Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 290:1997
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 290:1997 là văn bản kỹ thuật pháp lý quy định các yêu cầu chất lượng và phương pháp thử nghiệm đối với sản phẩm thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Dimethoate với hàm lượng 40% dạng nhũ dầu (EC). Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát chất lượng sản phẩm lưu hành trên thị trường, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và đảm bảo an toàn cho môi trường nông nghiệp.
Phạm vi áp dụng và Quy định chung (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung xác định ranh giới pháp lý và kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với toàn bộ các sản phẩm thuốc trừ sâu Dimethoate 40% dạng nhũ dầu được sản xuất, gia công, nhập khẩu, sang chai, đóng gói và lưu thông tại thị trường Việt Nam.
- Đối tượng điều chỉnh: Các cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ thực vật, các phòng thử nghiệm hợp chuẩn, cùng các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật.
- Yêu cầu về tài liệu viện dẫn: Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan được sử dụng làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện các phép thử nghiệm hóa lý đối với sản phẩm.
Yêu cầu kỹ thuật cốt lõi của thuốc trừ sâu 40% Dimethoate dạng nhũ dầu
Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ tiêu định lượng và định tính nghiêm ngặt nhằm đảm bảo hiệu quả sinh học và độ an toàn của thuốc:
- Trạng thái cảm quan: Thuốc phải là chất lỏng đồng nhất, không bị phân lớp, không có cặn lơ lửng hoặc kết tủa trong điều kiện bảo quản bình thường. Sản phẩm có màu sắc và mùi đặc trưng của hoạt chất Dimethoate cùng hệ dung môi đi kèm.
- Hàm lượng hoạt chất: Hàm lượng hoạt chất Dimethoate đăng ký là 40% khối lượng trên thể tích (w/v) hoặc khối lượng trên khối lượng (w/w). Sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất phải nằm trong giới hạn quy định của cơ quan quản lý chuyên ngành.
- Độ bền nhũ tương: Khi pha loãng với nước tiêu chuẩn ở các tỷ lệ quy định, sản phẩm phải có khả năng tự nhũ hóa tốt, tạo thành một nhũ tương đồng nhất và không bị tách lớp dầu hoặc chất lắng cặn sau một khoảng thời gian thử nghiệm nhất định (thường là 2 giờ và 24 giờ).
- Giới hạn độ axit hoặc độ kiềm: Chỉ số axit hoặc kiềm của sản phẩm phải nằm trong ngưỡng an toàn để tránh làm phân hủy hoạt chất Dimethoate trong quá trình lưu kho và tránh gây ăn mòn bao bì chứa đựng.
- Độ ổn định ở nhiệt độ cao: Sản phẩm sau khi trải qua thử nghiệm bảo quản gia tốc (ở nhiệt độ cao trong thời gian quy định) vẫn phải giữ được các chỉ tiêu hóa lý và hàm lượng hoạt chất trong giới hạn cho phép.
Phương pháp thử nghiệm và xác định chất lượng
Để đánh giá sự phù hợp của sản phẩm so với các yêu cầu kỹ thuật nêu trên, tiêu chuẩn quy định các phương pháp thử chuẩn hóa:
- Phương pháp xác định hàm lượng hoạt chất: Sử dụng phương pháp sắc ký khí (GC) hoặc sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với chất chuẩn tương ứng để định lượng chính xác hàm lượng Dimethoate có trong mẫu thử.
- Phương pháp thử độ bền nhũ tương: Tiến hành pha loãng mẫu thuốc trừ sâu với nước cứng tiêu chuẩn, quan sát sự phân tách lớp dầu, lớp kem hoặc chất lắng cặn ở các mốc thời gian quy định bằng ống đong tiêu chuẩn.
- Phương pháp xác định độ pH và độ axit: Sử dụng máy đo pH hoặc phương pháp chuẩn độ thể tích với các dung dịch chỉ thị màu phù hợp.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng tiêu chuẩn 10 TCN 290:1997 giúp đồng bộ hóa chất lượng thuốc trừ sâu Dimethoate 40% EC trên thị trường, ngăn chặn các sản phẩm kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái gây thiệt hại cho sản xuất nông nghiệp và ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người cũng như hệ sinh thái.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 290:1997
THUỐC TRỪ SÂU 40% DIMETHOATE DẠNG NHŨ DẦU
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Insecticide 40% dimethoate emulsifiable concentrate
Physical, chemical properties and formulation analysis
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm có chứa 40% hoạt chất dimethoate, dạng nhũ dầu, dùng làm thuốc trừ sâu hại cây trồng.
1. Yêu cầu kỹ thuật:
1.1.Thành phần thuốc:
- Hỗn hợp : 40% hoạt chất dimethoate, dung môi và các chất phụ gia khác.
- Tên hoá học: 0,0 - dimethyl S - (N- methyl carbamoyl methyl) phosphorodithioate
- Công thức phân tử : C5 H12NO3PS2
- Khối lượng phân tử : 229,2
- Công thức cấu tạo:
| CH3O |
| P S CH2 C NH CH3 |
| S |
| O |
| CH3O |
1.2. Các chỉ tiêu hoá lý của thành phẩm chứa 40% dimethoate phải đạt các mức và yêu cầu quy định trong bảng sau:
| Tên chỉ tiêu | Mức và yêu cầu |
| 1. Ngoại quan | Dung dịch trong suốt, màu vàng nhạt |
| 2. Hàm lượng hoạt chất 0,0 - dimethyl S - (N- methyl carbamoyl methyl) phosphorodithioate, tính bằng phần trăm |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 212:1995 về thuốc trừ sâu bassa 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 213:1995 về thuốc trừ sâu sumicidin 20% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 214:1995 về thuốc trừ sâu diazinon 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 215:1995 về thuốc trừ sâu dipterex 90% dạng bột tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 233:1995 về thuốc trừ sâu Decis 2,5% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 212:1995 về thuốc trừ sâu bassa 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 213:1995 về thuốc trừ sâu sumicidin 20% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 214:1995 về thuốc trừ sâu diazinon 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 215:1995 về thuốc trừ sâu dipterex 90% dạng bột tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 232:1995 về thuốc trừ sâu padan 95% dạng bột tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 233:1995 về thuốc trừ sâu Decis 2,5% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3711:1982 về thuốc trừ dịch hại diazinon 50% - Dạng nhũ dầu
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 290:1997 về thuốc trừ sâu 40% Dimethoate dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: 10TCN290:1997
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1997
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
