Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 215:1995
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 215:1995 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thuốc trừ sâu Dipterex 90% dạng bột tan trong nước (SP). Dipterex, với hoạt chất chính là Trichlorfon, là một loại thuốc trừ sâu thuộc nhóm lân hữu cơ được sử dụng phổ biến trong nông nghiệp để phòng trừ các loại dịch hại. Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan chức năng, doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và người tiêu dùng kiểm soát, đánh giá chất lượng sản phẩm lưu hành trên thị trường.
Các nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 215:1995 bao gồm:
- Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm:
- Hàm lượng hoạt chất: Hàm lượng hoạt chất Trichlorfon (Dipterex) trong chế phẩm phải đạt tối thiểu 90% khối lượng, đảm bảo hiệu lực sinh học tối đa khi sử dụng thực tế.
- Trạng thái vật lý: Thuốc phải ở dạng bột mịn, đồng nhất, không bị vón cục trong điều kiện bảo quản thông thường và có khả năng tan hoàn toàn hoặc hầu như hoàn toàn trong nước để tạo thành dung dịch phun xịt đồng đều.
- Giới hạn tạp chất và độ ẩm: Quy định nghiêm ngặt về tỷ lệ độ ẩm tối đa cho phép nhằm ngăn ngừa sự phân hủy của hoạt chất chính trong quá trình lưu kho, đồng thời hạn chế các tạp chất không tan có thể gây nghẹt vòi phun của thiết bị phun thuốc.
- Độ bền bảo quản: Sản phẩm phải duy trì được các chỉ tiêu lý - hóa ổn định sau khi trải qua thử nghiệm gia tốc nhiệt theo quy định của tiêu chuẩn.
- Phương pháp thử nghiệm và kiểm tra chất lượng:
- Phương pháp lấy mẫu: Quy trình lấy mẫu đại diện từ các lô hàng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn ngành hiện hành, đảm bảo tính khách quan và phản ánh chính xác chất lượng thực tế của toàn bộ lô sản phẩm.
- Xác định hàm lượng hoạt chất: Sử dụng các phương pháp phân tích hóa học tiêu chuẩn hoặc phương pháp sắc ký (như sắc ký khí - GC hoặc sắc ký lỏng hiệu năng cao - HPLC) để định lượng chính xác hàm lượng Trichlorfon có trong chế phẩm.
- Thử nghiệm tính chất vật lý: Thực hiện các phép thử về độ mịn (qua rây tiêu chuẩn), độ hòa tan trong nước, và đo độ pH của dung dịch sau khi hòa tan để đảm bảo tính tương thích và an toàn khi pha chế.
- Xác định độ ẩm: Áp dụng phương pháp sấy khô hoặc phương pháp chuẩn độ Karl Fischer để xác định chính xác tỷ lệ nước còn lại trong sản phẩm bột.
- Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản:
- Bao bì đóng gói: Phải được làm từ vật liệu bền chắc, không phản ứng hóa học với thuốc bên trong, có khả năng chống ẩm và chống thấm tốt nhằm bảo vệ thuốc không bị suy giảm chất lượng do tác động của môi trường bên ngoài.
- Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn thuốc phải hiển thị đầy đủ, rõ ràng các thông tin bắt buộc bao gồm tên thương mại, tên hoạt chất và hàm lượng (Trichlorfon 90%), công dụng, hướng dẫn sử dụng, cảnh báo độc hại, biện pháp an toàn khi tiếp xúc, sơ cứu khi ngộ độc, ngày sản xuất và hạn sử dụng.
- Vận chuyển và bảo quản: Thuốc phải được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dụng an toàn. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, có mái che, tránh xa nguồn nhiệt, nguồn nước sinh hoạt, thực phẩm và tầm tay trẻ em.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn:
Việc áp dụng tiêu chuẩn 10 TCN 215:1995 giúp thống nhất các chỉ tiêu chất lượng đối với dòng sản phẩm Dipterex 90% SP, bảo vệ quyền lợi của người nông dân tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng gây thiệt hại cho mùa màng. Đồng thời, đây cũng là công cụ đắc lực để các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 215:1995
THUỐC TRỪ SÂU
DIPTEREX 90% DẠNG BỘT TAN TRONG NƯỚC
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Tiêu chuẩn này áp dụng cho Dipterex 90% dạng bột tan trong nước, dùng làm thuốc trừ sâu hại cây trồng trong nông nghiệp.
1. Yêu cầu kỹ thuật:
1.1. Thành phần thuốc:
- Sản phẩm Dipterex 90% dạng bột tan trong nước là hỗn hợp của 90% hoạt chất Triclofon kỹ thuật và các chất phụ gia khác.
Tên hoá học: Dimetyl 2,2,2- triclo- 1- hydroxyetyl phốtphonat.
- Công thức phân tử: C4H8Cl3O4P
- Khối lượng phân tử : 257,4
- Công thức cấu tạo:
| P |
| CCl3 |
| CH3O |
| CH |
| OH |
| |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4541:1988 về thuốc trừ sâu - azodrin 50% - dạng dung dịch
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4542:1988 về thuốc trừ sâu - Bassa 50% dạng nhũ dầu
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 212:1995 về thuốc trừ sâu bassa 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 213:1995 về thuốc trừ sâu sumicidin 20% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 214:1995 về thuốc trừ sâu diazinon 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 232:1995 về thuốc trừ sâu padan 95% dạng bột tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 7Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 233:1995 về thuốc trừ sâu Decis 2,5% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn ngành 10TCN 388:1999 về thuốc trừ sâu chứa hoạt chất alpha-cypermethrin - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 9Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 290:1997 về thuốc trừ sâu 40% Dimethoate dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4541:1988 về thuốc trừ sâu - azodrin 50% - dạng dung dịch
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2739:1986 về thuốc trừ dịch hại - phương pháp xác định độ axit và độ kiềm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4542:1988 về thuốc trừ sâu - Bassa 50% dạng nhũ dầu
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 212:1995 về thuốc trừ sâu bassa 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 213:1995 về thuốc trừ sâu sumicidin 20% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 214:1995 về thuốc trừ sâu diazinon 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 7Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 232:1995 về thuốc trừ sâu padan 95% dạng bột tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 233:1995 về thuốc trừ sâu Decis 2,5% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 9Tiêu chuẩn ngành 10TCN 388:1999 về thuốc trừ sâu chứa hoạt chất alpha-cypermethrin - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 10Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 290:1997 về thuốc trừ sâu 40% Dimethoate dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 11Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 103:1988 về thuốc trừ sâu - Phương pháp thử rây ướt
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1694:1975 về Sản phẩm hóa học - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 215:1995 về thuốc trừ sâu dipterex 90% dạng bột tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: 10TCN215:1995
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1995
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
