Quyết định số 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện các công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được xác định là 37.370,86 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.876,47 ha. Trong đó:
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 19.804,45 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Tú 1 với 2.797,41 ha và xã Hòa Tú 2 với 2.590,41 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 9.330,10 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC), phân bổ lớn nhất tại xã Thạnh Quới (2.638,10 ha) và xã Tham Đôn (2.368,93 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.861,71 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 871,14 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 9,07 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.494,39 ha, bao gồm các loại đất chuyên dùng và đất ở:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.615,98 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 958,23 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 623,61 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 79,62 ha (chỉ tập trung tại Thị trấn Mỹ Xuyên).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 59,62 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,01 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 38,28 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 32,28 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 12,67 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,94 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 5,99 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,69 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 4,00 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,24 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,07 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,16 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất nông nghiệp trong năm 2016 được phê duyệt với tổng diện tích là 11,15 ha, cụ thể:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 6,52 ha (nhiều nhất tại xã Gia Hòa 1 với 2,50 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 3,94 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 0,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,19 ha.
- Không ghi nhận kế hoạch thu hồi đối với đất phi nông nghiệp trong năm này.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) với tổng diện tích là 15,61 ha nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 7,72 ha (tập trung lớn nhất tại xã Gia Hòa 1 với 3,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 6,20 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 1,19 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,50 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật hiện hành, bao gồm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc sử dụng đất sai mục đích.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 791/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 31 tháng 3 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên (Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 11/3/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 358/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 30/3/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 37.370,86 | 1.495,11 | 5.143,81 | 4.783,61 | 2.594,73 | 2.778,95 | 3.568,63 | 3.186,47 | 3.510,15 | 2.613,43 | 4.930,07 | 2.765,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.876,47 | 1.165,98 | 4.632,93 | 4.176,80 | 2.277,71 | 2390,45 | 3.135,47 | 2.816,45 | 3.132,33 | 2.318,00 | 4.380,84 | 2.449,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.330,10 | 506,13 | 2.638,10 | 1.864,81 | 1.726,09 |
|
| 226,04 |
|
| 2.368,93 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.330,10 | 506, 13 | 2.638,10 | 1.864,81 | 1.726,09 |
|
| 226,04 |
|
| 2.368,93 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 871,14 | 54,90 | 41,46 | 114,92 | 295,82 |
| 3,25 |
|
|
| 360,79 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.861,71 | 261,68 | 261,34 | 327,29 | 247,81 | 231,57 | 334,81 |
| 396,39 | 238,41 | 371,92 | 190,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19.804,45 | 338,08 | 1.692,03 | 1.869,78 | 4,17 | 2.158,88 | 2.797,41 | 2.590,41 | 2.735,94 | 2.079,59 | 1.279,14 | 2.259,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,07 | 5,19 |
|
| 3,82 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.494,39 | 329,13 | 510,88 | 606,81 | 317,02 | 388,50 | 433,16 | 370,02 | 377,82 | 295,43 | 549,23 | 316,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 38,28 | 1,04 | 2,78 | 12,17 |
|
|
|
|
|
| 22,29 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,07 | 0,93 |
|
| 1,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,94 | 1,11 | 1,87 | 2,80 | 3,49 | 0,05 | 0,43 |
|
| 0,19 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 32,28 | 8,33 | 4,10 | 5,83 | 13,18 | 0,02 |
|
| 0,06 |
| 0,26 | 0,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.615,98 | 166,03 | 275,31 | 355,13 | 197,38 | 228,01 | 205,04 | 243,25 | 243,98 | 163,62 | 307,47 | 230,76 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,16 | 0,23 |
|
|
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,69 | 1,02 |
| 1,12 |
| 1,35 | 0,20 | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 623,61 |
| 99,74 | 86,81 | 71,14 | 40,18 | 67,10 | 50,52 | 63,02 | 33,16 | 71,04 | 40,90 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,62 | 79,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,67 | 5,58 | 0,49 | 1,04 | 0,58 | 0,62 | 0,69 | 1,09 | 0,41 | 0,80 | 0,78 | 0,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,01 | 6,23 | 5,97 | 6,66 | 6,79 | 1,16 | 3,74 |
| 1,26 | 0,95 | 11,25 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 59,62 | 19,54 | 4,49 | 3,29 | 15,05 | 2,88 | 4,38 | 0,78 | 1,14 | 1,30 | 6,01 | 0,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,24 |
| 0,19 | 0,06 | 0,42 | 0,35 | 0,19 | 0,21 | 0,54 | 0,13 | 0,06 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,99 | 3,93 | 0,50 | 0,07 | 0,19 | 0,30 | 0,19 |
| 0,10 | 0,13 | 0,48 | 0,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 958,23 | 35,35 | 111,87 | 131,59 | 7,66 | 113,58 | 151,20 | 72,24 | 67,31 | 95,15 | 129,59 | 42,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,00 | 0,19 | 3,57 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,15 | 1,56 | 0,70 | 1,00 | 0,25 | 0,90 | 0,60 | 0,60 | 1,06 | 0,68 | 1,30 | 2,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,94 | 1,14 | 0,70 | 1,00 | 0,20 |
|
| 0,60 |
|
| 0,30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,94 | 1,14 | 0,70 | 1,00 | 0,20 |
|
| 0,60 |
|
| 0,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,50 | 0,10 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,52 | 0,22 |
|
|
| 0,90 | 0,40 |
| 1,06 | 0,68 | 0,76 | 2,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,19 | 0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 1.5 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Mỹ Xuyên | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Phú | Xã Đại Tâm | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Đông | Xã Hòa Tú 1 | Xã Hòa Tú 2 | Xã Gia Hòa 2 | Xã Tham Đôn | Xã Gia Hòa 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 15,61 | 2,22 | 0,70 | 1,00 | 1,05 | 0,90 | 1,30 | 1,60 | 1,06 | 0,68 | 2,10 | 3,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,20 | 1,80 | 0,70 | 1,00 | 1,00 |
|
| 0,60 |
|
| 1,10 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6,20 | 1,80 | 0,70 | 1,00 | 100 |
|
| 0,60 |
|
| 1,10 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,50 | 0,10 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,72 | 0,22 |
|
|
| 0,90 | 1,10 |
| 1,06 | 0,68 | 0,76 | 3,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,19 | 0,10 |
|
| 0,05 |
|
| 1,00 |
|
| 0,04 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 791/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
