Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 710:2006
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 710:2006 là văn bản kỹ thuật quy định về tiêu chuẩn quả, tập trung vào phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật cymoxanil. Đây là công cụ kiểm nghiệm quan trọng giúp các cơ quan chức năng, doanh nghiệp và người sản xuất kiểm soát chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các sản phẩm quả tươi và quả chế biến trước khi đưa ra thị trường tiêu thụ hoặc xuất khẩu.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10TCN 710:2006 về tiêu chuẩn quả - Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật cymoxanil.
- Ký hiệu: 10TCN 710:2006.
- Lĩnh vực áp dụng: Tiêu chuẩn nông nghiệp, kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên nông sản (cụ thể là các loại quả).
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của Tiêu chuẩn ngành 10TCN 710:2006 thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật cho toàn bộ quy trình phân tích dư lượng hoạt chất cymoxanil, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Quy định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại quả cụ thể. Tiêu chuẩn này hướng dẫn phương pháp xác định dư lượng hoạt chất cymoxanil nhằm đánh giá mức độ an toàn của sản phẩm quả đối với sức khỏe con người.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Xác định các văn bản, tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế liên quan được sử dụng làm căn cứ đối chiếu và phối hợp áp dụng. Các tài liệu viện dẫn này đảm bảo tính thống nhất và độ tin cậy của phương pháp thử nghiệm.
- Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3): Mô tả khái quát nguyên lý kỹ thuật để tách chiết, làm sạch và định lượng hoạt chất cymoxanil từ mẫu quả. Thông thường, phương pháp này dựa trên việc chiết xuất hoạt chất bằng dung môi hữu cơ thích hợp, sau đó làm sạch dịch chiết và xác định hàm lượng bằng các thiết bị phân tích hiện đại như sắc ký khí (GC) hoặc sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
- Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt (Điều 4): Định nghĩa thống nhất các khái niệm chuyên ngành, các đơn vị đo lường và ký hiệu viết tắt sử dụng trong tiêu chuẩn nhằm tránh gây nhầm lẫn trong quá trình thực hiện và đọc kết quả phân tích.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUẢ - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG HOẠT CHẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CYMOXANIL
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) cymoxanil trong quả.
TCVN 2217 – 77. Nước cất
10TCN 386-99. Phương pháp lấy mẫu kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.
3.1. Lấy mẫu
Theo 10TCN 386-99.
3.2. Hoá chất, thuốc thử
Hoá chất, thuốc thử, dung môi là loại tinh khiết phân tích.
3.3. Nước cất
Theo TCVN 2217-77.
3.4. Tất cả các phép thử phải tiến hành song song với ít nhất hai lượng cân mẫu thử.
Kết quả phép thử là trung bình của các lần xác định nếu sai khác kết quả giữa các lần thử không vượt quá 20%.
4. Xác định dư lượng hoạt chất Cymoxanil
4.1. Nguyên tắc
Dư lượng thuốc BVTV cymoxanil được chiết ra khỏi mẫu bằng acetone, sau đó làm sạch qua cột silicagel và được xác định bằng phương pháp sắc ký khí với detector nitơ- photpho (NPD).
4.2. Dụng cụ, thiết bị, hoá chất
4.2.1. Dụng cụ
Ống đong dung tích 100ml.
Bình định mức dung tích 10ml.
Bình cầu dung tích 100ml
Bình tam giác dung tích 250ml
Pipet 1ml.
Cốc ly tâm dung tích 250ml
Bông thuỷ tinh đã được silan hoá.
Microxylanh 10ml chia vạch đến 1ml
Cột làm sạch thuỷ tinh (1,5cm 30cm) khoá teflon.
4.2.2 . Hóa chất
n – hexane
Acetone
Ethyl acetate
Dichloromethane
Petroleum ether
Natri sulphat khan (hoạt hoá 1300C trong 8 giờ, để nguội, cho vào bình đậy kín, bảo quản trong bình hút ẩm).
Silicagel 60 10% H2O: Hoạt hoá silicagel 60 ở nhiệt độ 1300C trong 12 giờ, để nguội. Giảm hoạt hoá bằng nước cất 2 lần tỷ lệ nước cất: silicagel = 10: 90 (theo trọng lượng). Lắc đều, để yên 24 giờ trước khi sử dụng.
Dung dịch rửa giải: ethyl acetate: n-hexane = 40 : 60 (theo thể tích)
Chất chuẩn cymoxanil đã biết hàm lượng.
4.2.3. Thiết bị
Cân phân tích có độ chính xác đến 0,00001g.
Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,1g.
Máy nghiền
Máy ly tâm (tốc độ ≥ 3000 vòng phút)
H
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8319:2010 về rau quả - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp sắc ký khí
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 706:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ bệnh carbendazim, benomyl
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 707:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ bệnh thiophanate methyl
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 711:2006 về tiêu chuẩn quả - Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật 2,4D
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 712:2006 về tiêu chuẩn quả - Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật flusilazole
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8319:2010 về rau quả - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp sắc ký khí
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 386:1999 về phương pháp lấy mẫu kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 706:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ bệnh carbendazim, benomyl
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 707:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ bệnh thiophanate methyl
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 711:2006 về tiêu chuẩn quả - Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật 2,4D
- 6Tiêu chuẩn ngành 10TCN 712:2006 về tiêu chuẩn quả - Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật flusilazole
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 710:2006 về tiêu chuẩn quả - Phương pháp xác định dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật cymoxanil
- Số hiệu: 10TCN710:2006
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/2006
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
