Giới thiệu chung về Quyết định 850/QĐ-UBND năm 2022
Quyết định số 850/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn, đi kèm với Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000.
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn
Quy hoạch xác định rõ diện tích, cơ cấu và xu hướng biến động của ba nhóm đất chính bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP):
- Diện tích hiện trạng năm 2020: 101.392,05 ha (chiếm 92,44% tổng diện tích tự nhiên).
- Diện tích quy hoạch đến năm 2030: 100.530,44 ha (chiếm 91,66%).
- Biến động: Giảm 861,61 ha.
- Chi tiết các loại đất nông nghiệp:
- Đất trồng lúa (LUA): Tăng từ 5.564,82 ha lên 5.646,88 ha (tăng 82,06 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước (LUC) tăng mạnh từ 4.208,59 ha lên 4.818,81 ha (tăng 610,22 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): Giảm từ 3.732,43 ha xuống 3.059,31 ha (giảm 673,12 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm từ 6.662,35 ha xuống 5.964,51 ha (giảm 697,84 ha).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Tăng từ 31.758,07 ha lên 32.258,07 ha (tăng 500,00 ha).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): Giữ nguyên ở mức 9.325,91 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): Giảm từ 43.860,20 ha xuống 42.970,20 ha (giảm 890,00 ha). Trong đó, đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) giảm nhẹ từ 27.082,48 ha xuống 27.069,98 ha (giảm 12,50 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Tăng mạnh từ 300,51 ha lên 804,71 ha (tăng 504,20 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng từ 187,75 ha lên 500,85 ha (tăng 313,10 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN):
- Diện tích hiện trạng năm 2020: 7.038,93 ha (chiếm 6,42%).
- Diện tích quy hoạch đến năm 2030: 8.652,14 ha (chiếm 7,89%).
- Biến động: Tăng mạnh 1.613,21 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội.
- Chi tiết các loại đất phi nông nghiệp nổi bật:
- Đất quốc phòng (CQP): Tăng từ 26,90 ha lên 238,02 ha (tăng 211,12 ha).
- Đất an ninh (CAN): Tăng từ 1,34 ha lên 8,83 ha (tăng 7,49 ha).
- Đất khu công nghiệp (SKK): Tăng từ 26,98 ha lên 103,03 ha (tăng 76,05 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Quy hoạch mới hoàn toàn 130,00 ha đến năm 2030.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng từ 53,92 ha lên 248,55 ha (tăng 194,63 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng từ 39,01 ha lên 71,11 ha (tăng 32,10 ha).
- Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): Tăng từ 21,95 ha lên 40,65 ha (tăng 18,70 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): Tăng từ 65,05 ha lên 282,43 ha (tăng 217,38 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng từ 3.916,93 ha lên 4.736,06 ha (tăng 819,13 ha). Trong đó, đất giao thông (DGT) tăng 483,90 ha; đất công trình năng lượng (DNL) tăng 161,03 ha; đất thủy lợi (DTL) tăng 61,53 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng từ 972,49 ha lên 1.247,24 ha (tăng 274,75 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng từ 82,23 ha lên 133,49 ha (tăng 51,26 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tăng từ 3,72 ha lên 48,00 ha (tăng 44,28 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm từ 1.603,70 ha xuống 1.126,38 ha (giảm 477,32 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD):
- Diện tích hiện trạng năm 2020: 1.248,55 ha (chiếm 1,14%).
- Diện tích quy hoạch đến năm 2030: Giảm xuống còn 496,95 ha (chiếm 0,45%).
- Biến động: Giảm 751,60 ha do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng, quy hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.842,05 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 363,42 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 356,23 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi: 407,57 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển đổi: 216,01 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển đổi: 44,83 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển đổi: 793,37 ha (trong đó đất rừng tự nhiên là 12,50 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi: 11,48 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển đổi: 5,37 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 652,07 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 7,53 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 75,91 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 13,83 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 554,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 25,60 ha.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Hương Sơn sẽ đưa tổng cộng 751,60 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): 529,47 ha.
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 354,57 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 22,32 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 22,09 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 76,45 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 54,04 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): 222,13 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục...): 125,31 ha (trong đó đất giao thông chiếm chủ yếu với 114,18 ha).
- Đất cụm công nghiệp: 34,73 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 19,48 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng: 14,47 ha.
- Đất khu công nghiệp: 12,06 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 9,40 ha.
- Đất ở tại đô thị: 3,31 ha.
- Các loại đất khác (an ninh, công nghiệp, sinh hoạt cộng đồng, trụ sở cơ quan...): Phần diện tích còn lại.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ hồ sơ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 850/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 4 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HƯƠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, Quy hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 04/4/2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1318/TTr-STNMT ngày 22/4/2022 và Văn bản số 1351/STNMT-ĐĐ24 ngày 26/4/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 (ha) | Quy hoạch đến năm 2030 (ha) | Tăng ( ), giảm (-) (ha) | ||
| Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 101392,05 | 92,44 | 100.530,44 | 91,66 | -861,61 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.564,82 | 5,07 | 5.646,88 | 5,15 | 82,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.208,59 | 3,84 | 4.818,81 | 4,39 | 610,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 3.732,43 | 3,40 | 3.059,31 | 2,79 | -673,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.662,35 | 6,07 | 5.964,51 | 5,44 | -697,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 31.758,07 | 28,96 | 32.258,07 | 29,41 | 500,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.325,91 | 8,50 | 9.325,91 | 8,50 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43.860,20 | 39,99 | 42.970,20 | 39,18 | -890,00 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 27.082,48 | 24,69 | 27.069,98 | 24,68 | -12,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 300,51 | 0,27 | 804,71 | 0,73 | 504,20 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 187,75 | 0,17 | 500,85 | 0,46 | 313,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.038,93 | 6,42 | 8.652,14 | 7,89 | 1.613,21 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,90 | 0,02 | 238,02 | 0,22 | 211,12 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,34 | 0,00 | 8,83 | 0,01 | 7,49 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 26,98 | 0,02 | 103,03 | 0,09 | 76,05 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 130,00 | 0,12 | 130,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,92 | 0,05 | 248,55 | 0,23 | 194,63 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,01 | 0,04 | 71,11 | 0,06 | 32,10 |
| 2.7. | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,95 | 0,02 | 40,65 | 0,04 | 18,70 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 65,05 | 0,06 | 282,43 | 0,26 | 217,38 |
| 2.9 | Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.916,93 | 3,57 | 4.736,06 | 4,32 | 819,13 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2.145,47 | 1,96 | 2.629,37 | 2,40 | 483,90 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 846,25 | 0,77 | 907,78 | 0,83 | 61,53 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,47 | 0,00 | 11,05 | 4,47 | 6,58 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,35 | 0,01 | 12,62 | 9,35 | 3,27 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 76,67 | 0,07 | 86,03 | 76,67 | 9,36 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 80,99 | 0,07 | 99,13 | 0,09 | 18,14 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 127,25 | 0,12 | 288,28 | 0,26 | 161,03 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,39 | 0,00 | 6,69 | 0,01 | 4,30 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,37 | 0,01 | 12,30 | 0,01 | 3,93 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,73 | 0,01 | 42,91 | 0,04 | 32,18 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,19 | 0,02 | 27,00 | 0,02 | 8,81 |
|
| Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 580,00 | 0,53 | 599,20 | 0,55 | 19,20 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,05 | 0,00 | 1,55 | 0,00 | 1,50 |
|
| Đất chợ | DCH | 6,75 | 0,01 | 12,14 | 0,01 | 5,39 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 33,37 | 0,03 | 40,41 | 0,04 | 7,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,72 | 0,00 | 48,00 | 0,04 | 44,28 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 972,49 | 0,89 | 1.247,24 | 1,14 | 274,75 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,23 | 0,07 | 133,49 | 0,12 | 51,26 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,54 | 0,02 | 29,59 | 0,03 | 9,05 |
| 2,16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,18 | 0,01 | 9,86 | 0,01 | 0,68 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 33,49 | 0,03 | 34,75 | 0,03 | 1,26 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.603,70 | 1,46 | 1.126,38 | 1,03 | -477,32 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 108,27 | 0,10 | 103,88 | 0,09 | -4,39 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 19,85 | 0,02 | 19,85 | 0,02 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.248,55 | 1,14 | 496,95 | 0,45 | -751,60 |
(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.842,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 363,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 356,23 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 7,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 407,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 216,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 44,83 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 793,37 |
|
| Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 12,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,48 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,37 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 652,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 7,53 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 75,91 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,83 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 554,80 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 25,60 |
(Chi tiết phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 529,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 354,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 354,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 76,45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 54,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 222,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 12,06 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,73 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,48 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,32 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 14,47 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 125,31 |
| - | Đất giao thông | DGT | 114,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 4,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,24 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,18 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,30 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,27 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,17 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,60 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,40 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,31 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,13 |
(Chi tiết phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có biểu 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 và điều 2 của Quyết định này Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất được duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 96/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 100/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 326/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 4Quyết định 601/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 1164/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2022 huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- 6Quyết định 1095/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 7Quyết định 303/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 96/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- 11Quyết định 100/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 326/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 13Quyết định 601/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 14Quyết định 1164/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2022 huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- 15Quyết định 1095/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 16Quyết định 303/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
Quyết định 850/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 850/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
