Quyết định số 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2016. Văn bản này định hướng quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
- Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được phân bổ trong năm kế hoạch là 28.747,47 ha, phân chia cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm xã Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Thành, Thạnh Tân, Vĩnh Lợi, Châu Hưng, Lâm Tân, Lâm Kiết và các thị trấn Phú Lộc, Hưng Lợi) với các chỉ tiêu đất đai chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với tổng số 25.926,38 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích chủ yếu với 23.398,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.167,39 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 269,60 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 82,84 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 8,55 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được quy hoạch là 2.820,89 ha. Các chỉ tiêu thành phần nổi bật bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.451,75 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 753,33 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 321,59 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 133,71 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 43,98 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 36,78 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 24,18 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 13,27 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 12,60 ha.
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 4.535,33 ha (phân bổ tại thị trấn Phú Lộc và thị trấn Hưng Lợi).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy mức độ khai thác triệt để quỹ đất trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Trong năm 2016, huyện Thạnh Trị thực hiện thu hồi tổng cộng 2,11 ha đất để phục vụ các mục đích công cộng và phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 1,24 ha đất trồng lúa (LUC), tập trung tại các xã Vĩnh Thành (0,05 ha), Thạnh Tân (0,25 ha), Lâm Tân (0,43 ha) và thị trấn Hưng Lợi (0,51 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,87 ha đất ở tại nông thôn (ONT), toàn bộ diện tích thu hồi này nằm trên địa bàn xã Lâm Tân.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 55,06 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 13,81 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 41,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 0,05 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn Phú Lộc (18,25 ha) và thị trấn Hưng Lợi (15,11 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 52,00 ha, toàn bộ là diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Chỉ tiêu này được phân bổ đều cho các xã (mỗi xã 4,00 ha) và hai thị trấn Phú Lộc, Hưng Lợi (mỗi thị trấn 10,00 ha).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Thạnh Trị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 491/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 07 tháng 3 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 22/01/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 175/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 22/02/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28.747,47 | 3.515,32 | 3.023,26 | 2.585,81 | 3.949,37 | 2.237,73 | 2.866,44 | 4.176,23 | 1.857,98 | 2.578,73 | 1.956,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.926,38 | 3.203,65 | 2.743,14 | 2.389,61 | 3.608,20 | 2.043,15 | 2.596,76 | 3.778,02 | 1.624,14 | 2.217,84 | 1.722,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.398,21 | 2.960,23 | 2.517,44 | 2.176,26 | 3.297,95 | 1.850,90 | 2.388,46 | 3.356,71 | 1.433,66 | 1.834,04 | 1.582,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.398,21 | 2.960.23 | 2.517,44 | 2.176,26 | 3.297,95 | 1.850,90 | 2.388,46 | 3.356,71 | 1.433,66 | 1.834,04 | 1.582,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 269,60 | 2,62 | 70,41 |
| 7,03 | 0,11 | 1,43 | 97,79 | 10,40 | 68,14 | 11,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.167,39 | 239,69 | 154,28 | 212,35 | 299,34 | 191,14 | 205,80 | 320,74 | 120,92 | 295,53 | 127,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 82,84 | 0,12 |
|
| 2,87 |
| 0,08 | 1,77 | 57,60 | 20,12 | 0,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 8,55 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,55 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.820,89 | 311,67 | 280,12 | 196,20 | 341,17 | 194,58 | 269,68 | 398,21 | 233,84 | 360,89 | 234,53 |
| 2 1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,43 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,30 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 36,78 | 2,15 | 2,01 | 2,07 | 2,06 | 2,12 | 2,13 | 2,00 | 2,34 | 9,71 | 10,19 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,60 | 0,13 |
|
| 0,29 |
|
|
|
| 7,18 | 5,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.451,75 | 94,12 | 148,60 | 98,61 | 191,71 | 74,87 | 177,00 | 286,14 | 132,50 | 161,24 | 86,98 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,18 | 0,53 | 0,24 | 0,35 | 0,45 | 0,77 | 0,49 | 0,45 | 0,24 | 1,11 | 0,56 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 321,59 | 43,53 | 52,68 | 37,96 | 50,82 | 30,85 | 38,71 | 39,71 | 27,32 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 133,71 |
|
|
|
|
|
|
|
| 78,96 | 54,75 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,27 | 1,91 | 0,79 | 0,65 | 0,47 | 1,27 | 1,84 | 0,37 | 0,64 | 5,08 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,71 |
| 0,02 |
|
| 0,14 | 0,11 | 0,00 |
| 0,32 | 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,18 | 1,17 | 7,85 | 0,36 | 4,13 | 0,45 |
| 1,51 | 2,00 | 4,11 | 2,59 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 43,98 | 7,19 | 1,64 | 4,53 | 2,01 | 3,15 | 0,19 | 1,98 | 2,68 | 14,60 | 6,02 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,03 | 2,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,68 | 0,26 | 0,38 | 0,09 | 0,24 | 0,41 | 0,08 | 0,15 | 0,66 | 0,41 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,51 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,45 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,01 | 1,05 | 0,08 | 0,24 | 0,24 |
| 0,19 | 0,16 | 0,14 | 2,57 | 0,34 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 753,33 | 157,14 | 65,82 | 51,34 | 88,74 | 80,49 | 48,96 | 65,74 | 65,32 | 62,03 | 67,75 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,86 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
| 3,39 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.535,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.578,73 | 1.956,60 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | Thị trấn Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi |
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 1,24 |
|
| 0,05 | 0,25 |
|
| 0,43 |
|
| 0,51 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,24 |
|
| 0,05 | 0,25 |
|
| 0,43 |
|
| 0,51 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,24 |
|
| 0,05 | 0,25 |
|
| 0,43 |
|
| 0,51 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 0,87 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,87 |
|
|
|
|
|
| 0,87 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Thành | Xã Thạnh Tân | Xã Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết | TT Phú Lộc | TT Hưng Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 55,06 | 2,50 | 2,50 | 2,56 | 2,75 | 3,46 | 2,50 | 2,93 | 2,50 | 18,25 | 15,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,81 | 1,00 | 1,00 | 1,06 | 1,25 | 1,96 | 1,00 | 1,43 | 1,00 | 2,00 | 2,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 13,81 | 1,00 | 1,00 | 1,06 | 1,25 | 1,96 | 1,00 | 1,43 | 1,00 | 2,00 | 2,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41,20 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 16,20 | 13,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 52,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 10,00 | 10,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 52,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 10,00 | 10,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 34/2015/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất ở, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng, công nhận diện tích đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa và xử lý trường hợp trong công tác cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 34/2015/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất ở, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng, công nhận diện tích đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa và xử lý trường hợp trong công tác cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 663/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 491/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 491/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
