Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-3:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 33 Vật liệu chịu lửa biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố, quy định phương pháp xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước và độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp chuẩn hóa quy trình thử nghiệm và đánh giá chất lượng vật liệu chịu lửa tại Việt Nam.
Đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước, các phòng thử nghiệm, các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và sử dụng vật liệu chịu lửa định hình sít đặc nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm trước khi đưa vào công trình.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định các chỉ tiêu vật lý cơ bản bao gồm: khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước và độ xốp thực.
- Phương pháp này chỉ áp dụng đối với vật liệu chịu lửa định hình sít đặc, tức là các vật liệu có độ xốp thực tế nhỏ hơn 45% theo quy định kỹ thuật.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn đến TCVN 6530-1 về phương pháp xác định khối lượng riêng của vật liệu chịu lửa.
- Các tài liệu viện dẫn được áp dụng theo phiên bản mới nhất được nêu trong tiêu chuẩn, đảm bảo tính đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa rõ ràng cho các khái niệm chuyên ngành nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình thử nghiệm:
- Khối lượng thể tích (Bulk density): Là tỷ số giữa khối lượng của mẫu thử khô và thể tích toàn phần của nó (bao gồm cả thể tích phần đặc, thể tích các lỗ xốp hở và lỗ xốp kín).
- Độ xốp biểu kiến (Apparent porosity): Là tỷ số giữa thể tích các lỗ xốp hở của mẫu thử và thể tích toàn phần của nó, tính bằng phần trăm.
- Độ hút nước (Water absorption): Là tỷ số giữa khối lượng nước thấm vào các lỗ xốp hở của mẫu thử khi bão hòa và khối lượng của mẫu thử khô, tính bằng phần trăm.
- Độ xốp thực (True porosity): Là tỷ số giữa tổng thể tích các lỗ xốp (bao gồm cả lỗ xốp hở và lỗ xốp kín) của mẫu thử và thể tích toàn phần của nó, tính bằng phần trăm.
- Độ xốp kín (Closed porosity): Là tỷ số giữa thể tích các lỗ xốp kín của mẫu thử và thể tích toàn phần của nó, tính bằng phần trăm.
Nguyên tắc thử nghiệm (Điều 4)
Quy trình thử nghiệm dựa trên các nguyên tắc vật lý cơ bản sau:
- Sấy khô mẫu thử ở nhiệt độ quy định cho đến khi đạt khối lượng không đổi, sau đó tiến hành cân để xác định khối lượng khô của mẫu.
- Thực hiện quá trình hút chân không hoặc đun sôi mẫu thử trong chất lỏng thích hợp (thường là nước cất) để chất lỏng thấm bão hòa hoàn toàn vào tất cả các lỗ xốp hở của mẫu.
- Tiến hành cân mẫu thử khi còn ngâm trong chất lỏng để xác định khối lượng thủy tĩnh, và cân mẫu thử đã thấm bão hòa ngoài không khí để xác định khối lượng bão hòa.
- Sử dụng các giá trị khối lượng đo được kết hợp với khối lượng riêng của vật liệu (được xác định theo TCVN 6530-1) để tính toán các chỉ tiêu: khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước và độ xốp thực theo các công thức toán học quy định.
Hiệu lực thi hành
TCVN 6530-3:2016 thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 6530-3:1999, có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố áp dụng trên toàn quốc.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Refractory products - Test methods
Part 3: Densen shaped refractory products - Determination of bulk density, apparent prosity, water absorption and true porosity
Lời nói đầu
TCVN 6530-3:2016 thay thế TCVN 6530-3:1999.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 6530-1÷13:2016, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử bao gồm cóc phần sau:
- TCVN 6530-1:2016, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-2:2016, Phần 2: Xác định khối lượng riêng;
- TCVN 6530-3:2016, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-4:2016, Phần 4: Xác định độ chịu lửa;
- TCVN 6530-5:2016, Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-6:2016, Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng;
- TCVN 6530-7:2016, Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-8:2016, Phần 8: Xác định độ bền xỉ;
- TCVN 6530-9:2016, Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (Hình chữ thập và nhiệt điện trở);
- TCVN 6539-10:2016, Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao;
- TCVN 6530-11:2016, Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường;
- TCVN 6530-12:2016, Phần 12: Xác đị
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7638:2007 về Vật liệu chịu lửa - Xác định hàm lượng zircon dioxit
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7707:2007 về Vật liệu chịu lửa - Xác định hàm lượng titan dioxit
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7709:2007 về Vật liệu chịu lửa - Vữa manhêdi
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6533:2016 về Vật liệu chịu lửa Alumosilicat - Phương pháp phân tích hoá học
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13250:2020 (ISO 9994:2018) về Bật lửa - Quy định an toàn
- 1Quyết định 766/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-3:1999 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7638:2007 về Vật liệu chịu lửa - Xác định hàm lượng zircon dioxit
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7707:2007 về Vật liệu chịu lửa - Xác định hàm lượng titan dioxit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7709:2007 về Vật liệu chịu lửa - Vữa manhêdi
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-13:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền ôxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa cacbon
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-11:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6533:2016 về Vật liệu chịu lửa Alumosilicat - Phương pháp phân tích hoá học
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13250:2020 (ISO 9994:2018) về Bật lửa - Quy định an toàn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-3:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước, độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
- Số hiệu: TCVN6530-3:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
