Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu đối với loại dao bào gắn hợp kim cứng, cụ thể là dao bào cạnh đầu cong phải và trái. Dưới đây là các nội dung khái quát dựa trên thông tin thuộc phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:
- Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái.
- Số hiệu và Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin xác định cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ tình trạng hiệu lực hiện tại.
- Nội dung trọng tâm của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
- Phạm vi áp dụng: Xác định đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các loại dao bào gắn hợp kim cứng loại cạnh đầu cong, bao gồm cả hai dạng thiết kế hướng cắt là hướng phải và hướng trái.
- Quy định kỹ thuật ban đầu: Các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào việc định hình các thông số cơ bản, phân loại thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật ban đầu đối với sản phẩm dao bào nhằm đảm bảo tính đồng bộ và chất lượng trong chế tạo cơ khí.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết hơn về thông số kỹ thuật cụ thể, kích thước hình học và điều kiện nghiệm thu chưa được thể hiện trong phần trích xuất này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
3TCN 201-72
DAO BÀO GẮN HỢP KIM CỨNG - DAO BÀO CẠNH ĐẦU CONG, PHẢI VÀ TRÁI

Chú thích: 1. Dạng I chủ yếu dùng gia công gang và các kim loại ròn (được gắn hợp kim cứng nhóm WC-Co hay nhóm BK của Liên Xô).
Dạng II chủ yếu dùng để gia công thép và các kim loại dẻo (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - TiC - Co hay nhóm TK của Liên Xô).
2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao bào có các trị số góc độ khác cho ở các hình vẽ trên.
Ví dụ kí hiệu qui ước dao bào cạnh đầu cong, phải, có mặt cắt thân dao 25x20mm, gắn hợp kim cứng T15K6 (Dạng II):
Dao bào 25x20-T15K6 3TCN 201-72.
Tương tự, đối với dao trái:
Dao bào T25x20-T15K6 3TCN 201-72.
hoặc gắn BK8 (dạng I):
Dao bào 25x20-BK8, 3TCN 201-72.
Dao bào T-25x20-BK8 3TCN 201-72.
| Kích thước, mm | ||||||||||||
| Kích thước mặt cắt thân dao | L | m | l1 | R1 » | R2 » | r » | Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66 | |||||
| H | B | Số hiệu của mảnh | I | |||||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 196:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 197:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu thẳng φ=45 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 199:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu thẳng phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 203:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt và cắt rãnh
- 1Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 196:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu cong φ=45 độ, phải và trái
- 2Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 197:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu thẳng φ=45 độ, phải và trái
- 3Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 211:1972 về Dao tiện và dao bào gắn hợp kim cứng - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 199:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu thẳng phải và trái
- 5Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 203:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt và cắt rãnh
- 6Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 209:1972 về Dao tiện dao bào gắn hợp kim cứng - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái
- Số hiệu: 3TCN201:1972
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1972
- Nơi ban hành: Bộ Cơ khí và luyện kim
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
