Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10634:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10634:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và hướng dẫn quản lý đối với chất phụ gia thực phẩm Đồng (II) sulfat. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và cơ quan quản lý kiểm soát chất lượng sản phẩm, bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm cho người tiêu dùng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho sản phẩm Đồng (II) sulfat được sử dụng với mục đích làm phụ gia thực phẩm (chất dinh dưỡng bổ sung hoặc chất hỗ trợ kỹ thuật trong chế biến).
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phụ gia thực phẩm Đồng (II) sulfat tại Việt Nam, cùng các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với Đồng (II) sulfat
Tiêu chuẩn đưa ra các quy định nghiêm ngặt về đặc tính vật lý, hóa học và mức giới hạn tạp chất an toàn đối với Đồng (II) sulfat dùng trong thực phẩm:
- Đặc tính cảm quan và nhận biết: Đồng (II) sulfat (thường ở dạng ngậm nước CuSO4.5H2O) phải có dạng tinh thể màu xanh lam hoặc bột tinh thể màu xanh, không lẫn tạp chất lạ bằng mắt thường, dễ tan trong nước và glycerin.
- Độ tinh khiết và hàm lượng hoạt chất: Quy định tỷ lệ phần trăm tối thiểu của Đồng (II) sulfat tinh khiết nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng và hạn chế tối đa các thành phần không mong muốn.
- Giới hạn kim loại nặng và tạp chất độc hại: Kiểm soát chặt chẽ hàm lượng các kim loại nặng như Chì (Pb), Asen (As) và các tạp chất độc hại khác ở mức cực thấp, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc tế.
Phương pháp thử và xác định chỉ tiêu chất lượng
Để đánh giá sự phù hợp của sản phẩm so với tiêu chuẩn, văn bản quy định các phương pháp thử nghiệm hóa lý chuẩn xác:
- Phương pháp định lượng: Sử dụng phương pháp chuẩn độ iod hoặc các phương pháp phân tích hóa học tương đương để xác định chính xác hàm lượng Đồng (II) sulfat có trong mẫu thử.
- Phương pháp xác định tạp chất: Áp dụng các kỹ thuật quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) hoặc các phương pháp hóa học đặc trưng để phát hiện và định lượng các kim loại nặng có hại.
- Yêu cầu về thuốc thử và thiết bị: Các phép thử phải được thực hiện bằng thuốc thử tinh khiết phân tích và các thiết bị đo lường đã được hiệu chuẩn theo quy định.
Quy định về ghi nhãn, bao gói và bảo quản
- Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn sản phẩm phải được ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin bắt buộc như tên phụ gia, tên và địa chỉ nhà sản xuất, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng và bảo quản, đặc biệt phải có dòng chữ "Dùng cho thực phẩm".
- Bao gói và bảo quản: Đồng (II) sulfat thực phẩm phải được đóng gói trong bao bì kín, bền chắc, không phản ứng với hóa chất bên trong và được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ĐỒNG (II) SULFAT
Food additives - Cupric sulfate
Lời nói đầu
TCVN 10634:2015 được xây dựng dựa trên cơ sở JECFA (2003), Cupric sulfate;
TCVN 10634:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ĐỒNG (II) SULFAT
Food additives - Cupric sulfate
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hợp chất đồng (II) sulfat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469: 2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3.1. Tên gọi
Tên hóa học: Đồng (II) sulfat
Tên khác: Đá xanh (blue stone)
3.2. Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 519
C.A.S (mã số hóa chất): 7758-98-7
3.3. Công thức hóa học: CuSO4·5H2O
3.4. Khối lượng phân tử: 249,68
3.5. Chức năng sử dụng: Chất bảo quản kháng khuẩn, chất giữ màu.
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Dạng tinh thể ba cạnh (triclinic crystal) 1) màu xanh đậm, dạng bột hoặc viên kết tinh màu xanh; tăng thể tích (effloresce) chậm trong không khí khô.
4.1.2. Độ hòa tan
Dễ tan trong nước, rất ít tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là “rất ít tan” nếu cần từ 100 đến dưới 1 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, một chất “dễ tan” nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.2. Các chỉ tiêu lí - hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của đồng (II) sulfat theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lí - hóa của đồng (II) sulfat
| Tên chỉ tiêu |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:2008 về phụ gia thực phẩm - Sorbitol
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:2008 về phụ gia thực phẩm - Xirô sorbitol
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6417:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo hương do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-7:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 7: Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng kỹ thuật đếm có xác suất lớn nhất (MPN)
- 1Quyết định 1009/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:2008 về phụ gia thực phẩm - Sorbitol
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:2008 về phụ gia thực phẩm - Xirô sorbitol
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6417:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo hương do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-7:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 7: Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng kỹ thuật đếm có xác suất lớn nhất (MPN)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10634:2015 về Phụ gia thực phẩm - Đồng (II) sulfat
- Số hiệu: TCVN10634:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
