Quyết định 737/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa việc khai thác tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Bắc Giang trong tầm nhìn dài hạn. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ các nội dung quy hoạch và phân công trách nhiệm thực hiện được ban hành kèm theo quyết định:
- Nội dung phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang
Quyết định xác lập các chỉ tiêu và phương án quy hoạch sử dụng đất cụ thể cho thành phố Bắc Giang đến năm 2030 bao gồm:
- Thông qua phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 chi tiết được thể hiện tại các Biểu số 01, 02, 03 ban hành kèm theo quyết định, xác định rõ: Diện tích và cơ cấu các loại đất; Diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng; Diện tích đất chưa sử dụng được khai thác đưa vào sử dụng.
- Vị trí và diện tích cụ thể của từng khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được định vị chính xác trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và được phân tích chi tiết trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Bắc Giang.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố Bắc Giang
UBND thành phố Bắc Giang đóng vai trò chủ trì, chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai và quản lý quy hoạch trên thực địa:
- Thực hiện công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai; đồng thời đăng tải toàn văn Quyết định này cùng Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của thành phố Bắc Giang.
- Căn cứ vào các nội dung quy hoạch đã được phê duyệt để rà soát, xây dựng hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt chú trọng giám sát các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất. Quản lý chặt chẽ các khu vực được quy hoạch phát triển khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị và khu dân cư.
- Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại UBND cấp xã; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành, thanh tra và đôn đốc thực hiện:
- Thực hiện đăng tải công khai Quyết định này cùng Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang trên Cổng thông tin điện tử chính thức của Sở.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai quy hoạch của UBND thành phố Bắc Giang, hoàn thành báo cáo kết quả trình UBND tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định này được phê duyệt.
- Thường xuyên tiến hành kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND thành phố Bắc Giang nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý nghiêm các sai phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều khoản thi hành
Quyết định xác định rõ các chức danh chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc tổ chức thực hiện:
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 737/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 21 tháng 7 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 482/TTr-TNMT ngày 16/7/2021 và hồ sơ kèm theo; UBND thành phố tại Tờ trình số 187/TTr-UBND ngày 13/7/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. UBND thành phố Bắc Giang:
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đăng tải Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đên năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử Thành phố.
- Căn cứ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên đây tổ chức rà soát, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đặc biệt là khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị, khu dân cư. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã, kịp thời phát hiện xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Đăng tải công khai Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang trên Cổng thông tin điện tử của Sở.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của UBND thành phố, báo cáo UBND tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phê duyệt quyết định này; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND thành phố để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 737/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (6) | (7) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,268.86 | 49.11 | 469.87 |
| 469.87 | 7.06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,187.40 | 66.92 | 218.23 |
| 218.23 | 46.45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,781.59 | 81.45 | 209.80 |
| 209.80 | 96.14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 235.27 | 7.20 |
| 40.66 | 40.66 | 8.65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125.79 | 3.85 | 32.45 |
| 32.45 | 6.91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 110.75 | 3.39 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 90.57 | 2.77 | 54.57 |
| 54.57 | 11.61 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 518.83 | 15.87 |
| 93.70 | 93.70 | 19.94 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0.25 | 0.01 |
| 30.25 | 30.25 | 6.44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,355.69 | 50.42 | 6,157.67 |
| 6,157.67 | 92.52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21.47 | 0.64 | 29.30 |
| 29.30 | 0.48 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17.89 | 0.53 | 26.24 |
| 26.24 | 0.43 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 85.36 | 2.54 | 187.36 |
| 187.36 | 3.04 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 39.51 | 1.18 | 37.47 |
| 37.47 | 0.61 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 106.27 | 3.17 | 365.10 |
| 365.10 | 5.93 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 228.03 | 6.80 | 261.81 |
| 261.81 | 4.25 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 5.00 | 5.00 | 0.08 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,318.09 | 39.28 | 2,608.01 |
| 2,608.01 | 42.35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 818.01 | 62.06 | 1,505.72 |
| 1,505.72 | 57.73 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 196.12 | 14.88 | 212.19 |
| 212.19 | 8.14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23.34 | 1.77 | 56.44 |
| 56.44 | 2.16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 34.94 | 2.65 | 79.64 |
| 79.64 | 3.05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 75.07 | 5.70 | 187.47 |
| 187.47 | 7.19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 27.19 | 2.06 | 203.12 |
| 203.12 | 7.79 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 7.94 | 0.60 | 28.26 |
| 28.26 | 1.08 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1.66 | 0.13 | 1.65 |
| 1.65 | 0.06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 8.64 | 0.66 | 9.68 |
| 9.68 | 0.37 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 27.46 | 2.08 | 23.64 |
| 23.64 | 0.91 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7.91 | 0.60 | 8.33 |
| 8.33 | 0.32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 54.69 | 4.15 | 132.11 |
| 132.11 | 5.07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
| 12.87 | 12.87 | 0.49 |
| - | Đất chợ | DCH | 12.54 | 0.95 |
| 78.18 | 78.18 | 3.00 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 22.57 | 1.71 | 68.72 |
| 68.72 | 2.63 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 65.57 | 1.95 |
| 281.07 | 281.07 | 4.56 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 577.71 | 17.22 | 883.11 |
| 883.11 | 14.34 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 558.99 | 16.66 | 1,128.08 |
| 1,128.08 | 18.32 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45.75 | 1.36 | 55.40 |
| 55.40 | 0.90 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3.76 | 0.11 | 2.28 |
| 2.28 | 0.04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10.29 | 0.31 |
| 14.30 | 14.30 | 0.23 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 221.28 | 6.59 |
| 219.27 | 219.27 | 3.56 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 55.42 | 1.65 |
| 53.56 | 53.56 | 0.87 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.29 | 0.01 |
| 0.30 | 0.30 | 0.005 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30.97 | 0.47 | 27.98 |
| 27.98 | 0.42 |
BIỂU 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 737/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,764.71 | 84.63 | 0.21 | 0.55 | 0.69 | 0.64 | 64.20 | 1.87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,932.34 | 40.26 |
|
| 0.21 |
| 42.71 | 0.04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,545.60 | 40.17 |
|
| 0.21 |
| 42.71 | 0.04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 192.01 | 16.13 | 0.21 | 0.06 |
| 0.64 | 2.57 | 0.27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 93.34 | 5.93 |
| 0.02 | 0.05 |
| 1.25 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 110.75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 436.27 | 22.31 |
| 0.48 | 0.44 |
| 17.66 | 1.56 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 12.86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 9.54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1.60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1.72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 23.58 | 0.17 | 0.73 | 0.38 | 0.41 | 3.67 | 0.46 | 0.92 |
(Tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Song Mai | Phường Xương Giang | Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (20) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,611.92 | 434.21 | 81.58 | 181.01 | 87.58 | 357.58 | 104.87 | 447.67 | 400.49 | 516.93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,849.12 | 308.25 | 55.86 | 114.57 | 37.12 | 294.68 | 92.78 | 314.56 | 298.93 | 332.37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,462.47 | 173.64 | 54.43 | 63.59 | 23.78 | 212.43 | 88.24 | 304.89 | 209.31 | 332.15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 172.13 | 18.52 | 3.62 | 15.39 | 32.19 | 8.84 | 1.81 | 65.61 | 14.80 | 11.35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 86.09 | 12.79 | 1.62 | 1.14 | 1.74 | 5.72 | 2.00 | 18.36 | 27.32 | 15.40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 110.75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 110.75 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 393.82 | 94.64 | 20.48 | 49.91 | 16.53 | 48.33 | 8.28 | 49.14 | 59.43 | 47.07 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 12.86 | 4.72 |
| 6.14 |
|
|
|
|
| 2.00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 9.54 | 3.00 |
| 4.54 |
|
|
|
|
| 2.00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1.60 |
|
| 1.60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1.72 | 1.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 16.85 | 0.97 | 2.59 |
| 0.60 | 7.44 | 0.89 | 0.79 | 2.48 | 1.08 |
BIỂU 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 737/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.99 | 1.25 |
|
|
|
| 0.05 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.07 |
|
|
|
|
| 0.05 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.44 | 1.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.33 | 1.00 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.26 | 0.25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Song Mai | Phường Xương Giang | Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(20) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.70 | 1.67 |
| 0.02 |
|
|
| 0.01 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0.20 | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.02 |
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.45 | 1.45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.34 | 1.34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0.11 | 0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.02 | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.01 |
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Quyết định 737/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 737/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/07/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
