Tóm tắt Quyết định 1402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Quyết định số 1402/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn lực đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ với các nội dung chi tiết được thể hiện qua các phụ lục đính kèm, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 trên địa bàn huyện Phù Cừ (chi tiết tại Phụ lục số 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục số 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục số 04).
Trách nhiệm và nghĩa vụ của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Điều 2 của Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ bao gồm các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai đúng kế hoạch: Nghiêm túc thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, không tự ý thay đổi khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
- Đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng phương án, kế hoạch giải phóng mặt bằng cụ thể; đồng thời chỉ đạo, đôn đốc Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tập trung tháo gỡ khó khăn, đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để bàn giao mặt bằng sạch cho các dự án.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra và giám sát: Nâng cao hiệu quả công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn. Thường xuyên rà soát, theo dõi sát sao tiến độ đầu tư của các dự án đã được giao đất, cho thuê đất; kịp thời phát hiện và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi đối với các dự án chậm triển khai, không sử dụng đất hoặc sử dụng đất lãng phí theo quy định.
- Kiểm soát nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở và xử lý vi phạm: Tiến hành rà soát, kiểm tra kỹ lưỡng hiện trạng đối với các nhu cầu xin chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Kiên quyết xử lý nghiêm, dứt điểm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đặc biệt là tình trạng tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
- Điều kiện xem xét giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Chỉ xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sau khi đã thực hiện xử lý hoàn toàn các hành vi vi phạm (nếu có) theo đúng quy định. Đồng thời, thực hiện việc chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở theo đúng quy định pháp luật.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Tại Điều 3, Quyết định quy định rõ các cá nhân và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Các cơ quan, cá nhân nêu trên chịu trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, hướng dẫn và giám sát Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ thực hiện đúng các nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật đất đai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1402/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 14 tháng 6 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ ĐỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÙ CỪ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai.
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 342/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 2750/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2021 huyện Phù Cừ,
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 04/6/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 248/TTr-STNMT ngày 09/6/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư của các dự án và kiến nghị thu hồi các dự án chậm triển khai theo quy định của pháp luật.
5. Rà soát và kiểm tra hiện trạng các nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở; nghiêm túc xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về đất đai, đặc biệt đối với hành vi vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn. Chỉ xem xét, quyết định việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi đã xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai và chuyển đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Đình Cao | Đoàn Đào | Minh Hoàng | Minh Tân | Minh Tiến | Nguyên Hòa | Nhật Quang | Phan Sào Nam | Quang Hưng | Tam Đa | TT. Trần Cao | Tiên Tiến | Tống Phan | Tống Trân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6388,18 | 696,11 | 657,98 | 418,85 | 422,39 | 430,19 | 365,60 | 376,76 | 443,51 | 446,06 | 385,89 | 271,51 | 340,16 | 551,00 | 582,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC | 3836,73 | 537,47 | 504,89 | 321,11 | 187,57 | 297,84 | 132,58 | 245,36 | 296,40 | 287,34 | 33,97 | 184,44 | 150,67 | 385,55 | 271,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3836,73 | 537,47 | 504,89 | 321,11 | 187,57 | 297,84 | 132,58 | 245,36 | 296,40 | 287,34 | 33,97 | 184,44 | 150,67 | 385,55 | 271,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 133,02 | 5,12 | 0,62 | 2,75 | 1,38 | 0,39 | 11,72 | 1,60 | 0,25 | 1,30 | 4,73 | 1,15 | 2,35 | 0,45 | 99,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1619,77 | 75,23 | 72,12 | 45,23 | 197,47 | 54,56 | 158,37 | 77,22 | 99,87 | 97,67 | 300,92 | 40,17 | 142,85 | 98,06 | 160,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 738,19 | 77,87 | 80,09 | 48,57 | 35,97 | 69,08 | 41,90 | 52,58 | 46,99 | 56,85 | 46,27 | 19,40 | 44,29 | 66,94 | 51,39 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 60,47 | 0,42 | 0,26 | 1,19 |
| 8,32 | 21,03 |
|
| 2,90 |
| 26,35 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3070,36 | 302,55 | 363,06 | 153,66 | 198,05 | 176,89 | 244,85 | 134,52 | 201,23 | 246,88 | 170,51 | 208,18 | 121,96 | 228,31 | 319,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,07 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,48 |
| 3,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,85 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 90,10 |
| 40,27 |
|
|
|
|
|
| 36,14 |
| 13,69 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,53 | 0,15 |
|
| 3,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,32 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,33 | 2,47 | 1,83 | 0,09 | 4,34 |
| 0,90 |
| 0,36 | 6,55 | 5,57 | 7,02 |
| 1,78 | 0,42 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1473,27 | 166,41 | 177,23 | 87,38 | 78,72 | 87,45 | 77,08 | 75,50 | 113,80 | 102,71 | 93,67 | 90,88 | 75,64 | 120,42 | 126,38 |
| 2,10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,90 |
|
|
|
| 0,48 | 1,51 |
| 0,20 |
|
| 0,01 |
|
| 3,70 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,39 | 0,28 | 4,91 | 0,13 | 0,60 | 0,33 | 0,13 | 0,06 | 0,21 | 0,16 | 0,32 | 0,70 | 0,15 | 0,28 | 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 869,62 | 109,71 | 97,61 | 57,22 | 62,73 | 73,60 | 91,38 | 39,73 | 50,86 | 72,22 | 52,54 |
| 33,62 | 65,49 | 62,91 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 71,77 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,47 | 0,17 | 1,28 | 0,25 | 0,20 | 0,86 | 0,19 | 0,27 | 0,62 | 0,58 | 0,39 | 4,54 | 0,82 | 1,58 | 0,72 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,94 | 0,10 |
|
|
|
| 0,25 | 2,14 |
|
|
|
| 0,89 | 0,56 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,69 | 0,64 | 1,00 | 0,62 | 1,07 | 0,76 | 0,53 | 0,17 | 0,98 | 0,20 | 0,04 | 5,73 | 0,84 | 0,98 | 2,13 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 102,91 | 10,00 | 12,19 | 7,16 | 7,09 | 7,25 | 5,91 | 6,04 | 7,14 | 4,25 | 6,83 | 5,66 | 5,03 | 10,13 | 8,23 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,99 |
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 13,99 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,29 |
|
|
|
|
|
|
| 0,42 | 0,01 |
| 0,86 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,74 | 2,06 | 1,71 | 0,77 | 1,63 | 0,14 | 0,58 | 0,94 | 0,26 | 0,83 | 0,68 | 0,02 | 0,29 | 1,83 | 1,00 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 323,91 | 10,24 | 21,38 |
| 38,64 | 5,96 | 63,83 | 9,07 | 26,31 | 23,23 | 10,47 | 6,42 | 4,57 | 11,63 | 92,16 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,96 | 0,32 | 0,02 | 0,04 |
| 0,06 | 0,56 | 0,60 | 0,04 |
|
| 0,03 | 0,11 | 0,24 | 7,94 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,38 | 0,76 |
|
|
|
| 0,30 | 0,31 | 0,06 |
| 0,42 | 0,28 | 0,24 | 0,28 | 2,73 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Đình Cao | Đoàn Đào | Minh Hoàng | Minh Tân | Minh Tiến | Nguyên Hòa | Nhật Quang | Phan Sào Nam | Quang Hưng | Tam Đa | TT. Trần Cao | Tiên Tiến | Tống Phan | Tống Trân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 152,53 | 9,30 | 36,35 | 1,34 | 5,22 | 0,50 | 23,56 | 1,07 | 3,09 | 35,44 | 3,28 | 17,91 | 0,70 | 7,73 | 7,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 144,04 | 9,28 | 35,98 | 1,33 | 4,91 | 0,50 | 21,62 | 1,07 | 2,28 | 35,02 | 0,95 | 16,84 | 0,70 | 7,73 | 5,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 144,04 | 9,28 | 35,98 | 1,33 | 4,91 | 0,50 | 21,62 | 1,07 | 2,28 | 35,02 | 0,95 | 16,84 | 0,70 | 7,73 | 5,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,43 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,12 |
| 0,37 |
| 0,31 |
| 1,25 |
| 0,31 |
| 2,10 | 0,32 |
|
| 0,46 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,75 | 0,02 |
|
|
|
| 0,69 |
| 0,50 | 0,42 | 0,23 | 0,29 |
|
| 0,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,08 | 3,64 | 6,12 | 0,23 | 0,10 | 0,14 | 2,63 | 0,05 | 0,26 | 5,39 | 0,38 | 2,76 |
| 0,51 | 0,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,79 | 3,29 | 6,00 | 0,10 | 0,10 | 0,14 | 1,38 | 0,05 | 0,05 | 5,39 | 0,31 | 2,76 |
| 0,43 | 0,79 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,02 | 0,35 | 0,12 | 0,13 |
|
| 1,25 |
| 0,02 |
| 0,07 |
|
|
| 0,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 0,08 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Đình Cao | Đoàn Đào | Minh Hoàng | Minh Tân | Minh Tiến | Nguyên Hòa | Nhật Quang | Phan Sào Nam | Quang Hưng | Tam Đa | TT. Trần Cao | Tiên Tiến | Tống Phan | Tống Trân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 143,03 | 9,30 | 36,35 | 1,34 | 5,22 | 0,50 | 13,90 | 1,07 | 3,07 | 35,44 | 3,28 | 17,91 | 0,70 | 7,73 | 7,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 134,34 | 9,28 | 35,98 | 1,33 | 4,91 | 0,50 | 11,92 | 1,07 | 2,28 | 35,02 | 0,95 | 16,84 | 0,70 | 7,73 | 5,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 134,34 | 9,28 | 35,98 | 1,33 | 4,91 | 0,50 | 11,92 | 1,07 | 2,28 | 35,02 | 0,95 | 16,84 | 0,70 | 7,73 | 5,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,50 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,16 |
| 0,37 |
| 0,31 |
| 1,29 |
| 0,31 |
| 2,10 | 0,32 |
|
| 0,46 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PKN | 2,84 | 0,02 |
|
|
|
| 0,69 |
| 0,48 | 0,42 | 0,23 | 0,29 |
|
| 0,71 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,72 |
|
|
|
|
| 9,70 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,13 | 0,34 | 0,34 | 0,05 | 0,10 | 0,14 | 0,76 | 0,05 | 0,19 | 0,80 | 0,10 | 0,25 |
|
| 0,01 |
KẾ HOẠCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Đình Cao | Đoàn Đào | Minh Hoàng | Minh Tân | Minh Tiến | Nguyên Hòa | Nhật Quang | Phan Sào Nam | Quang Hưng | Tam Đa | TT. Trần Cao | Tiên Tiến | Tống Phan | Tống Trân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 889/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 2Quyết định 886/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 3Quyết định 887/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 4Quyết định 1397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 5Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 6Quyết định 1354/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 7Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 8Quyết định 1394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 1358/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 671/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- 11Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 12Quyết định 930/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Quyết định 889/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 7Quyết định 886/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 8Quyết định 887/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 1397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 11Quyết định 1354/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 1394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 14Quyết định 1358/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- 15Quyết định 671/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- 16Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 17Quyết định 930/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 1402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 1402/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/06/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Hùng Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
