Tóm tắt Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang
Quyết định số 255/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, tổ chức và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Bắc Giang đến năm 2030. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Số hiệu: 255/QĐ-UBND.
- Năm ban hành: 2023.
- Tình trạng hiệu lực: Đang áp dụng (theo nội dung điều khoản thi hành).
- Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Giang với các nội dung trọng tâm sau:
- Chỉ tiêu sử dụng đất: Xác định chi tiết diện tích và cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch; diện tích đất chuyển mục đích sử dụng; diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội. Các số liệu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu mẫu thuộc Phụ lục kèm theo Quyết định.
- Xác định ranh giới và vị trí địa lý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện rõ ràng trên Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Lưu trữ hồ sơ: Toàn bộ hồ sơ sản phẩm quy hoạch được lưu trữ nghiêm ngặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang để phục vụ công tác quản lý, tra cứu và thực thi.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường (Điều 2 - Khoản 1)
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang đóng vai trò chủ đạo trong việc giám sát và quản lý chuyên ngành, cụ thể:
- Tính pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, sự phù hợp với quy định pháp luật đối với các nội dung đã thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Công khai thông tin: Thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở trong thời hạn tối đa là 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ban hành.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Giang, đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả, báo cáo UBND tỉnh Bắc Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang (Điều 2 - Khoản 2)
UBND thành phố Bắc Giang là đơn vị trực tiếp thực thi và quản lý quy hoạch trên địa bàn, có các trách nhiệm cụ thể:
- Tính chính xác của dữ liệu: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch.
- Công bố công khai: Đăng tải toàn bộ hồ sơ quy hoạch được duyệt lên Cổng thông tin điện tử của thành phố trong vòng 05 ngày kể từ ngày ban hành; đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cho người dân và các tổ chức được biết theo đúng quy định pháp luật.
- Quản lý và thực thi: Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Giám sát cấp dưới: Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với UBND cấp xã, phường trực thuộc.
- Báo cáo định kỳ: Hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Quyết định quy định rõ các đối tượng có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Giám đốc các Sở thuộc UBND tỉnh Bắc Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Bắc Giang.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 255/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về “Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND thành phố Bắc Giang tại Tờ trình số 43/TTr- UBND ngày 01/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr- STNMT ngày 08/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các biểu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang. (Hồ sơ sản phẩm quy hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND thành phố Bắc Giang)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của thành phố đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND thành phố Bắc Giang theo quy định.
2. UBND thành phố Bắc Giang:
2.1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang;
2.2 Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của thành phố toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
2.3. Thực hiện quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
2.4. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp xã.
2.5. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang và các xã, phường thuộc thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 3.161,17 | 47,50 | 891,31 |
| 891,31 | 13,39 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.097,29 | 66,35 | 505,64 |
| 505,64 | 56,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.787,12 | 85,21 | 505,34 |
| 505,34 | 99,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 222,86 | 7,05 |
| 35,39 | 35,39 | 3,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 124,81 | 3,95 | 50,77 |
| 50,77 | 5,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 110,75 | 3,50 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 90,57 | 2,87 | 54,57 | 21,91 | 76,49 | 8,58 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 514,64 | 16,28 |
| 192,77 | 192,77 | 21,63 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0,25 | 0,01 |
| 30,25 | 30,25 | 3,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.463,35 | 52,04 | 5.735,60 |
| 5.735,60 | 86,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 21,46 | 0,62 | 34,29 |
| 34,29 | 0,60 |
| 2.2 | Đất an ninh | 17,89 | 0,52 | 22,82 | -5,00 | 17,82 | 0,31 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 85,36 | 2,46 | 175,36 |
| 175,36 | 3,06 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 12,19 | 0,35 | 62,70 |
| 62,70 | 1,09 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 106,57 | 3,08 | 360,64 |
| 360,64 | 6,29 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254,68 | 7,35 | 232,01 |
| 232,01 | 4,05 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 1.363,59 | 39,37 | 2.356,80 |
| 2.356,80 | 41,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 855,15 | 62,71 | 1.392,84 |
| 1.392,84 | 59,10 |
| - | Đất thủy lợi | 195,77 | 14,36 | 210,23 |
| 210,23 | 8,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 23,31 | 1,71 | 56,41 |
| 56,41 | 2,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 34,94 | 2,56 | 79,65 |
| 79,65 | 3,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | 79,36 | 5,82 | 135,77 |
| 135,77 | 5,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | 27,19 | 1,99 | 201,12 |
| 201,12 | 8,53 |
| - | Đất công trình năng lượng | 7,74 | 0,57 | 28,07 |
| 28,07 | 1,19 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,63 | 0,12 | 1,63 |
| 1,63 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | 8,63 | 0,63 | 9,68 | 0,60 | 10,28 | 0,44 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 27,47 | 2,01 | 23,64 |
| 23,64 | 1,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 7,92 | 0,58 | 8,34 |
| 8,34 | 0,35 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 59,37 | 4,35 | 87,79 | 11,07 | 98,86 | 4,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| 9,03 | 9,03 | 0,38 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
| 0,32 | 0,32 | 0,01 |
| - | Đất công trình công cộng khác | 22,57 | 0,65 |
| 43,06 | 43,06 | 1,83 |
| - | Đất chợ | 12,54 | 0,92 |
| 57,56 | 57,56 | 2,44 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 68,88 | 1,99 |
| 207,51 | 207,51 | 3,62 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 606,23 | 17,50 | 828,63 |
| 828,63 | 14,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 583,47 | 16,85 | 1.096,73 |
| 1.096,73 | 19,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 45,83 | 1,32 | 55,47 |
| 55,47 | 0,97 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 9,62 | 0,28 | 8,14 |
| 8,14 | 0,14 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 10,59 | 0,31 |
| 13,89 | 13,89 | 0,24 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 221,38 | 6,39 |
| 220,58 | 220,58 | 3,85 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 55,31 | 1,60 |
| 64,73 | 64,73 | 1,13 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,30 | 0,01 |
| 0,30 | 0,30 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 31,00 | 0,47 | 28,61 |
| 28,61 | 0,43 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Phường Xương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.269,86 | 66,02 | 0,21 | 0,07 | 0,56 | 0,64 | 54,60 | 1,62 | 68,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.554,83 | 25,46 |
|
| 0,21 |
| 34,71 | 0,04 | 50,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.255,59 | 25,46 |
|
| 0,21 |
| 34,71 | 0,04 | 49,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 184,87 | 15,21 | 0,21 | 0,05 |
| 0,64 | 2,22 | 0,27 | 3,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 74,04 | 5,23 |
| 0,02 | 0,04 |
| 1,22 |
| 1,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 123,11 | 3,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 333,01 | 17,10 |
|
| 0,31 |
| 16,45 | 1,31 | 12,99 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 41,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 9,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 27,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSN/NKR(a) | 1,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 35,97 | 0,01 |
| 2,24 |
| 3,45 | 0,41 | 0,90 | 1,74 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Song Mai | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.269,86 | 156,69 | 63,87 | 305,57 | 299,19 | 102,98 | 398,61 | 329,66 | 420,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.554,83 | 90,64 | 24,63 | 216,58 | 257,06 | 85,41 | 268,42 | 253,44 | 247,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.255,59 | 40,85 | 20,12 | 77,12 | 257,06 | 80,87 | 258,75 | 163,83 | 247,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 184,87 | 15,39 | 33,88 | 18,39 | 6,29 | 1,00 | 64,69 | 10,53 | 12,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 74,04 |
| 0,05 | 7,07 | 6,73 | 5,35 | 14,33 | 20,77 | 11,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 123,11 |
|
| 9,33 |
|
|
|
| 110,75 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 333,01 | 50,66 | 5,30 | 54,19 | 29,11 | 11,22 | 51,17 | 44,93 | 38,29 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 41,14 | 6,14 |
| 13,00 |
|
|
| 20,00 | 2,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 9,54 | 4,54 |
| 3,00 |
|
|
|
| 2,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 27,28 |
|
| 7,28 |
|
|
| 20,00 |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,60 | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 1,00 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1,72 |
|
| 1,72 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 35,97 | 0,07 | 0,48 | 2,83 | 8,19 | 0,76 | 6,85 | 1,30 | 6,74 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Thọ Xương | Phường Trần Nguyên Hãn | Phường Ngô Quyền | Phường Hoàng Văn Thụ | Phường Trần Phú | Phường Mỹ Độ | Phường Lê Lợi | Phường Xương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. +(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,39 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,89 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,89 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Bắc Giang (tiếp theo)
(Kèm theo Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Đa Mai | Phường Dĩnh Kế | Xã Song Mai | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. +(20) | (14) | (15) | (12) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,39 |
|
| 1,54 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,89 |
|
| 1,34 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,89 |
|
| 1,34 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm và danh mục công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 2415/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 3652/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tiếp cận thông tin 2016
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm và danh mục công trình trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
- 12Quyết định 2415/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- 13Quyết định 3652/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 255/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 255/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lê Ô Pích
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
