Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định này phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, làm cơ sở cho việc giao đất, cho thuê đất và quản lý nhà nước về đất đai tại địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Tú được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 33.511,03 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Mỹ Phước (9.214,47 ha) và xã Mỹ Tú (3.812,22 ha). Các loại đất nông nghiệp chi tiết bao gồm:
- Đất trồng lúa: 22.543,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm: 5.396,85 ha.
- Đất rừng sản xuất: 3.994,30 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.044,08 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 278,92 ha (chỉ có tại xã Mỹ Phước).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 242,83 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 10,87 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.308,23 ha. Các loại đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.786,63 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 705,63 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 504,57 ha.
- Đất quốc phòng: 103,77 ha.
- Đất ở tại đô thị: 42,53 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa với 38,11 ha).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 38,14 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 30,42 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 29,14 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 21,88 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 13,61 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 49,80 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (đất chuyên trồng lúa nước): Thu hồi 37,40 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa với 23,05 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 8,87 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 3,53 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,33 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị: Thu hồi 0,18 ha (tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
- Đất ở tại nông thôn: Thu hồi 0,15 ha (tại xã Long Hưng 0,05 ha và xã Mỹ Tú 0,10 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 73,80 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 53,89 ha (tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa với 25,54 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 13,38 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 6,53 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 131,50 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 46,00 ha (chủ yếu tại xã Hưng Phú với 35,00 ha và xã Long Hưng với 10,00 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa: 44,20 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa: 24,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 17,30 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 663/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 17 tháng 03 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú (Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 05/02/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 245/TT-STNMT-CCQLĐĐ ngày 08/3/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Phước | Xã Thuận Hưng | Xã Mỹ Thuận | Xã Phú Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33.511,03 | 918,98 | 3.661,39 | 3.626,38 | 2.408,03 | 3.812,22 | 9.214,47 | 3.355,40 | 2.720,95 | 3.793,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22.543,18 | 704,08 | 1.646,79 | 1.347,38 | 2.115,01 | 2.844,12 | 5.414,88 | 3.038,88 | 2.031,12 | 3.401,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22.543,18 | 704,08 | 1.646,79 | 1.347,38 | 2.115,01 | 2.844,12 | 5.414,88 | 3.038,88 | 2.031,12 | 3.401,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.044,08 | 53,87 | 806,63 | 159,98 | 1,84 | 355,34 | 305,72 | 22,98 | 251,85 | 85,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.396,85 | 161,03 | 1.038,79 | 1.812,90 | 289,52 | 545,51 | 670,37 | 293,66 | 280,64 | 303,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 278,92 |
|
|
|
|
| 278,92 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.994,30 |
| 166,43 | 295,87 |
|
| 2.532,00 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 242,83 |
| 2,75 | 2,25 | 1,66 | 66,25 | 12,58 |
| 157,34 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,87 |
|
| 8,00 |
|
|
| 0,76 |
| 2,11 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.308,23 | 223,70 | 317,47 | 370,92 | 253,98 | 398,09 | 693,39 | 345,68 | 380,85 | 324,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 103,77 | 8,59 |
|
|
|
| 94,22 | 2,96 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,53 | 6,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,41 | 1,41 | 0,12 | 2,02 | 1,19 | 1,360 | - | 0,17 | 0,14 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,50 |
| 0,04 | 0,24 | 0,88 | 1,50 | 1,52 | - | 2,21 | 0,11 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.786,63 | 121,27 | 176,70 | 251,29 | 133,48 | 192,02 | 366,78 | 174,97 | 205,68 | 164,44 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 21,88 |
|
|
|
|
| 21,88 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 29,14 |
| 3,00 |
| 0,06 | 0,210 | - |
|
| 25,87 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 504,57 |
| 56,13 | 64,08 | 52,55 | 59,21 | 90,23 | 63,02 | 46,85 | 72,50 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,53 | 38,11 | 4,42 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,61 | 7,04 | 0,64 | 1,15 | 1,61 | 0,42 | 0,54 | 1,26 | 0,25 | 0,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,65 | 1,04 | 0,30 | 0,27 | 0,12 | 0,19 | 0,15 |
| 0,58 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 30,42 | 0,42 | 1,45 | 5,29 | 0,05 | 0,84 | 4,00 | 3,97 | 3,85 | 10,55 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 38,14 | 0,63 | 8,06 | 2,92 | 10,00 | 5,08 | 4,52 | 3,17 | 2,37 | 1,39 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,11 | 0,07 | 0,37 | 0,06 | 0,15 | 0,260 | 0,88 |
| 0,32 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,59 | 0,73 | 0,72 | 1,11 | 0,38 | 0,650 | 1,00 | 0,93 | 0,07 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 705,63 | 37,74 | 65,52 | 42,49 | 53,51 | 136,35 | 107,67 | 95,23 | 118,53 | 48,59 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Phước | Xã Thuận Hưng | Xã Mỹ Thuận | Xã Phú Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49,8 | 24,76 | 5,90 | 7,61 | 1,53 | 3,36 | 1,49 | 0,16 | 3,61 | 1,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 37,4 | 23,05 | 0,5 | 4,5 | 1,53 | 3 | 0,4 |
| 3,58 | 0,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 37,4 | 23,05 | 0,5 | 4,5 | 1,53 | 3 | 0,4 |
| 3,58 | 0,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,53 |
| 2 | 0,61 |
| 0,08 | 0,11 | 0,16 | 0,03 | 0,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,87 | 1,71 | 3,4 | 2,5 |
| 0,28 | 0,98 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đầt nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,33 | 0,18 | 0,05 |
|
| 0,1 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,15 |
| 0,05 |
|
| 0,1 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Phước | Xã Thuận Hưng | Xã Mỹ Thuận | Xã Phú Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) + ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 73,80 | 28,76 | 9,90 | 10,61 | 4,53 | 5,36 | 3,49 | 2,16 | 5,61 | 3,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 53,89 | 25,54 | 3,00 | 6,50 | 3,53 | 4,50 | 1,90 | 1,50 | 5,08 | 2,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 53,89 | 25,54 | 3,00 | 6,50 | 3,53 | 4,50 | 1,90 | 1,50 | 5,08 | 2,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,53 | 0,50 | 2,50 | 1,11 | 0,50 | 0,58 | 0,11 | 0,16 | 0,53 | 0,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 13,38 | 2,72 | 4,40 | 3,00 | 0,50 | 0,28 | 1,48 | 0,50 |
| 0,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 131,50 | 4,00 | 32,00 | 47,00 | 0,30 | 20,00 | 23,00 | 2,00 | 3,00 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,00 | 1,00 | 10,00 | 35,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/NTS | 17,30 |
| 10,00 | 7,00 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LMU | 44,20 | 1,00 | 10,00 | 3,00 |
| 15,00 | 15,00 |
|
| 0,20 |
| 2.7 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 24,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 5,00 | 8,00 | 2,00 | 3,00 |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKD/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 663/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
