Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc quy định phương pháp xác định giới hạn bền nén của các sản phẩm vật liệu chịu lửa định hình sít đặc ở điều kiện nhiệt độ phòng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm vật liệu chịu lửa định hình sít đặc. Phương pháp thử này giúp xác định khả năng chịu tải trọng nén của vật liệu trước khi xảy ra hiện tượng biến dạng hoặc phá hủy cấu trúc ở nhiệt độ thường, phục vụ công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và thiết kế công trình lò công nghiệp.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn quy định chi tiết phương pháp xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường đối với vật liệu chịu lửa định hình sít đặc.
- Độ bền nén ở nhiệt độ thường là một chỉ tiêu cơ lý quan trọng, phản ánh chất lượng liên kết cấu trúc của vật liệu chịu lửa trong quá trình vận chuyển, lắp đặt và vận hành ban đầu.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật không thể tách rời để thực hiện phép thử một cách chính xác.
- Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất của tài liệu đó.
3. Nguyên lý của phương pháp thử (Điều 3)
- Phép thử được thực hiện bằng cách tác dụng một lực nén tăng đều liên tục với tốc độ quy định lên mẫu thử ở nhiệt độ thường cho đến khi mẫu bị phá hủy hoàn toàn.
- Độ bền nén ở nhiệt độ thường được tính toán bằng tỷ số giữa tải trọng lớn nhất ghi nhận được tại thời điểm mẫu thử bị phá hủy và diện tích mặt cắt ngang chịu lực ban đầu của mẫu thử.
4. Thiết bị và dụng cụ thử nghiệm (Điều 4)
- Máy nén: Phải có khả năng truyền tải trọng tăng liên tục và êm, không bị giật cục. Máy nén cần được trang bị bộ phận chỉ thị tải trọng với sai số cho phép theo quy định kỹ thuật để đảm bảo độ chính xác của kết quả đo.
- Tấm đệm nén: Các tấm đệm của máy nén phải có độ cứng bề mặt phù hợp, phẳng và song song với nhau để lực nén được phân bố đều lên toàn bộ bề mặt mẫu thử.
- Dụng cụ đo lường: Thước cặp hoặc các thiết bị đo kích thước chuyên dụng có độ chính xác cao để xác định kích thước hình học của mẫu thử trước khi tiến hành nén.
- Tủ sấy: Thiết bị sấy có khả năng khống chế và duy trì nhiệt độ ổn định để làm khô mẫu thử trước khi tiến hành thử nghiệm nén.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:2016 có hiệu lực kể từ ngày ban hành và thay thế cho các tiêu chuẩn hoặc quy định trước đó có cùng nội dung kỹ thuật tương đương đối với phương pháp xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Refractory products - Test methods Part 1: Densen shaped refractory products - Determination of cold compressive strength
Lời nói đầu
TCVN 6530-1:2016 thay thế TCVN 6530-1:1999.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 6530-1÷13:2016, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử bao gồm các phần sau:
- TCVN 6530-1:2016, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-2:2016, Phần 2: Xác định khối lượng riêng;
- TCVN 6530-3:2016, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-4:2016, Phần 4: Xác định độ chịu lửa;
- TCVN 6530-5:2016, Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-6:2016, Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng;
- TCVN 6530-7:2016, Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-8:2016, Phần 8: Xác định độ bền xỉ;
- TCVN 6530-9:2016, Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (Hình chữ thập và nhiệt điện trở);
- TCVN 6539-10:2016, Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nh
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-5:2018 (ISO 1927-5:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-6:2018 (ISO 1927-6:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11915:2018 về Vật liệu chịu lửa không định hình - Bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6533:2016 về Vật liệu chịu lửa Alumosilicat - Phương pháp phân tích hoá học
- 1Quyết định 766/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:1999 về Vật liệu chịu lửa – Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-5:2018 (ISO 1927-5:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-6:2018 (ISO 1927-6:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11915:2018 về Vật liệu chịu lửa không định hình - Bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-13:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền ôxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa cacbon
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-3:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước, độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-11:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6533:2016 về Vật liệu chịu lửa Alumosilicat - Phương pháp phân tích hoá học
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
- Số hiệu: TCVN6530-1:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
