Điều 9 Thông tư 101/2026/TT-BQP hướng dẫn Luật Xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
Điều 9. Thẩm định thiết kế xây dựng
1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt làm cơ sở phê duyệt thiết kế xây dựng. Đối với các bước thiết kế còn lại (nếu có), chủ đầu tư quyết định việc kiểm soát thiết kế theo quy định tại hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu và quy định của pháp luật có liên quan.
2. Đối với dự án PPP thực hiện theo quy định của pháp luật PPP và khoản 1 Điều 41 Nghị định 217/2026/NĐ-CP.
3. Công trình xây dựng quy định tại khoản 5 Điều 26 Luật Xây dựng 135/2025/QH15 phải được thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định 217/2026/NĐ-CP làm cơ sở thẩm định hoặc kiểm soát thiết kế của chủ đầu tư.
4. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh và quy định của pháp luật có liên quan.
5. Nội dung thẩm định thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 và khoản 2 Điều 41 Nghị định 217/2026/NĐ-CP.
6. Nội dung thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 217/2026/NĐ-CP; hồ sơ sau thẩm định phải được đóng dấu theo Mẫu số 14 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 217/2026/NĐ-CP.
7. Trong quá trình thẩm định, chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm phù hợp tham gia thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt.
8. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổng hợp văn bản của các cơ quan, tổ chức có liên quan; thực hiện các yêu cầu (nếu có); phê duyệt thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.
Thông tư 101/2026/TT-BQP hướng dẫn Luật Xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
- Số hiệu: 101/2026/TT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 09/07/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Quang Ngọc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng
- Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
- Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng; hội đồng thẩm định
- Điều 7. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- Điều 8. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
- Điều 9. Thẩm định thiết kế xây dựng
- Điều 10. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
- Điều 11. Điều chỉnh thiết kế xây dựng
