Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Tứ Kỳ, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong giai đoạn đến năm 2030.
- Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ
Quyết định xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất sau khi điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích điều chỉnh là 10.020,88 ha, chiếm tỷ lệ 60,63% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 5.779,68 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 459,07 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.886,37 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1.787,28 ha; đất nông nghiệp khác là 108,48 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích điều chỉnh tăng lên 6.499,02 ha, chiếm tỷ lệ 39,32% tổng diện tích tự nhiên. Các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 22,50 ha.
- Đất an ninh: 10,86 ha.
- Đất khu công nghiệp: 315,80 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 148,91 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 94,36 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 222,71 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 21,52 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 2.886,19 ha (trong đó đất giao thông chiếm ưu thế với 1.808,68 ha; đất thủy lợi là 660,97 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 94,70 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ là 154,94 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 49,82 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.429,27 ha.
- Đất ở tại đô thị: 103,23 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.032,16 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 130,02 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác và giảm xuống còn 7,94 ha, chiếm tỷ lệ 0,05% tổng diện tích tự nhiên.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị và công nghiệp, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.270,97 ha. Diện tích chuyển đổi lớn nhất tập trung tại các xã: Hưng Đạo (156,62 ha), Thị trấn Tứ Kỳ (132,64 ha), Nguyên Giáp (130,44 ha), Văn Tố (122,92 ha), Ngọc Kỳ (106,33 ha).
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước): 969,69 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 61,08 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 101,08 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 132,43 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 6,70 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 6,13 ha đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 40,25 ha, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Tứ Kỳ (14,32 ha), Văn Tố (6,35 ha), Tân Kỳ (3,44 ha), Quang Phục (3,30 ha).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác
Trong kỳ quy hoạch, huyện Tứ Kỳ thực hiện đưa 10,00 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (cụ thể là đất trồng cây hàng năm khác), phân bổ tại các xã:
- Xã Văn Tố: Đưa vào sử dụng 6,00 ha.
- Xã Phượng Kỳ: Đưa vào sử dụng 3,00 ha.
- Xã Hà Thanh: Đưa vào sử dụng 1,00 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Biện pháp tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ và các sở, ngành liên quan trong việc triển khai quy hoạch:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ:
- Thực hiện công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền và tuân thủ pháp luật đất đai cùng các quy định pháp lý liên quan.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm ngăn chặn các hành vi vi phạm.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1887/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TỨ KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; Quyết định số 1639/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt quy hoạch tỉnh Hải Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 của UBND tỉnh Phê duyệt điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ một số loại đất cấp tỉnh để điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đến năm 2030 và phân kỳ thực hiện giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 561/TTr-STNMT ngày 22 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng 2020 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11.170,90 | 67,59 | 10.021 | 0 | 10.020,88 | 60,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.666,28 | 59,68 | 5.780 | 0 | 5.779,68 | 51,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6.486,96 | 58,07 | 5.780 | 0 | 5.779,68 | 51,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 538,01 | - |
| 459 | 459,07 | 4,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.022,45 | 18,1 |
| 1.886 | 1.886,37 | 16,89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.884,18 | 16,87 |
| 1.787 | 1.787,28 | 16 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 59,98 | 0,54 |
| 108 | 108,48 | 0,97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.338,99 | 32,3 | 6.499 | 0 | 6.499,02 | 39,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 7,7 | 0,14 | 23 |
| 22,5 | 0,42 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,48 | 0,01 | 11 |
| 10,86 | 0,2 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 316 |
| 315,8 | 5,91 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 69,59 | 1,3 | 149 |
| 148,91 | 2,79 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 12,37 | 0,23 |
| 94 | 94,36 | 1,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 116,7 | 2,19 |
| 223 | 222,71 | 4,17 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 65,32 | 1,22 |
| 22 | 21,52 | 0,4 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 2.550,53 | 47,77 | 2.886 | 0 | 2.886,19 | 54,06 |
| - | Đất giao thông | 1.427,44 | 55,97 | 1.809 | 0 | 1.808,68 | 70,91 |
| - | Đất thủy lợi | 817,72 | 32,06 |
| 661 | 660,97 | 25,92 |
| - | Đất xây dựng cơ ở văn hóa | 15,23 | 0,6 | 34 | 0 | 33,72 | 1,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 7,32 | 0,29 | 7 | 0 | 7,09 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 70,46 | 2,76 | 95 | 0 | 94,7 | 3,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 21,52 | 0,84 | 37 | 0 | 37,48 | 1,47 |
| - | Đất công trình năng lượng | 2,01 | 0,08 | 19 | 0 | 19,12 | 0,75 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,76 | 0,07 | 2 | 0 | 2,07 | 0,08 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1,48 | 0,06 | 6 | 0 | 6,38 | 0,25 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 12,7 | 0,5 | 25 | 0 | 24,55 | 0,96 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 20,93 | 0,82 |
| 24 | 23,82 | 0,93 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 145,58 | 5,71 |
| 155 | 154,94 | 6,07 |
| - | Đất chợ | 6,38 | 0,12 |
| 13 | 12,66 | 0,5 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,34 | 0,03 |
| 50 | 49,82 | 0,93 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1.337,40 | 25,05 | 1.429 | 0 | 1.429,27 | 26,77 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 70,39 | 1,32 | 103 | 0 | 103,23 | 1,93 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 20,72 | 0,39 |
| 23 | 23,49 | 0,44 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,71 | 0,01 |
| 1 | 0,69 | 0,01 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 5,93 | 0,11 |
| 7 | 6,56 | 0,12 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.038,05 | 19,44 |
| 1.032 | 1.032,16 | 19,33 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 40,83 | 0,76 |
| 130 | 130,02 | 2,44 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,92 | 0,02 |
| 1 | 0,92 | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 17,94 | 0,11 | 8 | 0 | 7,94 | 0,05 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | Xã Chí Minh | Xã Cộng Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.270,97 | 132,64 | 30,67 | 27,77 | 33,21 | 59,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 969,69 | 106,08 | 17,64 | 15,13 | 19,54 | 45,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 969,69 | 106,08 | 17,64 | 15,13 | 19,54 | 45,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 61,08 | 0,10 | 0,05 | 6,15 | 0,55 | 0,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 101,08 | 16,03 | 6,85 | 0,94 | 5,59 | 8,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 132,43 | 10,43 | 6,14 | 1,06 | 7,53 | 5,31 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 6,70 |
|
| 4,50 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,13 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 6,13 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông không phải là chuyển sang đất ở | nghiệp đất ở PKO/OCT | 40,25 | 14,32 |
| 0,17 |
| 1,43 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Dân Chủ | Xã Đại Hợp | Xã Đại Sơn | Xã Hà Kỳ | Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 29,65 | 14,54 | 69,75 | 38,45 | 19,34 | 156,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,23 | 12,99 | 33,63 | 33,99 | 15,13 | 69,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 18,23 | 12,99 | 33,63 | 33,99 | 15,13 | 69,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
| 0,76 | 0,05 | 0,05 | 48,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,03 | 0,54 | 5,76 | 1,23 | 1,16 | 9,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 9,39 | 1,01 | 29,60 | 3,19 | 3,01 | 29,72 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 | 0,15 | 0,22 | 0,70 | 0,30 | 1,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Minh Đức | Xã Ngọc Kỳ | Xã Nguyên Giáp | Xã Phượng Kỳ | Xã Quang Khải | Xã Quảng Nghiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 78,38 | 106,33 | 130,44 | 5,25 | 20,00 | 8,64 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 71,50 | 101,33 | 116,12 | 4,42 | 16,68 | 4,43 | |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 71,50 | 101,33 | 116,12 | 4,42 | 16,68 | 4,43 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,15 | 0,05 | 3,08 | 0,05 | 0,25 | 0,05 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,54 | 1,23 | 9,34 | 0,44 | 1,84 | 1,34 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 4,20 | 3,73 | 1,91 | 0,34 | 1,24 | 2,83 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,88 |
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 5,88 |
|
|
|
|
| |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,90 | 0,08 | 2,00 | 0,10 |
| ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tái Sơn | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | |||
| (1) | (2) | (3) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 38,79 | 15,42 | 78,48 | 31,02 | 23,38 | 122,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 29,51 | 10,08 | 71,66 | 29,78 | 18,88 | 108,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 29,51 | 10,08 | 71,66 | 29,78 | 18,88 | 108,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 0,55 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,30 | 4,43 | 1,92 | 0,64 | 3,06 | 12,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 4,94 | 0,87 | 2,66 | 0,51 | 0,90 | 1,83 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2,20 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,30 | 0,10 | 0,60 | 3,44 | 1,03 | 6,35 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | Xã Chí Minh | Xã Cộng Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,00 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,00 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Dân Chủ | Xã Đại Hợp | Xã Đại Sơn | Xã Hà Kỳ | Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 1,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
| 1,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Minh Đức | Xã Ngọc Kỳ | Xã Nguyên Giáp | Xã Phượng Kỳ | Xã Quang Khải | Xã Quảng Nghiệp | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tái Sơn | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | |||
| (1) | (2) | (3) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
| 6,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 6,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tứ Kỳ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện các công việc về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật đất đai và pháp luật có liên quan;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 483/QĐ-UBND cập nhật, bổ sung tên, điều chỉnh địa điểm, vị trí các dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 1938/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 1886/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 1888/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 1887/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
