Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 01:2004 về da bò Wetblue – Yêu cầu kỹ thuật – Phương pháp thử
Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 01:2004 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các tiêu chuẩn chất lượng, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm đối với sản phẩm da bò thuộc crôm dạng ướt (da bò Wetblue). Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu và phương pháp thử tương ứng đối với sản phẩm da bò Wetblue được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu.
- Văn bản áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu và kiểm định chất lượng sản phẩm da bò Wetblue tại Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn sử dụng các tài liệu viện dẫn từ hệ thống Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và các tiêu chuẩn quốc tế tương đương để làm căn cứ pháp lý và kỹ thuật.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các quy định về phương pháp lấy mẫu, phương pháp xác định độ ẩm, hàm lượng chất béo, hàm lượng oxit crôm (Cr2O3), độ pH của dịch chiết và các chỉ tiêu cơ lý hóa khác của da thuộc.
- Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi hoặc bổ sung, các phiên bản mới nhất sẽ được áp dụng.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Da bò Wetblue: Là loại da bò đã được trải qua quá trình thuộc bằng muối crôm cơ bản, chưa qua giai đoạn sấy khô và hoàn thiện, có màu xanh đặc trưng của muối crôm và giữ độ ẩm cao.
- Khuyết tật bề mặt: Các vết sẹo, vết côn trùng cắn, vết xước cơ học hoặc các tổn thương khác trên bề mặt da làm ảnh hưởng đến giá trị sử dụng và thẩm mỹ của tấm da.
- Các thuật ngữ chuyên ngành khác liên quan đến phân hạng da, độ dày, diện tích và trạng thái vật lý của da bò Wetblue cũng được định nghĩa chi tiết nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình giao dịch và kiểm định.
- Yêu cầu kỹ thuật (Điều 4)
- Yêu cầu về ngoại quan: Da bò Wetblue phải có màu sắc đồng đều, không bị loang lổ nghiêm trọng. Bề mặt da phải sạch, không bị mốc, không có mùi hôi thối của da phân hủy và không bị lẫn các tạp chất lạ.
- Yêu cầu về kích thước và độ dày: Quy định cụ thể về phương pháp đo diện tích và độ dày của tấm da tại các vị trí tiêu chuẩn. Độ dày của tấm da phải đảm bảo tính đồng đều theo thỏa thuận thương mại hoặc theo từng phân hạng cụ thể.
- Chỉ tiêu hóa lý cốt lõi: Xác định các ngưỡng giới hạn bắt buộc đối với các chỉ tiêu hóa học quan trọng như hàm lượng oxit crôm (Cr2O3) tính trên chất khô để đảm bảo độ thuộc chín; độ pH của dịch chiết và hệ số chênh lệch pH để kiểm soát tính axit; hàm lượng chất béo và độ ẩm của da để đảm bảo điều kiện bảo quản và gia công tiếp theo.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DA BÒ WETBLUE – YÊU CẦU KỸ THUẬT – PHƯƠNG PHÁP THỬ
Tiêu chuẩn này áp dụng cho da bò thuộc Crrome.
TCVN 7117: 2002 (ISO 2418) Da – Mẫu phòng thí nghiệm – Vị trí và nhận dạng
TCVN 7115: 2002 (ISO 2419) Da – Điều hòa mẫu để xác định tính chất cơ lý
TCVN 7126: 2002 (ISO 4044) Da – Chuẩn bị mẫu thữ hóa
TCVN 7125: 2002 (ISO 3380) Da – Xác định nhiệt độ co
TCVN 7129: 2002 (ISO 4048) Da – Xác định chất hòa tân trong diclometan
TCVN 7127: 2002 (ISO 4045) Da – Xác định độ pH.
3.1. Dự án Wetlbue là loại da được thuộc với chất thuộc sulphat kiềm Crome. Da có màu xanh, ở trạng thái ẩm ướt.
3.2. Mặt cật là mặt bì của tấm da và có mang hình lỗ chân lông đặc trưng cho từng loại da.
3.3. Mặt váng là mặt dướic của tấm da và tiếp giáp phần thịt.
3.4. Nhiệt độ co là nhiệt độ tại đó bắt đầu xảy ra hiện tượng da bị co.
4.1. Các chỉ tiêu hóa lý
Các chỉ tiêu hóa lý của da bò Wetblue phải phù hợp với quy định trong Bảng 1.
Bảng 1
| Thứ tự | Tên chỉ tiêu | Mức |
| 1 2 3 4 5 | Nhiệt độ co, tính bằn oC Độ ẩm, tính bằng %, không nhỏ hơn Hàm lượng oxýt crôm, tính bằng % Hàm lượng chất hòa tan trong diclometan, tính bằng %, không lớn hơn pH của dung dịch chiết | 100 50 3 – 5 3 3,5 - 3,8 |
4.2. Chỉ tiêu ngoại quan
4.2.1 Mặt cật
- Có màu xanh da trời sáng đồng đều trên toàn bề mặt tấm da
- Không có vùng cứng, khô
- Khô
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 02:2004 về da trâu bọc đệm - Yêu cầu kỹ thuật - Phương pháp thử do Bộ Công nghiệp ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7115:2007 (ISO 2419 : 2006) về Da - Phép thử cơ lý - Chuẩn bị và ổn định mẫu thử
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7116:2002 (ISO 2588: 1985) về Da - Lấy mẫu - Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7117:2007 (ISO 2418: 2002) về Da - Phép thử hoá, cơ lý và độ bền màu - Vị trí lấy mẫu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7119:2007 (ISO 2420 : 2002) về Da - Phép thử cơ lý - Xác định tỷ trọng biểu kiến
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7120:2007 (ISO 2417 : 2002) về Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ hấp thụ nước
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7121:2007 (ISO 3376 : 2002) về Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ bền kéo và độ giãn dài
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11546-1:2016 (ISO 28499-1:2009) về Da trâu và da nghé – Phần 1: Mô tả các khuyết tật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11546-2:2016 (ISO 28499-2:2009) về Da trâu và da nghé – Phần 2: Phân loại theo khối lượng và kích cỡ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11546-3:2016 (ISO 28499-3:2009) về Da trâu và da nghé – Phần 3: Phân loại theo khuyết tật
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11540-2:2016 (ISO 4683-2:1999) về Da cừu nguyên liệu - Phần 2: Định danh và phân vùng da
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11542:2016 (ISO 11396:2012) về Da cá sấu - Phân vùng da mô tả các khuyết tật phân loại theo khuyết tật kích thước (chiều dài) và nguồn gốc
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11545:2016 (ISO 17489:2013) về Da - Phép thử hóa - Xác định hàm lượng thuộc trong tác nhân thuộc tổng hợp
- 1Quyết định 33/2004/QĐ-BCN ban hành tiêu chuẩn ngành Da-Giầy do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 02:2004 về da trâu bọc đệm - Yêu cầu kỹ thuật - Phương pháp thử do Bộ Công nghiệp ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7115:2007 (ISO 2419 : 2006) về Da - Phép thử cơ lý - Chuẩn bị và ổn định mẫu thử
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7116:2002 (ISO 2588: 1985) về Da - Lấy mẫu - Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7117:2007 (ISO 2418: 2002) về Da - Phép thử hoá, cơ lý và độ bền màu - Vị trí lấy mẫu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7119:2007 (ISO 2420 : 2002) về Da - Phép thử cơ lý - Xác định tỷ trọng biểu kiến
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7120:2007 (ISO 2417 : 2002) về Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ hấp thụ nước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7121:2007 (ISO 3376 : 2002) về Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ bền kéo và độ giãn dài
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11546-1:2016 (ISO 28499-1:2009) về Da trâu và da nghé – Phần 1: Mô tả các khuyết tật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11546-2:2016 (ISO 28499-2:2009) về Da trâu và da nghé – Phần 2: Phân loại theo khối lượng và kích cỡ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11546-3:2016 (ISO 28499-3:2009) về Da trâu và da nghé – Phần 3: Phân loại theo khuyết tật
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11540-2:2016 (ISO 4683-2:1999) về Da cừu nguyên liệu - Phần 2: Định danh và phân vùng da
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11542:2016 (ISO 11396:2012) về Da cá sấu - Phân vùng da mô tả các khuyết tật phân loại theo khuyết tật kích thước (chiều dài) và nguồn gốc
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11545:2016 (ISO 17489:2013) về Da - Phép thử hóa - Xác định hàm lượng thuộc trong tác nhân thuộc tổng hợp
Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 01:2004 về da bò Wetblue – Yêu cầu kỹ thuật – Phương pháp thử
- Số hiệu: 24TCN01:2004
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 05/05/2004
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
