Quyết định số 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, đô thị hóa và quản lý tài nguyên đất đai một cách bền vững.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trần Đề được xác định trong kế hoạch là 37.797,81 ha, được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.521,14 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm 24.358,58 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Thạnh Thới An với 4.182,22 ha và xã Tài Văn với 3.115,94 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 4.184,74 ha (tập trung lớn tại xã Viên An với 1.444,12 ha và xã Liêu Tú với 1.175,46 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 2.432,82 ha. Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 884,80 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 625,13 ha (chủ yếu tại xã Trung Bình với 557,43 ha). Đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 35,09 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.276,67 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2.253,83 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.054,64 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 481,24 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 124,75 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 120,00 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Trần Đề); Đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 70,15 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 47,82 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 38,56 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 33,72 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 16,79 ha; Đất an ninh (CAN) chiếm 9,74 ha; Đất quốc phòng (CQP) chiếm 8,90 ha.
- Đất đô thị (KDT): Được quy hoạch với quy mô 3.955,79 ha, phân bổ tại thị trấn Lịch Hội Thượng (2.086,55 ha) và thị trấn Trần Đề (1.869,24 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ các mục đích phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Trần Đề được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 7,65 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi 4,43 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tài Văn với 2,58 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 2,23 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,99 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 0,73 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,71 ha; Đất danh lam thắng cảnh (DDL) thu hồi 0,42 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) thu hồi 0,27 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,02 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 0,02 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế trên địa bàn huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 107,27 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất nằm tại thị trấn Trần Đề với 59,81 ha. Các loại đất chuyển đổi bao gồm: Đất trồng lúa (LUA/PNN) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN) chuyển đổi 69,38 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 32,33 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 3,95 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 1,53 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 0,08 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 55,00 ha. Toàn bộ diện tích này là đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), được phân bổ đều cho tất cả 11 xã, thị trấn trực thuộc huyện Trần Đề với định mức 5,00 ha cho mỗi đơn vị hành chính.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 488/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 07 tháng 3 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề (Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 01/02/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 176/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 22/02/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 37.797,81 | 2.832,25 | 2.851,79 | 5.055,83 | 4.100,93 | 5.047,42 | 3.676,50 | 4.299,87 | 2.703,59 | 3.273,85 | 2.086,55 | 1.869,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.521,14 | 2.357,18 | 2.415,99 | 4.546,73 | 3.688,21 | 4.555,41 | 3.127,27 | 3.702,82 | 2.404,91 | 2.948,94 | 1.818,23 | 955,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24.358,58 | 1.974,96 | 1.230,77 | 3.101,73 | 3.115,94 | 4.182,22 | 2.705,56 | 1.302,74 | 2.137,51 | 2.755,21 | 1.589,05 | 262,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24.358,58 | 1.974,96 | 1.230,77 | 3.101,73 | 3.115,94 | 4.182,22 | 2.705,56 | 1.302,74 | 2.137,51 | 2.755,21 | 1.589,05 | 262,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 884,80 | 170,75 | 119,06 | 67,07 | 48,59 | 29,65 | 3,78 | 148,15 | 60,27 | 16,99 | 66,03 | 154,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.432,82 | 157,99 | 101,11 | 201,47 | 501,61 | 224,77 | 235,84 | 249,37 | 150,07 | 80,89 | 158,12 | 371,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 625,13 |
| 11,26 |
|
|
|
| 557,43 |
|
|
| 56,44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.184,74 | 52,48 | 952,80 | 1.175,46 | 18,25 | 116,33 | 177,14 | 1.444,12 | 38,88 | 94,19 | 5,03 | 110,06 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35,09 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 3,82 | 2,44 | 4,95 | 1,00 | 18,18 | 1,66 |
| 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.276,67 | 475,07 | 435,80 | 509,10 | 412,72 | 492,01 | 549,23 | 597,05 | 298,68 | 324,91 | 268,32 | 913,78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,90 |
|
|
|
|
|
| 6,02 |
|
| 2,35 | 0,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,74 |
|
|
|
| 6,74 |
|
|
|
|
| 3,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 120,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120,00 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 70,15 | 2,54 | 2,07 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,39 | 2,36 | 2,58 | 3,51 | 6,54 | 42,16 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 33,72 | 0,32 | 0,24 |
| 6,83 | 3,35 | 5,22 | 0,34 |
|
| 1,86 | 15,56 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.253,83 | 161,21 | 175,09 | 219,97 | 257,21 | 318,36 | 267,99 | 222,03 | 184,16 | 174,33 | 165,08 | 108,40 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| . |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,73 |
|
|
|
| 0,71 |
| 0,87 | 0,10 | 0,10 | 1,95 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 481,24 | 44,98 | 24,23 | 64,40 | 89,21 | 50,09 | 42,01 | 65,19 | 61,82 | 39,31 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 124,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 63,56 | 61,19 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,79 | 0,75 | 0,40 | 0,45 | 0,50 | 1,34 | 0,68 | 2,32 | 0,76 | 0,88 | 0,40 | 8,31 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,97 |
| 0,16 |
|
|
| 0,12 |
|
|
| 0,11 | 0,58 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,56 | 3,55 | 6,40 | 4,18 |
| 4,24 | 0,71 | 2,75 | 5,86 | 3,91 | 5,43 | 1,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 47,82 | 5,51 | 4,17 | 10,28 | 3,50 | 6,05 | 2,55 | 1,66 | 0,54 | 0,95 | 9,67 | 2,94 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,94 | 0,03 |
| 0,16 | 0,03 |
| 0,12 |
| 0,48 | 0,06 | 0,03 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,66 | 0,02 | 0,32 | 0,90 | 2,37 | 0,82 | 0,57 | 0,10 | 0,13 | 0,08 | 0,02 | 0,33 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.054,64 | 256,06 | 222,15 | 204,86 | 51,08 | 96,94 | 226,34 | 293,09 | 42,24 | 101,66 | 11,21 | 549,01 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,56 | 0,09 |
|
|
| 1,36 |
| 0,05 |
|
|
| 0,06 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,59 | 0,01 | 0,58 | 1,91 |
|
| 0,55 | 0,28 |
| 0,11 |
| 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 3.955,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.086,55 | 1.869,24 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7,65 | 0,07 | 0,02 | 0,52 | 2,62 | 0,78 |
| 0,32 | 0,24 | 1,22 |
| 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,43 | 0,05 |
| 0,49 | 2,58 | 0,05 |
| 0,29 | 0,06 | 0,85 |
| 0,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,43 | 0,05 |
| 0,49 | 2,58 | 0,05 |
| 0,29 | 0,06 | 0,85 |
| 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,23 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 004 | 0,73 |
| 0,03 | 0,18 | 0,35 |
| 0,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,73 |
|
|
| 0,19 |
|
|
| 0,25 | 0,06 |
| 0,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,71 |
|
|
| 0,19 |
|
|
| 0,25 | 0,04 |
| 0,23 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,42 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 | 0,02 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 107,27 | 3,87 | 3,82 | 4,83 | 6,42 | 4,62 | 3,80 | 4,82 | 4,43 | 5,09 | 5,76 | 59,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 69,38 | 2,05 | 2,00 | 2,92 | 4,58 | 2,05 | 2,00 | 2,29 | 2,31 | 2,89 | 2,00 | 44,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 69,38 | 2,05 | 2,00 | 2,92 | 4,58 | 2,05 | 2,00 | 2,29 | 2,31 | 2,89 | 2,00 | 44,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,95 |
|
|
|
| 0,04 |
| 0,50 |
| 0,02 | 0,22 | 3,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 32,33 | 1,82 | 1,82 | 1,91 | 1,84 | 2,53 | 1,80 | 2,03 | 2,12 | 2,18 | 3,54 | 10,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,53 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 55,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 55,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Phương án đấu giá, quyết định đấu giá và giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với các lô đất thuộc Dự án Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 311/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Phương án đấu giá, quyết định đấu giá và giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với các lô đất thuộc Dự án Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 488/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
