Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-6:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1927-6:2012) quy định về phương pháp xác định các tính chất cơ lý của vật liệu chịu lửa không định hình. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình thử nghiệm, đánh giá chất lượng sản phẩm vật liệu chịu lửa phục vụ cho các ngành công nghiệp nặng tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm, nghiệm thu và sử dụng các loại vật liệu chịu lửa không định hình. Các phương pháp thử nghiệm được quy định áp dụng cho các mẫu thử được chế tạo từ vật liệu chịu lửa không định hình trước và sau khi xử lý nhiệt.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Quy định chi tiết các phương pháp xác định các tính chất vật lý và cơ học của vật liệu chịu lửa không định hình.
- Các chỉ tiêu cơ lý được xác định bao gồm: khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ bền nén nguội, độ bền uốn nguội, độ bền uốn nóng và độ thay đổi chiều dài vĩnh viễn sau khi nung.
- Phương pháp áp dụng cho cả vật liệu chịu lửa không định hình dạng phối liệu khô, bê tông chịu lửa, vật liệu dập, vật liệu dẻo và bùn chịu lửa.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này tích hợp và viện dẫn các tiêu chuẩn liên quan trong bộ TCVN 10685 (ISO 1927) từ Phần 1 đến Phần 5 để đảm bảo tính đồng bộ trong quy trình lấy mẫu, chế tạo mẫu thử và dưỡng hộ mẫu.
- Các tài liệu viện dẫn là nền tảng bắt buộc để thực hiện chính xác các phép thử cơ lý được quy định tại Phần 6 này.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Định nghĩa rõ ràng các khái niệm kỹ thuật chuyên ngành như độ bền uốn nguội, độ bền nén nguội, độ thay đổi kích thước tuyến tính vĩnh viễn (PLC) nhằm thống nhất cách hiểu và diễn giải kết quả thử nghiệm.
- Phân biệt rõ các trạng thái của mẫu thử: trạng thái sau khi sấy (ở nhiệt độ quy định, thường là 110 độ C) và trạng thái sau khi nung (ở nhiệt độ thử nghiệm cụ thể).
4. Nguyên tắc chung và chuẩn bị mẫu thử (Điều 4)
- Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị thử nghiệm, độ chính xác của dụng cụ đo lường và điều kiện môi trường phòng thí nghiệm.
- Hướng dẫn chi tiết quy trình chuẩn bị mẫu thử từ khâu tạo hình, dưỡng hộ (bảo dưỡng trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm kiểm soát), sấy khô cho đến quá trình nung luyện mẫu thử trước khi tiến hành đo đạc các thông số cơ lý.
- Yêu cầu về số lượng mẫu thử tối thiểu cho mỗi phép thử để đảm bảo tính đại diện và độ tin cậy sai số của kết quả đo.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-6:2018 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố áp dụng, thay thế hoặc bổ sung cho các tiêu chuẩn cũ liên quan đến phương pháp thử vật liệu chịu lửa không định hình trước đó.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VẬT LIỆU CHỊU LỬA KHÔNG ĐỊNH HÌNH - PHẦN 6: XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Monolithic (unshaped) refractory products - Part 6: Measurement of physical properties
Lời nói đầu
TCVN 10685-6:2018 hoàn toàn tương đương ISO 1927-6:2012.
TCVN 10685-6:2018 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10685 (ISO 1927), Vật liệu chịu lửa không định hình, bao gồm các phần sau:
- TCVN 10685-1:2014 (ISO 1927-1:2012), Phần 1: Giới thiệu và phân loại;
- TCVN 10685-2:2018 (ISO 1927-2:2012), Phần 2: Lấy mẫu thử;
- TCVN 10685-3:2018 (ISO 1927-3:2012), Phần 3: Đặc tính khi nhận mẫu;
- TCVN 10685-4:2018 (ISO 1927-4:2012), Phần 4: Xác định độ lưu động của hỗn hợp bê tông chịu lửa;
- TCVN 10685-5:2018 (ISO 1927-5:2012), Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử;
- TCVN 10685-6:2018 (ISO 1927-6:2012), Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý.
Bộ ISO 1927:2012 còn gồm các phần sau:
- Part 7: Tests on pre-formed shapes (Phần 7: Thử nghiệm trên các sản phẩm định hình trước);
- Part 8: Determination of complementary properties (Phần 8: Xác định các tính chất hoàn thiện).
VẬT LIỆU CHỊU LỬA KHÔNG ĐỊNH HÌNH - PHẦN 6: XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Monolithic (unshaped) refractory products - Part 6: Measurement of physical properties
Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp xác định các tính chất của vật liệu chịu lửa không định hình từ các mẫu thử được chuẩn bị và xử lý theo TCVN 10685-5 (ISO 1927-5).
Tiêu chuẩn này được áp dụng cho bê tông chịu lửa sít đặc và cách nhiệt, hỗn hợp đầm (bao gồm cả hỗn hợp dẻo) theo định nghĩa trong TCVN 10685-1 (ISO 1927-1) trước và sau nung.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6530-1 (ISO 10059), Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường;
TCVN 6530-2 (ISO 5018), Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định khối lượng riêng;
TCVN 6530-3 (ISO 5017), Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực;
TCVN 6530-6 (ISO 1893), Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng;
TCVN 6530-10 (ISO 5013), Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao;
TCVN 7949-1 (ISO 8895), Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường;
TCVN 10685-5 (ISO 1927-5), Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử;
ISO 3187 Refractory products - Determination of creep in compression (Vật liệu chịu lửa - Phương pháp xác định độ bền rão khi nén);
ISO 5014, Dense and insulating shaped refractory products - Determination of modulus of rupture at ambient temperature (Vật liệu chịu lửa sít đặc và cách nhiệt định hình - Phương pháp xác định độ bền uốn tại nhiệt độ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7710:2007 về Vật liệu chịu lửa - Gạch manhêdi cácbon
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7948:2008 về Vật liệu chịu lửa manhedi-cacbon - Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7949-2:2008 về Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11914-1:2018 (ISO 10081-1:2003) về Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc - Phần 1 : Sản phẩm alumina - silica
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11914-3:2018 (ISO 10081-3:2003) về Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc - Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7% đến 50%
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-6:1999 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-3:1999 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:1999 về Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-2:1999 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định khối lượng riêng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-10:2007 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7710:2007 về Vật liệu chịu lửa - Gạch manhêdi cácbon
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7948:2008 về Vật liệu chịu lửa manhedi-cacbon - Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7949-1:2008 về Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7949-2:2008 về Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11914-1:2018 (ISO 10081-1:2003) về Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc - Phần 1 : Sản phẩm alumina - silica
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11914-3:2018 (ISO 10081-3:2003) về Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc - Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7% đến 50%
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-6:2018 (ISO 1927-6:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý
- Số hiệu: TCVN10685-6:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
