Tóm tắt Quyết định 887/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Quyết định số 887/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đúng pháp luật, hiệu quả.
1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lữ
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu của huyện Tiên Lữ trong năm 2020 được thực hiện chi tiết theo các phụ lục đính kèm, bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trên địa bàn huyện theo Phụ lục số 01.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục số 02.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo Phụ lục số 03.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và đúng quy định pháp luật.
- Công tác giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết, đồng thời chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tập trung đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng đối với các công trình, dự án trên địa bàn.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý các vi phạm phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng đất.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cá nhân, thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 887/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 31 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TIÊN LỮ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông báo số 2106-TB-TU ngày 19/3/2020 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thị xã, thành phố năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 244/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tiên Lữ,
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 14/02/2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 94/TTr-STNMT ngày 24/02/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| An Viên | Cương Chính | Dị Chế | Đức Thắng | Hải Triều | Hưng Đạo | Lệ Xá | Minh Phượng | Ngô Quyền | Nhật Tân | Thiện Phiến | Thủ Sỹ | Thụy Lôi | Trung Dũng | TT. Vương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5282,62 | 337,06 | 449,71 | 335,00 | 291,57 | 338,78 | 508,05 | 461,90 | 235,17 | 488,95 | 326,38 | 281,32 | 376,26 | 358,49 | 384,26 | 109,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC | 3934,96 | 277,63 | 340,50 | 247,42 | 225,67 | 243,98 | 361,20 | 381,34 | 174,32 | 411,82 | 253,70 | 163,26 | 262,58 | 212,19 | 297,39 | 81,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 138,23 | 6,20 | 7,63 | 9,51 | 2,95 | 1,86 | 1,98 | 11,06 | 6,65 | 1,44 | 0,83 | 27,76 | 6,76 | 48,53 | 3,54 | 1,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 670,00 | 19,20 | 27,79 | 24,20 | 23,06 | 54,21 | 74,28 | 22,81 | 37,50 | 47,78 | 56,52 | 67,02 | 82,11 | 79,69 | 42,30 | 11,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 496,35 | 34,03 | 49,97 | 53,87 | 30,71 | 37,73 | 70,38 | 45,49 | 16,70 | 25,59 | 15,26 | 22,38 | 24,81 | 17,41 | 37,75 | 14,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,08 |
| 23,82 |
| 9,18 | 1,00 | 0,21 | 1,20 |
| 2,32 | 0,07 | 0,90 |
| 0,67 | 3,28 | 0,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2576,74 | 219,47 | 186,46 | 191,52 | 125,43 | 175,95 | 169,28 | 172,17 | 145,94 | 149,15 | 232,28 | 196,92 | 182,47 | 181,05 | 130,14 | 118,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,61 |
|
|
|
| 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,21 |
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
| 3,44 |
|
| 0,23 |
| 0,98 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,67 |
|
| 6,57 |
|
|
|
|
|
|
| 7,10 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,78 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
| 0,20 | 6,34 |
|
| 0,06 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 30,46 | 0,25 |
| 0,02 | 0,04 | 5,53 | 0,46 | 2,54 |
| 6,41 | 0,48 | 4,36 | 0,76 | 0,37 | 0,06 | 9,18 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động KS | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1276,14 | 128,56 | 82,61 | 80,65 | 72,13 | 84,18 | 99,81 | 88,40 | 76,25 | 88,61 | 115,63 | 83,48 | 79,05 | 72,51 | 74,81 | 49,46 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,73 | 1,92 |
| 0,39 |
| 0,02 |
|
| 0,22 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 5,32 | 0,19 | 0,18 | 1,82 | 0,40 | 0,15 | 0,20 | 0,18 | 0,39 | 0,21 | 0,57 |
| 0,39 | 0,25 | 0,10 | 0,29 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 838,28 | 70,37 | 75,36 | 90,92 | 38,14 | 36,40 | 58,31 | 64,43 | 35,85 | 45,35 | 89,72 | 52,84 | 74,90 | 57,16 | 48,53 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 41,97 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,80 | 0,39 | 0,29 | 0,53 | 0,24 | 0,38 | 1,20 | 0,71 | 0,56 | 1,32 | 0,93 | 0,46 | 0,38 | 0,54 | 0,28 | 3,59 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức SN | DTS | 0,41 |
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,24 | 0,27 | 0,61 | 0,84 | 0,47 | 0,58 | 1,10 | 0,20 | 0,92 | 0,31 | 1,50 | 0,22 | 1,87 | 1,24 | 0,11 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,18 | 8,39 | 7,42 | 7,18 | 5,24 | 8,86 | 6,49 | 8,33 | 4,95 | 4,19 | 6,22 | 4,94 | 11,79 | 7,68 | 3,77 | 2,73 |
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 32,26 |
|
|
| 0,81 | 18,16 |
| 0,10 | 1,36 |
| 0,21 | 11,42 | 0,08 | 0,12 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,98 | 0,31 |
| 0,53 | 0,40 | 0,10 | 0,08 | 0,45 | 0,60 | 0,50 | 0,23 | 0,42 | 0,18 | 0,32 | 0,50 | 0,36 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,68 | 0,39 | 0,69 | 0,21 | 0,80 | 0,20 | 0,54 | 0,49 | 0,20 | 1,79 | 0,40 | 0,66 | 1,78 | 1,09 | 0,63 | 0,81 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 164,71 | 8,31 | 18,51 | 0,87 | 5,86 | 20,21 | 094 | 5,55 | 20,06 |
| 6,26 | 25,23 | 11,29 | 34,20 | 099 | 6,43 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,69 | 0,12 | 0,68 | 0,43 | 0,90 | 0,16 | 0,15 | 0,79 | 4,58 | 0,26 | 0,35 | 5,79 |
| 5,10 | 0,36 | 0,02 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,62 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,51 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| An Viên | Cương Chính | Dị Chế | Đức Thắng | Hải Triều | Hưng Đạo | Lệ Xá | Minh Phượng | Ngô Quyền | Nhật Tân | Thiện Phiến | Thủ Sỹ | Thụy Lôi | Trung Dũng | TT. Vương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 143,34 | 10,33 | 9,80 | 24,25 | 1,55 | 10,15 | 4,14 | 0,27 | 5,61 | 10,30 | 13,88 | 9,66 | 18,37 | 7,86 | 3,59 | 13,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 139,79 | 10,12 | 9,77 | 23,84 | 1,34 | 10,15 | 3,20 | 0,24 | 5,59 | 10,05 | 13,79 | 9,49 | 18,07 | 7,56 | 334 | 13,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,95 | 0,06 |
| 0,40 |
|
|
| 0,02 |
| 0,13 | 0,01 |
| 0,09 | 0,14 | 0,02 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,94 |
|
|
| 0,17 |
| 0,02 |
| 0,02 |
|
| 0,16 | 0,14 | 0,08 |
| 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,08 | 0,15 | 0,03 | 0,01 |
|
| 0,38 | 0,01 |
| 0,12 | 0,08 | 0,01 | 0,07 | 0,08 | 0,03 | 0,11 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,58 |
|
|
| 0,04 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,24 | 3,11 | 0,18 | 0,95 | 1,83 | 0,39 | 0,32 | 0,57 |
| 0,56 | 4,14 |
| 3,03 |
| 0,24 | 0,92 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,39 | 0,68 | 0,01 | 0,95 | 0,52 | 0,39 | 0,22 | 0,57 |
| 0,55 | 1,75 |
| 0,62 |
| 0,24 | 0,89 |
| 2.2 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,50 | 2,43 |
|
| 1,20 |
| 0,10 |
|
|
| 2,39 |
| 2,38 |
|
|
|
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,15 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| An Viên | Cương Chính | Dị Chế | Đức Thắng | Hải Triều | Hưng Đạo | Lệ Xá | Minh Phượng | Ngô Quyền | Nhật Tân | Thiện Phiến | Thủ Sỹ | Thụy Lôi | Trung Dũng | TT. Vương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 155,73 | 10,43 | 9,80 | 24,25 | 2,32 | 10,30 | 4,32 | 0,27 | 5,62 | 10,30 | 24,55 | 9,89 | 18,64 | 7,86 | 3,59 | 13,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 150,46 | 10,12 | 9,77 | 23,84 | 1,34 | 10,15 | 3,20 | 0,24 | 5,59 | 10,05 | 24,46 | 9,49 | 18,07 | 7,56 | 3,54 | 13,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 150,46 | 10,12 | 9,77 | 23,84 | 1,34 | 10,15 | 3,20 | 0,24 | 5,59 | 10,05 | 24,46 | 9,49 | 18,07 | 7,56 | 3,54 | 13,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,58 | 0,16 |
| 0,40 | 0,32 |
|
| 0,02 | 0,01 | 0,13 | 0,01 | 0,13 | 0,15 | 0,14 | 0,02 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,54 |
|
|
| 0,46 |
| 0,02 |
| 0,02 |
|
| 0,26 | 0,35 | 0,08 |
| 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,57 | 0,15 | 0,03 | 0,01 | 0,16 | 0,15 | 0,56 | 0,01 |
| 0,12 | 0,08 | 0,01 | 0,07 | 0,08 | 0,03 | 0,11 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,58 |
|
|
| 0,04 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,16 |
| 13,81 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,35 |
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,59 | 0,67 | 0,18 | 1,27 |
| 0,39 | 0,02 | 037 |
| 0,30 | 1,08 |
| 0,44 |
| 0,24 | 0,43 |
- 1Quyết định 888/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 2Quyết định 918/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 919/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 827/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 890/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 6Quyết định 884/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- 7Quyết định 885/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- 8Quyết định 1728/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 17/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- 10Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 11Quyết định 176/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- 12Quyết định 1402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 244/NQ-HĐND năm 2019 về chấp thuận danh mục dự án thu hồi đất và phê duyệt dự án có sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2020 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 7Quyết định 888/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 8Quyết định 918/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- 9Quyết định 919/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 10Quyết định 827/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 890/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 884/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 885/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- 14Quyết định 1728/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 15Quyết định 17/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- 16Quyết định 925/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 17Quyết định 176/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- 18Quyết định 1402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 887/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 887/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Bùi Thế Cử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
