Tóm tắt Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 1290/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.
1. Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào với các chỉ tiêu chủ yếu được quy định chi tiết tại các Phụ lục kèm theo, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thị xã Mỹ Hào theo Phụ lục số 01.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án công trình công cộng, phát triển hạ tầng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế theo Phụ lục số 02.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ đô thị hóa và công nghiệp hóa theo Phụ lục số 03.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai đúng kế hoạch: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, tránh tình trạng giao đất hoặc chuyển mục đích tự phát, sai quy hoạch.
- Đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết, đồng thời chỉ đạo sát sao Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trên địa bàn tập trung đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để bàn giao mặt bằng sạch cho các dự án.
- Rà soát và xử lý vi phạm đất đai: Tiến hành rà soát, kiểm tra hiện trạng nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Thực hiện xử lý nghiêm, triệt để các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đặc biệt là hành vi tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn.
- Điều kiện xem xét giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích: Chỉ được xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sau khi đã xử lý dứt điểm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai liên quan (nếu có). Đồng thời, thực hiện việc chuyển đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở theo đúng quy định.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các sai phạm và tháo gỡ khó khăn vướng mắc phát sinh trong thực tế.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Quyết định quy định rõ các cá nhân và thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1290/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 07 tháng 6 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ MỸ HÀO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 342/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Mỹ Hào (nay là thị xã Mỹ Hào);
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 07/4/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 166/TTr-STNMT ngày 20/4/2021 và báo cáo số 220/BC-STNMT ngày 04/6/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng.
4. Rà soát và kiểm tra hiện trạng các nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở; nghiêm túc xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về đất đai, đặc biệt đối với hành vi vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn.
5. Chỉ xem xét, quyết định việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi đã xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai và chuyển đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã, phường | ||||||||||||
| Phường Bần Yên Nhân | Phường Phan Đình Phùng | Xã Cẩm Xá | Xã Dương Quang | Xã Hòa Phong | Phường Nhân Hòa | Phường Dị Sử | Phường Bạch Sam | Phường Minh Đức | Phường Phùng Chí Kiên | Xã Xuân Dục | Xã Ngọc Lâm | Xã Hưng Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.511,08 | 23,33 | 463,28 | 593,68 | 549,90 | 526,70 | 134,14 | 73,82 | 154,88 | 223,32 | 112,89 | 221,73 | 142,08 | 291,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.628,63 | 9,25 | 383,64 | 473,30 | 432,67 | 414,97 | 109,20 | 23,19 | 142,41 | 140,82 | 57,58 | 160,71 | 74,68 | 206,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.628,63 | 9,25 | 383,64 | 473,30 | 432,67 | 414,97 | 109,20 | 23,19 | 142,41 | 140,82 | 57,58 | 160,71 | 74,68 | 206,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 59,44 | 2,52 | 6,77 | 15,44 |
| 0,53 | 5,07 | 0,16 | 0,06 | 0,11 |
| 16,30 | 4,09 | 8,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 343,53 | 2,83 | 8,79 | 35,65 | 77,02 | 42,42 | 1,33 | 33,99 | 6,13 | 41,07 | 17,08 | 18,48 | 28,08 | 30,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 388,41 | 8,73 | 33,19 | 52,82 | 39,68 | 62,78 | 18,28 | 12,29 | 6,29 | 38,64 | 38,23 | 24,63 | 33,88 | 18,98 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 91,09 |
| 30,89 | 16,48 | 0,53 | 6,00 | 0,27 | 4,19 |
| 2,68 |
| 1,61 | 1,35 | 27,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.418,34 | 548,05 | 286,20 | 297,08 | 223,33 | 217,29 | 483,72 | 598,86 | 302,92 | 342,29 | 332,89 | 202,56 | 408,56 | 174,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,12 | 9,28 |
| 1,80 |
|
| 5,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,49 | 4,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.054,64 | 63,20 |
|
| 31,25 |
|
| 254,65 | 81,51 | 175,50 | 178,85 | 30,71 | 229,01 | 9,95 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 55,55 |
|
|
|
| 5,55 |
|
| 36,50 |
| 1,50 | 12,00 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 91,72 | 12,19 | 9,28 | 3,00 | 1,46 |
| 46,00 | 13,80 | 2,00 | 0,15 | 0,87 |
|
| 2,97 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 536,04 | 66,49 | 21,12 | 2,20 | 3,00 |
| 39,97 | 139,75 | 54,91 | 32,18 | 54,77 | 53,29 | 44,78 | 24,19 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.237,37 | 84,12 | 116,66 | 169,73 | 78,96 | 132,50 | 153,49 | 99,45 | 62,52 | 70,95 | 47,41 | 68,83 | 60,79 | 91,95 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,39 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,13 | 0,30 | 1,37 | 1,61 | 0,38 | 0,56 |
| 8,20 | 0,21 | 0,56 |
| 0,09 | 0,09 | 0,27 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 298,52 |
|
| 85,63 | 62,33 | 56,96 |
|
|
|
|
| 28,11 | 34,24 | 31,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 843,42 | 283,22 | 120,90 |
|
|
| 228,77 | 71,60 | 51,53 | 47,30 | 40,10 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,94 | 7,20 | 0,51 | 0,40 | 0,48 | 0,48 | 0,22 | 1,30 | 0,28 | 0,45 | 0,13 | 1,23 | 0,46 | 0,80 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,58 | 3,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,05 | 1,01 | 2,81 | 1,21 | 1,96 | 1,04 | 0,73 | 0,53 | 0,19 | 0,84 | 1,11 | 0,40 | 1,89 | 0,32 |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 75,72 | 6,38 | 4,61 | 8,65 | 4,31 | 6,13 | 5,22 | 7,01 | 3,89 | 5,95 | 5,77 | 5,77 | 6,86 | 5,18 |
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 25,87 |
|
| 15,35 | 9,92 |
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,36 |
|
|
| 0,01 | 0,05 |
| 0,28 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,31 | 0,21 | 0,27 | 0,40 | 0,18 | 0,63 | 0,40 |
|
| 0,70 | 0,36 | 0,05 | 0,87 | 0,23 |
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 78,76 | 5,41 | 7,82 | 6,51 | 5,24 | 8,77 |
|
| 7,13 | 4,06 | 0,97 | 1,64 | 24,10 | 7,11 |
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 44,37 | 0,96 | 0,70 | 0,59 | 23,85 | 0,12 | 4,45 | 2,28 | 2,25 | 3,04 | 0,25 | 0,12 | 5,41 | 0,37 |
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,99 | 0,06 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,80 | 0,09 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,33 |
| 2,27 | 1,38 |
|
| 0,70 | 0,75 |
|
|
|
| 0,24 |
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã, phường | ||||||||||||
| Phường Bần Yên Nhân | Phường Phan Đình Phùng | Xã Cẩm Xá | Xã Dương Quang | Xã Hòa Phong | Phường Nhân Hòa | Phường Dị Sử | Phường Bạch Sam | Phường Minh Đức | Phường Phùng Chí Kiên | Xã Xuân Dục | Xã Ngọc Lâm | Xã Hưng Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 870,71 | 186,43 | 58,76 | 5,87 | 27,43 | 16,29 | 112,78 | 48,97 | 67,77 | 98,09 | 98,97 | 45,88 | 87,76 | 15,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 726,82 | 105,40 | 38,76 | 5,86 | 25,95 | 15,88 | 111,77 | 48,85 1 | 52,93 | 74,56 | 98,27 | 45,74 | 87,75 | 15,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 726,82 | 105,40 | 38,76 | 5,86 | 25,95 | 15,88 | 111,77 | 48,85 | 52,93 | 74,56 | 98,27 | 45,74 | 87,75 | 15,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,90 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,78 | 1,96 |
| 0,14 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 118,74 | 80,00 | 20,00 | 0,01 | 1,42 |
| 0,01 | 0,07 | 8,60 | 8,18 |
|
| 0,01 | 0,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,75 | 1,03 |
|
| 0,06 | 0,41 | 1,00 | 0,03 | 5,46 | 11,89 | 0,70 |
|
| 0,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,03 | 14,00 | 5,21 | 0,11 | 9,46 | 2,65 | 6,32 | 4,04 | 12,69 | 13,35 | 6,72 | 3,70 | 4,36 | 1,42 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 77,97 | 11,87 | 4,21 | 0,11 | 9,46 | 2,65 | 6,32 | 4,04 | 9,96 | 13,35 | 6,72 | 3,50 | 4,36 | 1,42 |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,87 | 0,19 | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,17 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,19 | 1,94 | 0,50 |
|
|
|
|
| 2,56 |
|
| 0,19 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã, phường | ||||||||||||
| Phường Bần Yên Nhân | Phường Phan Đình Phùng | Xã Cẩm Xá | Xã Dương Quang | Xã Hòa Phong | Phường Nhân Hòa | Phường Dị Sử | Phường Bạch Sam | Phường Minh Đức | Phường Phùng Chí Kiên | Xã Xuân Dục | Xã Ngọc Lâm | Xã Hưng Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.056,55 | 192,02 | 73,68 | 10,72 | 31,73 | 16,29 | 139,58 | 100,24 | 78,77 | 98,52 | 111,49 | 73,99 | 92,36 | 37,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 912,06 | 110,89 | 53,68 | 10,71 | 30,25 | 15,88 | 138,57 | 99,62 | 63,93 | 74,99 | 110,79 | 73,85 | 92,35 | 36,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 912,06 | 110,89 | 53,68 | 10,71 | 30,25 | 15,88 | 138,57 | 99,62 | 63,93 | 74,99 | 110,79 | 73,85 | 92,35 | 36,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,90 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,78 | 1,96 |
| 0,14 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 118,74 | 80,00 | 20,00 | 0,01 | 1,42 |
| 0,01 | 0,07 | 8,60 | 8,18 |
|
| 0,01 | 0,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 21,35 | 1,13 |
|
| 0,06 | 0,41 | 1,00 | 0,53 | 5,46 | 11,89 | 0,70 |
|
| 0,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 25,55 | 13,20 | 4,57 | 0,25 | 0,20 |
| 5,44 | 0,70 | 0,36 | 0,04 |
| 0,30 | 0,04 | 0,45 |
- 1Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 2Quyết định 1394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 3Quyết định 1402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 4Quyết định 1105/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 7Quyết định 1394/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 8Quyết định 1402/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 1105/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 1290/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/06/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Hùng Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/06/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
