Điều 3 Thông tư 101/2026/TT-BQP hướng dẫn Luật Xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư
a) Cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng là Cục Tài chính/BQP hoặc cơ quan, tổ chức có chuyên môn phù hợp với tính chất, nội dung của dự án được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ thẩm định;
b) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người đứng đầu đơn vị đầu mối Bộ Quốc phòng là cơ quan, tổ chức có chuyên môn phù hợp với tính chất, nội dung của dự án và được người đứng đầu đơn vị đầu mối Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ thẩm định.
2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng
a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng Bộ Quốc phòng là Cục Doanh trại/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật;
b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng của đơn vị đầu mối Bộ Quốc phòng là Cơ quan Hậu cần - Kỹ thuật (Hậu cần), hoặc cơ quan chuyên môn thuộc quyền được Thủ trưởng đơn vị đầu mối Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ quản lý xây dựng;
c) Cơ quan chuyên môn về xây dựng của Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, sư đoàn và tương đương là cơ quan Hậu cần - Kỹ thuật hoặc cơ quan chuyên môn thuộc quyền được Thủ trưởng Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, sư đoàn và tương đương giao nhiệm vụ quản lý xây dựng.
3. Người đề nghị thẩm định
a) Dự án do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định đầu tư, người đề nghị thẩm định là người đứng đầu đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng;
b) Dự án do người đứng đầu đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng quyết định đầu tư, người đề nghị thẩm định là chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Thông tư 101/2026/TT-BQP hướng dẫn Luật Xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
- Số hiệu: 101/2026/TT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 09/07/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Quang Ngọc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng
- Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
- Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng; hội đồng thẩm định
- Điều 7. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- Điều 8. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
- Điều 9. Thẩm định thiết kế xây dựng
- Điều 10. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
- Điều 11. Điều chỉnh thiết kế xây dựng
