Tóm tắt Quyết định số 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 490/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Long Phú trong năm 2016. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu quy hoạch cùng phương án tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Long Phú được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể tại 11 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn (bao gồm: Thị trấn Long Phú, Thị trấn Đại Ngãi và các xã: Long Phú, Tân Hưng, Tân Thạnh, Song Phụng, Long Đức, Hậu Thạnh, Phú Hữu, Châu Khánh, Trường Khánh) như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 21.277,03 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Long Phú (4.310,63 ha) và xã Trường Khánh (2.811,95 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa (Mã: LUA): 16.341,93 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): 4.337,81 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Long Đức (825,84 ha) và xã Song Phụng (288,50 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): 320,56 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): 225,38 ha.
- Đất nông nghiệp khác (Mã: NKH): 51,35 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.095,11 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): 1.983,27 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 2.393,41 ha.
- Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): 363,67 ha.
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 99,42 ha (phân bổ tại Thị trấn Long Phú với 62,78 ha và Thị trấn Đại Ngãi với 36,64 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): 91,78 ha.
- Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): 50,00 ha (quy hoạch hoàn toàn tại xã Châu Khánh).
- Đất quốc phòng (Mã: CQP) và Đất an ninh (Mã: CAN): Lần lượt là 4,88 ha và 7,51 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): 35,88 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 320,90 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 174,06 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hậu Thạnh với 113,82 ha và xã Châu Khánh với 35,14 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 116,44 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 30,37 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,07 ha tại Thị trấn Long Phú.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,83 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 5,65 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 2,13 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Thu hồi 0,05 ha tại xã Tân Hưng.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 378,43 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 195,21 ha (nhiều nhất tại xã Hậu Thạnh với 115,72 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 147,18 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 35,97 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 8,50 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUC/CLN): 8,00 ha (trong đó xã Tân Thạnh chuyển đổi 6,00 ha, xã Hậu Thạnh chuyển đổi 2,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUC/HNK): 0,50 ha tại xã Hậu Thạnh.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Long Phú:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Long Phú thực hiện.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 490/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 07 tháng 03 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (Tờ trình số 59/TTr- UBND ngày 31/12/2015) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 139/TT- STNMT-ĐĐ ngày 01/02/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Xã Long Phú | Xã Tân Hưng | Xã Tân Thạnh | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Song Phụng | Xã Long Đức | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Châu Khánh | Xã Trường Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21277,03 | 1898,80 | 4310,63 | 2918,10 | 1973,64 | 619,74 | 1276,79 | 1667,89 | 1274,85 | 1185,38 | 1339,26 | 2811,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16341,93 | 1381,13 | 3710,57 | 2512,34 | 1493,18 | 320,54 | 426,23 | 1210,88 | 980,00 | 853,90 | 1056,03 | 2397,13 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16341,93 | 1381,13 | 3710,57 | 2512,34 | 1493,18 | 320,54 | 426,23 | 1210,88 | 980,00 | 853,90 | 1056,03 | 2397,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 320,56 | 164,62 | 87,49 | 15,16 | 16,84 | 2,95 | 1,44 | 30,09 |
| 0,19 | 1,78 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4337,81 | 292,56 | 396,30 | 343,66 | 463,02 | 288,50 | 825,84 | 412,41 | 294,55 | 326,48 | 279,67 | 414,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 225,38 | 60,27 | 112,08 |
| 0,60 | 7,75 | 23,28 | 14,51 | 0,30 | 4,81 | 1,78 |
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 51,35 | 0,22 | 4,19 | 46,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5095,11 | 722,43 | 829,53 | 308,70 | 230,44 | 170,91 | 759,79 | 1294,01 | 118,87 | 192,04 | 218,26 | 250,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,88 | 4,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,51 | 4,21 |
|
|
|
|
| 3,30 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,00 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 91,78 | 4,71 | 2,65 | 0,72 | 2,34 | 0,52 | 76,99 | 0,55 | 1.20 | 0,50 | 1,60 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,94 | 2,59 | 2,40 | 0,40 | 2,14 | 1,16 | 3,35 | 0,50 | 1,00 |
| 1,89 | 0,51 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1983,27 | 174,11 | 339,01 | 176,00 | 121,75 | 49,80 | 127,28 | 604,11 | 77,74 | 69,89 | 83,21 | 160,37 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,37 | 1,54 |
|
| 0,26 | 1,14 |
| 2,00 |
|
| 0,68 | 0,75 |
| 2. 11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 363,67 |
| 74,93 | 43,48 | 39,97 |
| 25,84 | 59,17 | 24,92 | 30,42 | 24,57 | 40,47 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 99,42 | 62,78 |
|
|
| 36,64 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,21 | 5,70 | 0,27 | 0,16 | 0,71 | 0,19 | 0,55 | 0,81 | 0,55 | 0,38 | 1,45 | 0,44 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,57 | 0,23 | 0,08 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 0,09 |
|
| 0,02 | 0,11 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,17 | 3,92 | 3,52 | 2,42 | 3,12 | 1,48 |
| 0,45 |
|
| 0,33 | 2,93 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 35,88 | 8,14 | 3,73 | 1,95 | 0,48 | 5,93 | 1,26 | 3,26 | 1,01 | 1,65 | 3,69 | 4,78 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,41 | 0,33 | 0,20 | 0,18 | 0,35 | 0,12 | 0,20 | 0,31 |
| 0,11 | 0,36 | 0,25 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,93 | 0,71 | 0,01 | 0,17 | 2,18 | 0,08 | 1,74 | 0,66 | 0,92 | 1,19 | 0,53 | 0,74 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch. suối | SON | 2393,41 | 448,48 | 402,83 | 83,15 | 57,12 | 73,84 | 522,58 | 618,80 | 11,45 | 87,05 | 49,93 | 38,18 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,69 | 0,10 |
| 0,06 |
|
|
|
| 0,08 | 0,85 |
| 0,60 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Xã Long Phú | Xã Tân Hưng | Xã Tân Thạnh | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Song Phụng | Xã Long Đức | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Châu Khánh | Xã Trường Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...(15 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 320,9 | 5,90 | 5,27 | 1,80 | 1,13 | 0,58 | 33,40 | 213,34 | 4,49 | 0,75 | 50,04 | 4,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 174,06 | 5,80 | 4,97 | 0,98 | 0,36 | 0,25 | 11,48 | 113,82 | 0,28 | 0,48 | 35,14 | 0,50 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 174,06 | 5,80 | 4,97 | 0,98 | 0,36 | 0,25 | 11,48 | 113,82 | 0,28 | 0,48 | 35,14 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,37 | 0,03 | 0,20 |
|
| 0,03 | 3,00 | 27,11 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 116,44 |
| 0,10 | 0,82 | 0,77 | 0,30 | 18,92 | 72,41 | 4,21 | 0,27 | 14,90 | 3,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,83 |
| 0,23 | 0,20 |
|
| 1,00 | 4,00 |
|
| 2,40 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,13 |
| 0,13 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,65 |
| 0,10 | 0,15 |
|
| 1,00 | 2,00 |
|
| 2,40 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Long Phú | Xã Long Phú | Xã Tân Hưng | Xã Tân Thạnh | Thị trấn Đại Ngãi | Xã Song Phụng | Xã Long Đức | Xã Hậu Thạnh | Xã Phú Hữu | Xã Châu Khánh | Xã Trường Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 378,43 | 12,74 | 13,07 | 5,80 | 6,93 | 3,03 | 44,40 | 217,34 | 9,79 | 4,05 | 55,54 | 5,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 195,21 | 7,40 | 8,77 | 2,98 | 3,36 | 0,85 | 15,98 | 115,72 | 0,98 | 1,78 | 36,34 | 1.05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 195,21 | 7,40 | 8,77 | 2,98 | 3,36 | 0,85 | 15,98 | 115,72 | 0,98 | 1,78 | 36,34 | 1,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 35,97 | 2,23 | 1,70 |
|
| 0,03 | 4,50 | 27,51 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 147,18 | 3,04 | 2,60 | 2,82 | 3,57 | 2,15 | 23,92 | 74,11 | 8,81 | 2,27 | 19,20 | 4,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,50 |
|
|
| 6,00 |
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUC/HNK | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 8,00 |
|
|
| 6,00 |
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | CLN/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Phương án đấu giá, quyết định đấu giá và giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với các lô đất thuộc Dự án Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Phương án đấu giá, quyết định đấu giá và giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với các lô đất thuộc Dự án Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 490/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
