Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Nội dung phương án Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu của huyện Bạch Thông bao gồm các nội dung sau:
- Diện tích các loại đất trong năm 2025: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất trên địa bàn huyện Bạch Thông, chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội phù hợp trong năm 2025, chi tiết tại Biểu số 02.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện, chi tiết tại Biểu số 03.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, chi tiết tại Biểu số 04.
- Cơ sở xác định ranh giới và diện tích: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bạch Thông (đã được Sở Nông nghiệp và Môi trường xác nhận ngày 21/4/2025) và Báo cáo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông
Để đảm bảo kế hoạch được thực thi nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bạch Thông theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai đúng quy định: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đúng đối tượng, đúng trình tự, thủ tục pháp lý và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Rà soát quy hoạch liên quan: Có trách nhiệm rà soát kỹ lưỡng sự phù hợp của các quy hoạch có liên quan đối với từng vị trí thửa đất trước khi quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa - Thể thao và Du lịch.
- Giám đốc Công an tỉnh và Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 809/QĐ-UBND | Bắc Kạn, ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BẠCH THÔNG, TỈNH BẮC KẠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch - Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-TTg ngày 03/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn: Số 69/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016[1]; số 24/NQ-HĐND ngày 10/12/2018[2]; số 16/NQ-HĐND ngày 17/7/2019[3]; số 35/NQ-HĐND ngày 07/12/2019[4]; số 15/NQ-HĐND ngày 05/5/2020[5]; số 58/NQ-HĐND ngày 10/12/2020[6]; số 71/NQ-HĐND ngày 06/8/2021[7]; số 85/NQ-HĐND ngày 15/9/2021[8]; số 99/NQ-HĐND ngày 07/12/2021[9]; số 12/NQ-HĐND ngày 27/4/2022[10]; số 29/NQ-HĐND ngày 26/4/2023[11]; số 73/NQ-HĐND ngày 23/10/2023[12]; số 97/NQ-HĐND ngày 08/12/2023[13]; số 37/NQ-HĐND ngày 18/7/2024[14]; số 91/NQ-HĐND ngày 10/12/2024[15]; số 17/NQ-HĐND ngày 03/4/2025[16];
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Bắc Kạn thời kỳ 2021 - 2030 tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 10/4/2025; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 118/TTr-SNNMT ngày 21/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bạch Thông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
1.1. Diện tích các loại đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bạch Thông: (Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo).
1.2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025 huyện Bạch Thông: (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
1.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 huyện Bạch Thông: (Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
1.4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 huyện Bạch Thông: (Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bạch Thông được Sở Nông nghiệp và Môi trường xác nhận ngày 21/4/2025; Báo cáo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bạch Thông.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bạch Thông theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo đúng đối tượng, theo đúng trình tự, thủ tục quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; có trách nhiệm rà soát sự phù hợp các quy hoạch có liên quan đến từng vị trí thửa đất trước khi thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BẠCH THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Phủ Thông | Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Giàng | Xã Dương Phong | Xã Đôn Phong | Xã Lục Bình | Xã Mỹ Thanh | Xã Nguyên Phúc | Xã Quang Thuận | Xã Quân Hà | Xã Sỹ Bình | Xã Tân Tú | Xã Vi Hương | Xã Vũ Muộn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 54.652,28 | 2.199,68 | 6.345,10 | 921,49 | 4.891,75 | 12.782,23 | 2.830,94 | 3.313,49 | 4.730,63 | 3.249,66 | 2.113,82 | 2.751,68 | 2.513,52 | 2.149,76 | 3.858,53 |
| 1 | Nhó m đất nông nghiệp | NNP | 52.766,13 | 2.003,21 | 6.280,26 | 827,98 | 4.741,80 | 12.536,50 | 2.714,35 | 3.169,64 | 4.592,57 | 3.129,04 | 1.913,00 | 2.663,17 | 2.369,06 | 2.050,72 | 3.774,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.413,53 | 113,05 | 91,04 | 108,61 | 128,06 | 234,43 | 256,33 | 94,89 | 189,49 | 82,02 | 284,10 | 172,42 | 250,10 | 193,81 | 215,18 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.496,19 | 96,11 | 2,76 | 94,80 | 72,62 | 62,54 | 189,02 | 86,30 | 99,97 | 64,78 | 211,86 | 108,22 | 242,57 | 163,38 | 1,26 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 917,34 | 16,94 | 88,28 | 13,81 | 55,44 | 171,89 | 67,31 | 8,59 | 89,52 | 17,24 | 72,24 | 64,20 | 7,53 | 30,43 | 213,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.461,77 | 67,85 | 160,72 | 32,69 | 139,00 | 267,06 | 50,26 | 95,56 | 133,31 | 102,36 | 39,77 | 109,59 | 63,17 | 74,78 | 125,65 |
| 1.3 | Đấttrồngcâylâunăm | CLN | 1.499,45 | 28,18 | 3,38 | 38,05 | 333,37 | 238,96 | 50,89 | 59,21 | 24,92 | 498,83 | 91,44 | 30,62 | 38,49 | 27,59 | 35,52 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.722,44 |
| 3.121,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.600,58 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.034,76 | 693,33 | 1.675,02 |
| 620,49 | 7.064,41 | 1.032,54 | 849,74 | 1.790,78 | 338,45 | 271,19 | 1.410,97 | 439,84 | 636,60 | 211,40 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25.346,05 | 1.093,96 | 1.227,07 | 631,79 | 3.505,81 | 4.723,14 | 1.272,35 | 2.066,86 | 2.393,42 | 2.059,81 | 1.193,54 | 933,47 | 1.554,94 | 1.107,41 | 1.582,48 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 10.529,49 | 370,44 | 926,69 | 174,16 | 1.786,06 | 2.691,52 | 492,73 | 865,35 | 974,33 | 518,81 | 315,51 | 511,84 | 509,62 | 287,21 | 105,22 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 190,58 | 6,84 | 1,17 | 16,18 | 15,07 | 7,58 | 17,98 | 3,38 | 30,45 | 16,57 | 32,19 | 6,10 | 22,52 | 10,53 | 4,02 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 96,44 |
|
| 0,66 |
|
| 34,00 |
| 30,20 | 31,00 | 0,58 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,11 |
|
|
|
| 0,92 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1.816,25 | 196,12 | 54,71 | 81,48 | 149,95 | 245,73 | 115,45 | 130,76 | 137,89 | 120,62 | 170,66 | 88,03 | 142,53 | 98,73 | 83,59 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 318,35 |
| 14,13 | 23,95 | 14,46 | 23,21 | 26,90 | 15,60 | 17,90 | 30,99 | 41,37 | 16,01 | 31,74 | 31,20 | 30,89 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 29,54 | 29,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,78 | 3,53 | 0,73 | 0,99 | 0,67 | 0,79 | 0,90 | 0,45 | 0,50 | 0,32 | 0,98 | 0,55 | 1,23 | 0,33 | 0,81 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 14,95 | 6,98 |
|
|
|
| 1,74 |
|
|
|
| 5,93 | 0,30 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,50 | 1,41 | 0,16 | 0,10 | 0,12 | 0,20 | 0,09 | 0,19 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,15 | 0,15 | 0,13 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 39,69 | 12,66 | 1,44 | 2,68 | 1,85 | 1,50 | 1,09 | 1,33 | 2,70 | 4,16 | 3,79 | 1,29 | 1,83 | 2,03 | 1,34 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,41 | 2,12 |
| 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,06 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| 0,01 | 0,02 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,26 | 1,73 | 0,37 | 0,06 | 0,21 | 0,15 | 0,18 | 0,21 | 0,23 | 0,33 | 0,13 | 0,10 | 0,26 | 0,15 | 0,15 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 23,18 | 4,12 | 1,06 | 2,47 | 1,12 | 1,31 | 0,85 | 0,86 | 2,37 | 1,01 | 2,39 | 1,17 | 1,57 | 1,78 | 1,10 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 9,55 | 4,69 |
| 0,06 | 0,50 |
|
| 0,19 | 0,07 | 2,70 | 1,25 |
|
| 0,09 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,29 |
| 0,01 | 0,07 |
|
|
| 0,05 |
| 0,09 |
|
|
|
| 0,07 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 72,58 | 8,19 |
| 7,32 | 6,91 |
| 0,41 | 11,91 | 3,15 | 7,08 | 4,35 | 22,91 | 0,25 | 0,10 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,52 | 0,03 |
| 0,20 | 0,10 |
|
|
|
| 1,09 |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,00 | 8,16 |
| 7,12 | 2,11 |
| 0,41 | 2,36 | 0,25 | 5,99 | 4,35 |
| 0,25 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 40,06 |
|
|
| 4,70 |
|
| 9,55 | 2,90 |
|
| 22,91 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 854,09 | 43,03 | 36,35 | 32,53 | 58,73 | 183,59 | 40,84 | 50,49 | 83,51 | 46,16 | 84,29 | 35,89 | 73,85 | 39,64 | 45,19 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 668,55 | 36,39 | 35,57 | 24,01 | 57,69 | 142,45 | 38,69 | 27,05 | 79,40 | 42,51 | 40,32 | 29,51 | 34,08 | 36,61 | 44,27 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 119,96 | 2,39 | 0,28 | 6,32 | 0,41 | 16,25 | 1,15 | 2,66 | 2,49 | 3,00 | 37,14 | 6,11 | 38,96 | 2,43 | 0,37 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,07 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 2,17 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,30 |
| 0,03 |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,79 | 0,55 |
| 1,16 |
|
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,86 | 1,19 |
|
|
|
|
|
| 0,67 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 51,25 | 0,31 | 0,10 | 0,35 | 0,13 | 24,62 | 0,07 | 20,52 | 0,21 | 0,04 | 4,58 | 0,05 | 0,13 | 0,08 | 0,06 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,90 | 0,19 | 0,03 | 0,06 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,07 | 0,09 | 0,12 | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 2,43 | 0,70 |
| 0,30 |
|
| 0,67 |
|
|
| 0,27 | 0,08 |
| 0,11 | 0,30 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 5,11 | 0,47 | 0,35 | 0,33 | 0,46 | 0,21 | 0,20 | 0,17 | 0,63 | 0,44 | 0,65 | 0,09 | 0,60 | 0,33 | 0,18 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,10 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 13,65 | 1,66 |
| 0,05 | 8,42 |
| 0,79 | 0,18 |
| 0,02 | 1,73 | 0,01 | 0,67 | 0,12 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 456,26 | 89,04 | 1,90 | 13,86 | 58,79 | 36,44 | 42,69 | 50,61 | 29,93 | 31,21 | 33,65 | 5,29 | 32,51 | 25,18 | 5,16 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 69,52 | 69,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 386,74 | 19,52 | 1,90 | 13,86 | 58,79 | 36,44 | 42,69 | 50,61 | 29,93 | 31,21 | 33,65 | 5,29 | 32,51 | 25,18 | 5,16 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,48 | 0,28 |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 69,90 | 0,35 | 10,13 | 12,03 |
|
| 1,14 | 13,09 | 0,17 |
| 30,16 | 0,48 | 1,93 | 0,31 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 57,07 | 0,35 | 2,39 | 7,73 |
|
| 1,14 | 12,68 | 0,17 |
| 30,16 | 0,10 | 1,93 | 0,31 | 0,11 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 12,45 |
| 7,74 | 4,30 |
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN BẠCH THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Phủ Thông | Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Giàng | Xã Dương Phong | Xã Đôn Phong | Xã Lục Bình | Xã Mỹ Thanh | Xã Nguyên Phúc | Xã Quang Thuận | Xã Quân Hà | Xã Sỹ Bình | Xã Tân Tú | Xã Vi Hương | Xã Vũ Muộn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,63 |
|
| 0,02 | 0,09 |
|
|
|
| 0,05 | 0,17 |
| 0,30 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,63 |
|
| 0,02 | 0,09 |
|
|
|
| 0,05 | 0,17 |
| 0,30 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,16 |
|
| 0,02 | 0,09 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
| 0,30 |
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BẠCH THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Phủ Thông | Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Giàng | Xã Dương Phong | Xã Đôn Phong | Xã Lục Bình | Xã Mỹ Thanh | Xã Nguyên Phúc | Xã Quang Thuận | Xã Quân Hà | Xã Sỹ Bình | Xã Tân Tú | Xã Vi Hương | Xã Vũ Muộn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 126,47 | 8,69 | 0,24 | 2,60 | 7,93 | 24,06 | 0,45 | 2,75 | 2,97 | 5,58 | 31,58 | 1,32 | 27,77 | 2,60 | 7,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 20,08 | 4,31 |
| 0,15 | 0,07 | 3,77 |
| 0,02 | 0,17 | 0,01 | 6,15 |
| 5,21 | 0,15 | 0,07 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 15,04 | 4,31 |
| 0,14 | 0,07 | 0,70 |
| 0,02 | 0,10 | 0,01 | 4,79 |
| 4,69 | 0,14 | 0,07 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 5,04 |
|
| 0,01 |
| 3,07 |
|
| 0,07 |
| 1,36 |
| 0,52 | 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 15,98 | 0,50 | 0,20 | 0,61 | 2,20 | 3,78 | 0,10 | 2,19 | 0,87 | 0,10 | 0,80 | 0,38 | 1,44 | 0,61 | 2,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,35 | 0,22 | 0,02 | 0,37 | 3,62 | 4,63 | 0,05 | 0,52 | 0,53 | 0,11 | 1,67 | 0,07 | 1,55 | 0,37 | 3,62 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,03 |
|
|
|
| 4,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 67,47 | 3,66 | 0,02 | 1,47 | 2,03 | 7,37 | 0,30 | 0,02 | 1,40 | 5,36 | 22,71 | 0,87 | 18,76 | 1,47 | 2,03 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,56 |
|
|
| 0,01 | 0,48 |
|
|
|
| 0,25 |
| 0,81 |
| 0,01 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 12,00 | 0,29 |
| 0,10 | 0,02 | 3,22 |
| 2,60 | 0,29 | 0,18 | 1,40 | 0,11 | 3,67 | 0,10 | 0,02 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,48 |
|
| 0,01 |
| 0,37 |
|
|
|
| 0,03 |
| 0,06 | 0,01 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,05 | 0,44 |
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,75 | 0,29 |
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,17 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,51 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
| 0,17 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4,06 |
|
| 0,09 |
| 0,13 |
|
|
|
| 1,16 | 0,06 | 2,53 | 0,09 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3,80 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 1,16 | 0,03 | 2,52 |
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,15 |
|
| 0,05 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,05 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,11 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,04 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 6,02 |
|
|
| 0,02 | 2,72 |
| 2,60 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,64 |
| 0,02 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,02 |
|
|
| 0,02 | 2,72 |
| 2,60 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,64 |
| 0,02 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BẠCH THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Phủ Thông | Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Giàng | Xã Dương Phong | Xã Đôn Phong | Xã Lục Bình | Xã Mỹ Thanh | Xã Nguyên Phúc | Xã Quang Thuận | Xã Quân Hà | Xã Sỹ Bình | Xã Tân Tú | Xã Vi Hương | Xã Vũ Muộn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6)+… (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 143,30 | 11,47 | 0,72 | 3,33 | 10,15 | 25,65 | 1,61 | 4,47 | 3,40 | 12,99 | 32,47 | 2,79 | 29,05 | 3,38 | 1,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,56 | 4,57 | 0,03 | 0,32 | 0,47 | 4,25 | 0,57 | 0,06 | 0,17 | 0,57 | 6,65 | 0,70 | 5,62 | 0,39 | 1,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 21,54 | 1,17 | 0,61 | 0,87 | 3,03 | 4,22 | 0,23 | 2,75 | 1,05 | 2,59 | 0,86 | 1,03 | 1,87 | 1,08 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,01 | 0,64 | 0,06 | 0,57 | 4,00 | 5,11 | 0,47 | 1,41 | 0,57 | 0,27 | 1,92 | 0,07 | 1,74 | 0,11 | 0,07 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,03 |
|
|
|
| 4,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 73,28 | 5,07 | 0,02 | 1,57 | 2,60 | 7,56 | 0,34 | 0,23 | 1,61 | 9,53 | 22,75 | 0,87 | 18,96 | 1,79 | 0,38 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,88 | 0,02 |
|
| 0,05 | 0,48 |
| 0,02 |
| 0,03 | 0,29 | 0,12 | 0,86 | 0,01 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 12,53 | 0,48 |
| 0,13 | 0,10 | 0,02 | 5,54 |
| 2,70 | 0,72 | 2,00 | 0,25 | 0,09 | 0,50 |
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 86,98 |
|
| 0,26 |
| 0,40 | 27,10 |
| 28,00 | 31,22 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 95,78 |
|
|
|
|
| 34,00 |
| 30,20 | 31,00 | 0,58 |
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,52 |
| 0,14 | 0,02 |
|
|
| 0,06 |
| 0,23 |
| 0,05 |
|
| 0,02 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,49 |
| 0,14 | 0,02 |
|
|
| 0,06 |
| 0,23 |
| 0,02 |
|
| 0,02 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã các loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
[1] Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017;
[2] Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2019;
[3] Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (bổ sung) để thực hiện trong năm 2019; điều chỉnh tên chủ đầu tư của một số công trình đã được thông qua tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 07/12/2017, Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 19/4/2018, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
[4] Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020;
[5] Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (bổ sung); quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện trong năm 2020 và điều chỉnh tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 17/7/2018 và Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 17/7/2019;
[6] Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2021; điều chỉnh tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số 22/NQ-HĐND ngày 18/7/2017, số 16/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 và số 35/NQ-HĐND ngày 07/12/2019;
[7] Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2021 và điều chỉnh tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 10/12/2020;
[8] Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2021; điều chỉnh tên và loại bỏ một số công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua;
[9] Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2022;
[10] Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2022 và điều chỉnh loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số 71/NQ-HĐND ngày 06/8/2021, số 85/NQ-HĐND ngày 15/9/2021;
[11] Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2023 và điều chỉnh loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 06/8/2021;
[12] Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2023 và điều chỉnh, bổ sung loại đất, diện tích, tên chủ đầu tư, tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số 58/NQ-HĐND ngày 10/12/2020, số 85/NQ-HĐND ngày 15/9/2021, số 99/NQ-HĐND ngày 07/12/2021, số 12/NQ-HĐND ngày 27/4/2022, số 59/NQ-HĐND ngày 10/12/2022; số 29/NQ-HĐND ngày 26/4/2023;
[13] Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện trong năm 2024 và điều chỉnh, bổ sung tên, loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: Số 44/NQ-HĐND ngày 18/10/2022 và số 59/NQ- HĐND ngày 10/12/2022;
[14] Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2024 và điều chỉnh, bổ sung loại đất, diện tích, tên công trình, dự án tại một số Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua;
[15] Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất để thực hiện trong năm 2025;
[16] Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất để thực hiện trong năm 2025; điều chỉnh tên công trình, dự án và tên chủ đầu tư các công trình thuộc dự án Cụm công trình thủy lợi Bắc Kạn.
- 1Quyết định 312/QĐ-UBND phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án năm 2025 và phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 2595/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị quyết 69/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017
- 3Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2018
- 4Nghị quyết 06/2018/NQ-HĐND điều chỉnh, bổ sung Điều 1, Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND về phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2018 về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2019
- 7Nghị quyết 16/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (bổ sung) để thực hiện trong năm 2019; điều chỉnh tên chủ đầu tư của công trình đã được thông qua tại Nghị quyết 28/NQ-HĐND, 06/NQ-HĐND, 24/NQ-HĐND do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 8Nghị quyết 35/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2020
- 9Nghị quyết 22/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017
- 10Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để để thực hiện trong năm 2021; điều chỉnh tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết 22/NQ-HĐND, 16/NQ-HĐND và 35/NQ-HĐND do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 11Nghị quyết 12/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2022 và điều chỉnh loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết 71/NQ-HĐND, 85/NQ-HĐND do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 12Luật Đất đai 2024
- 13Nghị quyết 59/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2023 do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 14Quyết định 1288/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bắc Kạn thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 15Nghị quyết 73/NQ-HĐND về thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2023 và điều chỉnh loại đất, diện tích, tên chủ đầu tư, tên công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn thông qua tại Nghị quyết: 58/NQ-HĐND, 85/NQ-HĐND, 99/NQ-HĐND, 12/NQ-HĐND, 59/NQ-HĐND; 29/NQ-HĐND
- 16Nghị quyết 29/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2023 và điều chỉnh loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân thông qua tại Nghị quyết 71/NQ-HĐND do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 17Nghị quyết 97/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện trong năm 2024 và điều chỉnh, bổ sung tên, loại đất, diện tích công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn thông qua tại các Nghị quyết 44/NQ-HĐND và 59/NQ-HĐND
- 18Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 19Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 20Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 21Quyết định 312/QĐ-UBND phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án năm 2025 và phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 22Quyết định 2595/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- 23Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- 24Nghị quyết 37/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện trong năm 2024 và điều chỉnh loại đất, diện tích, tên công trình, dự án tại các Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn thông qua
Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Số hiệu: 809/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn
- Người ký: Nông Quang Nhất
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
