặc phương pháp sắc ký khí (GC). Đây là các phương pháp phân tích hiện đại, có độ chính xác, độ nhạy và độ lặp lại cao, giúp định lượng chính xác hàm lượng hoạt chất có trong mẫu thử.
- Xác định các chỉ tiêu lý hóa: Các chỉ tiêu như độ mịn, độ ướt, độ bền huyền phù, độ bọt, độ pH và độ bền bảo quản được xác định theo các phương pháp thử tiêu chuẩn quốc gia tương ứng hoặc theo các phương pháp chuẩn hóa của CIPAC (Hội đồng hợp tác quốc tế về phân tích thuốc bảo vệ thực vật).
Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng và môi trường, tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu phụ trợ:
- Bao bì: Phải được làm từ vật liệu chuyên dụng, bền chắc, không phản ứng hóa học với thuốc bên trong, có khả năng chống thấm, chống ẩm và chống rò rỉ tốt trong quá trình vận chuyển.
- Ghi nhãn: Nhãn mác sản phẩm phải rõ ràng, đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm tên thương mại, tên hoạt chất, hàm lượng, hướng dẫn sử dụng, các cảnh báo độc hại, biện pháp sơ cứu an toàn và thông tin nhà sản xuất/nhà phân phối.
- Bảo quản: Thuốc phải được lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, cách xa nguồn nước, nguồn lương thực, thực phẩm và tầm tay trẻ em.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT IPRODIONE - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides containing iprodione - Technical requirements and test methods
Lời nói đầu
TCVN 10980:2016 được xây dựng theo tài liệu của FAO specification 278-2006, do Cục Bảo vệ thực vật biên soạn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT IPRODIONE - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides containing iprodione - Technical requirements and test methods
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với iprodione kỹ thuật và dạng thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất iprodione (xem Phụ lục A).
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4543, Thuốc trừ nấm bệnh - kitazin 10 % dạng hạt
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8050 : 2016, Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 8143 : 2009, Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
TCVN 8750:2014, Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất deltamethrin-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 10157:2013, Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất đồng hydroxit -Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 10160:2013 Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất đồng oxit-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3.1 Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu về cảm quan của iprodione kỹ thuật và các dạng thành phẩm được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
| Dạng thành phẩm | Màu sắc | Trạng thái |
| Iprodione kỹ thuật (Technical material-TC) | Sản phẩm có màu trắng | Dạng bột kết tinh, không chứa tạp chất có thể nhìn thấy bằng mắt thường |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IV:2015 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11478:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm N-metylcarbamolyoxim và N-metylcarbamat - Phương pháp sắc ký lỏng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11480:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp sắc ký lỏng sử dụng detector UV
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11481:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đã clo hóa trong môi trường axit - Phương pháp sắc ký khí
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10985:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Fosetyl aluminium - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 1Quyết định 3892/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia thuốc bảo vệ thực vật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8143:2009 về thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4543:1988 về thuốc trừ nấm bệnh - Kitazin 10 dạng hạt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10157:2013 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất đồng hydroxit – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10160:2013 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất đồng (l) oxit - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8750:2014 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất delramethrin - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IV:2015 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11478:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm N-metylcarbamolyoxim và N-metylcarbamat - Phương pháp sắc ký lỏng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11480:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp sắc ký lỏng sử dụng detector UV
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11481:2016 về Nước uống - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đã clo hóa trong môi trường axit - Phương pháp sắc ký khí
- 12Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8050:2016 về Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10985:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Fosetyl aluminium - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10980:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Iprodione - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: TCVN10980:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
