Quyết định số 7252/QĐ-UBND năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng thông qua việc giao quyền và phân định rõ trách nhiệm của các cấp chính quyền địa phương cũng như các sở, ban, ngành liên quan.
- Phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp
- Thực hiện phân cấp cho Ủy ban nhân dân (UBND) các quận, huyện có rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trực tiếp thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp.
- Nội dung phân cấp chi tiết được thực hiện cụ thể theo các danh mục và hướng dẫn tại phụ lục số 1, 2 và 3 đính kèm ban hành cùng Quyết định này.
- Trách nhiệm của Chủ tịch UBND các quận, huyện có rừng
- Trực tiếp thực hiện công tác quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo đúng các quy định tại Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng.
- Chủ trì và triển khai việc phân cấp quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp xuống cấp cơ sở cho UBND các xã, phường có rừng quản lý trực tiếp.
- Sử dụng và khai thác hiệu quả kết quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2008 - 2020 (đã được phê duyệt tại Quyết định số 6758/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008) để làm căn cứ tổ chức thực hiện các hoạt động quản lý thực địa.
- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND thành phố Đà Nẵng trong công tác quản lý Nhà nước về rừng trên toàn địa bàn.
- Chủ trì bàn giao đầy đủ thành quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng theo Quyết định số 6758/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 cho UBND các quận, huyện có rừng.
- Xây dựng phương án phân giao quản lý lâm phận cụ thể cho từng chủ rừng để trình UBND thành phố xem xét phê duyệt.
- Chỉ đạo trực tiếp Chi cục Kiểm lâm tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng của các đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố.
- Theo dõi sát sao kết quả thực hiện Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2011 - 2020 để kịp thời đề xuất UBND thành phố điều chỉnh, bổ sung phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tham mưu cho UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện tốt công tác quản lý Nhà nước về đất lâm nghiệp, đảm bảo sự thống nhất giữa quản lý rừng và quản lý đất đai.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 7572/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2000 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các quận, huyện có rừng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7252/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 06 tháng 9 năm 2012 |
VỀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc rà soát quy hoạch 3 loại rừng;
Căn cứ Quyết định 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng chính phủ về Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 29 tháng 01 năm 2011 của liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 6758/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2008 - 2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1006/TT-SNN ngày 15 tháng 8 năm 2012 về việc ban hành quyết định phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp cho UBND các quận, huyện có rừng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các quận, huyện có rừng thực hiện quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như phụ lục số 1,2,3 đính kèm.
Điều 2. Phân công trách nhiệm:
1. Chủ tịch UBND các quận, huyện có rừng:
- Thực hiện quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp được quy định tại Quyết định 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ;
- Triển khai việc phân cấp quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp cho UBND các xã, phường có rừng;
- Sử dụng kết quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2008 - 2020 (Quyết định phê duyệt số 6758/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008) để tổ chức thực hiện.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Tham mưu UBND thành phố quản lý Nhà nước về rừng và chịu trách nhiệm bàn giao thành quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng theo Quyết định số 6758/QĐ- UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 của UBND thành phố cho UBND quận, huyện có rừng; đồng thời xây dựng phương án phân giao quản lý lâm phận cụ thể cho các chủ rừng trình UBND thành phố phê duyệt;
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm kiểm tra, giám sát việc quản lý rừng, bảo vệ rừng và phát triển rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
- Theo dõi kết quả Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2011 - 2020 đề xuất UBND thành phố sửa đổi bổ sung cho phù hợp với từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện quản lý Nhà nước về đất lâm nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 7572/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2000 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các quận, huyện có rừng và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7252/QĐ-UBND ngày 06 tháng9 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)
| TT | Quận, huyện Loại rừng | Tổng cộng | Huyện Hoà Vang | Quận Liên Chiểu | Quận Sơn Trà | Quận Cẩm Lệ | Quận Ngũ Hành Sơn |
| * | Tổng diện tích đất Lâm nghiệp | 57.195,6 | 51.297,6 | 3.022,1 | 2.591,1 | 110,8 | 174 |
| 1 | Rừng đặc dụng | 33.165,3 | 28.030,3 | 2.544,2 | 2.591,1 |
|
|
| - | Đất có rừng | 31.596,4 | 26.992,8 | 2.091,5 | 2.512,1 |
|
|
| + | Rừng tự nhiên | 28.346,1 | 25.411,1 | 615,0 | 2.320,0 |
|
|
| + | Rừng trồng | 3.250,3 | 1.581,7 | 1.476,5 | 192,1 |
|
|
| - | Đất trống đồi núi trọc | 1.568,9 | 1.037,2 | 452,7 | 79,0 |
|
|
| + | Trạng thái IB | 364,7 | 184,7 | 164,9 | 15,1 |
|
|
| + | Trạng thái IC | 1.204,2 | 852,5 | 287,8 | 63,9 |
|
|
| 2 | Rừng phòng hộ | 8.678,5 | 8.519,5 |
|
|
| 159,0 |
| - | Đất có rừng | 7.820,1 | 7.661,1 |
|
|
| 159,0 |
| + | Rừng tự nhiên | 7.537,2 | 7.537,2 |
|
|
| - |
| + | Rừng trồng | 282,9 | 123,9 |
|
|
| 159,0 |
| - | Đất trống đồi núi trọc | 858,4 | 858,4 |
|
|
|
|
| + | Trạng thái IB | 34,5 | 34,5 |
|
|
|
|
| + | Trạng thái IC | 823,9 | 823,9 |
|
|
|
|
| 3 | Rừng sản xuất | 15.351,8 | 14.748,1 | 477,9 |
| 110,8 | 15,0 |
| - | Đất có rừng | 12.181,6 | 11.577,9 | 477,9 |
| 110,8 | 15,0 |
| + | Rừng tự nhiên | 578,9 | 578,9 |
|
|
| - |
| + | Rừng trồng | 11.602,7 | 10.999,0 | 477,9 |
| 110,8 | 15,0 |
| - | Đất trống đồi núi trọc | 3.170,2 | 3.170,2 |
|
| - |
|
| + | Trạng thái IA | 3,0 | 3,0 |
|
|
|
|
| + | Trạng thái IB | 93,5 | 93,5 |
|
|
|
|
| + | Trạng thái IC | 3.073,7 | 3.073,7 |
|
|
|
|
| * | Đất khác (ngoài QH 3 loại rừng) | 3793,1 | 1.439,1 | 1.053,1 | 1.279,9 | 21,0 | - |
DANH SÁCH, SỐ HIỆU TIỂU KHU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7252 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| TT | Tên Tiểu khu cũ | Tên Tiểu khu mới | Xã, phường | TT | Tên Tiểu khu cũ | Tên Tiểu khu mới | Xã, phường |
| (a) | (b) | (c) | (d) | (a) | (b) | (c) | (d) |
| 1 | 2 | 1 | Hòa Bắc | 35 | 34 | 33 | Hòa Bắc |
| 2 | 4 | 2 | Hòa Bắc | 36 | 32 | 34 | Hòa Bắc |
| 3 | 5 | 3 | Hòa Bắc | 37 | 27A+B | 35 | Hòa Ninh |
| 4 | 11 | 4A | Hòa Hiệp Bắc | 38 | 27C | 36 | Hòa Liên |
| 5 | Hòn Sơn Trà | 4B | Hòa Hiệp Bắc | 39 | 33 | 37 | Hòa Bắc |
| 6 | 1 | 5 | Hòa Bắc | 40 | 27D | 38 | Hòa Ninh |
| 7 | 3 | 6 | Hòa Bắc | 41 | 36 | 39 | Hòa Bắc |
| 8 | 6 | 7 | Hòa Bắc | 42 | 40 | 40 | Hòa Ninh |
| 9 | 7 | 8 | Hòa Bắc | 43,44,45 | 41C (Kh+Sơn) | 41 Kh1 41 Kh2 41S | Hòa Khánh Bắc Hòa Khánh Nam Hòa Sơn |
| 10 | 8 | 9 | Hòa Bắc | 46 | 38 | 42 | Hòa Ninh |
| 11 | 9 | 10 | Hòa Bắc | 47 | 37 | 43 | Hòa Ninh |
| 12 | 10 | 11 | Hòa Hiệp Bắc | 48 | 39 | 44 | Hòa Ninh |
| 13 | 21A | 12 | Hòa Bắc | 49,50 | 41A | 45A | Hòa Ninh |
| 14 | 18 | 13 | Hòa Bắc |
|
| 45B | Hòa Ninh |
| 15 | 17 | 14 | Hòa Bắc | 51 | 43 | 46 | Hòa Ninh |
| 16 | 13 | 15 | Hòa Bắc | 52 | 42 | 47 | Hòa Ninh |
| 17 | 12 | 16 | Hòa Hiệp Bắc | 53 | 41B | 48 | Hòa Ninh |
| 18 | 20 | 17 | Hòa Bắc | 54,55 | 41(Nhơn+Sơn) | 49 N 49S | Hòa Nhơn Hòa Sơn |
| 19 | 16 | 18 | Hòa Bắc | 56,57,58 | 41D (Nhơn+Minh+ Phát) | 50 N 50M 50 P | Hòa Nhơn Hòa Minh Hòa Phát |
| 20 | 19 | 19 | Hòa Bắc | 59 | 46A | 51 | Hòa Ninh |
| 21 | 21B | 20 | Hòa Bắc | 60 | 46B | 52 | Hòa Phú |
| 22 | 24 | 21 | Hòa Bắc | 61 | 45 | 53 | Hòa Phú |
| 23 | 14 | 22 | Hòa Liên | 62 | 44 | 54 | Hòa Phú |
| 24 | 15 | 23 | Hòa Bắc | 63,64 | 47 | 55 Phg 55 Ph | Hòa Phong Hòa Phú |
| 25 | 23 | 24 | Hòa Bắc | 65 | 48 | 56 | Hòa Phú |
| 26 | 25 | 25 | Hòa Bắc | 66 | 50 | 57 | Hòa Phú |
| 27 | 22 | 26 | Hòa Bắc | 67 | 49 | 58 | Hòa Phú |
| 28 | 28 | 27 | Hòa Bắc | 68 | 51 | 59 | Hòa Khương |
| 29,30 | 27A+26 | 28A | Hòa Liên | 69 | 53 | 60 | Hòa Khương |
|
|
| 28B | Hòa Liên | 70 | 52 | 61 | Hòa Khương |
| 31 | 29 | 29 | Hòa Bắc | 71 | 54 | 62 | Thọ Quang |
| 32 | 30 | 30 | Hòa Bắc | 72 | 55 | 63 | Thọ Quang |
| 33 | 35 | 31 | Hòa Bắc | 73 | 56 | 64 | Thọ Quang |
| 34 | 31 | 32 | Hòa Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng |
| 73 TK |
|
THỐNG KÊ DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐÂT LÂM NGHIỆP NGOÀI QUY HOẠCH 3 LOẠI RỪNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7252 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)
| Quận/Huyện | Xã/ phường | Tiểu khu | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Tổng | |||||||
| Tổng | Giàu | Trung bình | Nghèo | Phục hồi | IB | IC | ||||||
| Hòa Vang | Hòa Bắc | 1 | 62.76 | 6.09 | 27.79 | 13.97 | 14.91 |
|
|
| 62.76 | |
| 2 | 4.30 |
|
|
| 4.30 |
|
| 11.06 | 15.36 | |||
| 5 | 101.39 | 4.67 | 22.57 | 6.17 | 67.97 |
|
|
| 101.39 | |||
| 6 | 5.19 | 0.62 | 0.58 | 0.43 | 3.56 |
|
| 0.99 | 6.17 | |||
| 13 |
|
|
|
|
|
|
| 39.88 | 39.88 | |||
| 14 | 7.87 |
|
|
| 1.35 | 0.38 | 6.14 | 74.66 | 82.53 | |||
| 17 | 5.51 |
| 1.14 |
|
|
| 4.37 | 21.82 | 27.32 | |||
| 19 | 0.94 |
|
| 0.94 |
|
|
| 64.35 | 65.29 | |||
| 21 | 2.89 |
|
|
| 2.89 |
|
| 57.04 | 59.93 | |||
| 24 |
|
|
|
|
|
|
| 42.11 | 42.11 | |||
| 26 | 7.00 | 4.42 | 2.58 |
|
|
|
|
| 7.00 | |||
| 27 | 2.33 |
| 2.33 |
|
|
|
|
| 2.33 | |||
| 29 | 8.46 |
| 8.46 |
|
|
|
|
| 8.46 | |||
| 32 | 3.38 |
|
| 3.38 |
|
|
|
| 3.38 | |||
| 34 | 2.31 |
|
| 2.31 |
|
|
|
| 2.31 | |||
| Cộng xã | 15 TK | 214.32 | 15.80 | 65.45 | 27.20 | 94.98 | 0.38 | 10.50 | 311.91 | 526.22 | ||
| Hòa Khương | 59 | 13.76 |
|
|
| 13.76 |
|
| 172.03 | 185.79 | ||
| 60 |
|
|
|
|
|
|
| 72.95 | 72.95 | |||
| 61 |
|
|
|
|
|
|
| 23.93 | 23.93 | |||
| Cộng xã | 3 TK | 13.76 |
|
|
| 13.76 |
|
| 268.91 | 282.67 | ||
| Hòa Liên | 22 |
|
|
|
|
|
|
| 28.04 | 28.04 | ||
| 36 |
|
|
|
|
|
|
| 4.76 | 4.76 | |||
| Cộng xã | 2TK |
|
|
|
|
|
|
| 32.79 | 32.79 | ||
| Hòa Ninh | 44 |
|
|
|
|
|
|
| 31.08 | 31.08 | ||
| 45A |
|
|
|
|
|
|
| 113.78 | 113.78 | |||
| 45B |
|
|
|
|
|
|
| 5.32 | 5.32 | |||
|
|
| 46 | 5.41 | 2.54 |
|
| 2.87 |
|
|
| 5.41 | |
|
| 66.17 | 9.01 |
| 19.43 | 37.73 |
|
|
| 66.17 | |||
|
| 0.00 |
|
|
|
|
|
| 30.85 | 30.85 | |||
|
| 95.45 | 5.81 |
| 69.48 | 20.16 |
|
| 92.90 | 188.35 | |||
|
|
| 167.03 | 17.37 |
| 88.91 | 60.75 |
|
| 273.93 | 440.96 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.83 | 3.83 | ||
| Cộng xã | 01 NTK |
|
|
|
|
|
|
| 3.83 | 3.83 | ||
| Hòa Phú | 52 |
|
|
|
| 47 |
|
| 21.89 | 21.89 | ||
| 53 | 21.12 | 19.21 |
|
| 48 |
|
|
| 21.12 | |||
| 54 | 6.42 |
|
|
| 51 |
|
|
| 6.42 | |||
| NTK |
|
|
| Cộng xã | 7 TK |
|
| 34.93 | 34.93 | |||
| Cộng xã | 3TK, 1NTK | 27.53 | 19.21 |
| Hòa Phong | NTK |
|
| 56.82 | 84.35 | ||
| Hòa Sơn | 41S |
|
|
|
|
|
|
| 49.16 | 49.16 | ||
| NTK |
|
|
|
|
|
|
| 19.11 | 19.11 | |||
| Cộng xã | 1TK,1NT K |
|
|
|
|
|
|
| 68.27 | 68.27 | ||
| Cộng | 422.64 | 52.38 | 65.45 | 120.54 | 173.39 | 0.38 | 10.50 | 1016.46 | 1439.10 | |||
| Quận Cẩm Lệ | Phường Hòa An | 50P1 |
|
|
|
|
|
|
| 21.00 | 21.00 | |
| Cộng xã | 1TK |
|
|
|
|
|
|
| 21.00 | 21.00 | ||
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
| 21.00 | 21.00 | |||
| Quận Liên Chiểu | Hòa Hiệp Bắc | 11 |
|
|
|
|
|
|
| 153.85 | 153.85 | |
| 16 |
|
|
|
|
|
|
| 101.46 | 101.46 | |||
| 4A | 15.64 |
|
|
|
| 15.64 |
| 748.99 | 764.63 | |||
| Cộng xã | 3TK | 15.64 |
|
|
|
| 15.64 |
| 1004.30 | 1019.94 | ||
| Hòa Minh | 50M |
|
|
|
|
|
|
| 33.16 | 33.16 | ||
| Cộng xã | 01TK |
|
|
|
|
|
|
| 33.16 | 33.16 | ||
| Cộng | 15.64 |
|
|
|
| 15.64 |
| 1037.46 | 1053.10 | |||
| Quận Sơn Trà | Phường Thọ Quang | 62 | 207.95 |
|
| 7.46 | 186.10 |
| 14.39 |
| 207.95 | |
| 63 | 759.05 |
| 125.71 |
| 633.34 |
|
| 85.40 | 844.44 | |||
| 64 | 34.16 |
|
|
| 34.16 |
|
| 193.34 | 227.50 | |||
| Cộng xã | 3TK | 1001.16 |
| 125.71 | 7.46 | 853.59 |
| 14.39 | 278.74 | 1279.90 | ||
| Cộng | 1001.16 |
| 125.71 | 7.46 | 853.59 |
| 14.39 | 278.74 | 1279.90 | |||
| Tổng cộng | 1439.44 | 52.38 | 191.16 | 128.00 | 1026.98 | 16.02 | 24.90 | 2353.66 | 3793.10 | |||
| Cộng tiểu khu | 39 TK | 1439.44 | 52.38 | 191.16 | 128.00 | 1026.98 | 16.02 | 24.90 | 2246.63 | 3686.06 | ||
| Cộng ngoài tiểu khu | 3 | 0 |
|
|
|
|
|
| 57.87 | 57.87 | ||
| Cộng tiểu khu 41S |
| 0 |
|
|
|
|
|
| 49.16 | 49.16 | ||
Ghi chú: - Hiện trạng trước qui hoạch TP Đà Nẵng có tổng diện tích đất lâm nghiệp là: 60 988,7 ha
Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch theo Quyết định số 6758/QĐ-UBND của UBND TP Đà Nẵng ngày 20/8/2008 về việc phê duyệt quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2008 - 2020 là: 57 195,6 ha
(Chênh lệch giảm: 3793,1 ha)
- 1Quyết định 112/QĐ.UB năm 1999 về bản định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác giao đất - đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp do tỉnh Lào Cai ban hành
- 2Quyết định 65/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đề án giao rừng trồng gắn với giao đất lâm nghiệp thuộc Chương trình 327 và Dự án 661 đã quy hoạch lại là rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2010
- 3Quyết định 54/2013/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 222/2003/QĐ-UB về phân cấp quản lý rừng đất lâm nghiệp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã do tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 31/2014/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước đối với tàu cá dưới 20 sức ngựa và hoạt động khai thác hải sản thuộc vùng biển ven bờ tỉnh Ninh Thuận
- 6Quyết định 61/1999/QĐ-UB Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng, cây xanh phòng hộ môi trường và đất lâm nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2024 bãi bỏ Quyết định 589/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 1Chỉ thị 38/2005/CT-TTg về việc rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất) do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Luật Đất đai 2003
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Luật Bảo vệ và Phát triển rừng 2004
- 5Quyết định 07/2012/QĐ-TTg về chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 6758/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2008 - 2020
- 7Quyết định 112/QĐ.UB năm 1999 về bản định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác giao đất - đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp do tỉnh Lào Cai ban hành
- 8Quyết định 65/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt Đề án giao rừng trồng gắn với giao đất lâm nghiệp thuộc Chương trình 327 và Dự án 661 đã quy hoạch lại là rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2010
- 9Quyết định 54/2013/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 222/2003/QĐ-UB về phân cấp quản lý rừng đất lâm nghiệp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã do tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 31/2014/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước đối với tàu cá dưới 20 sức ngựa và hoạt động khai thác hải sản thuộc vùng biển ven bờ tỉnh Ninh Thuận
- 12Quyết định 61/1999/QĐ-UB Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng, cây xanh phòng hộ môi trường và đất lâm nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2024 bãi bỏ Quyết định 589/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Quyết định 7252/QĐ-UBND năm 2012 phân cấp quản lý nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 7252/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/09/2012
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Phùng Tấn Viết
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/09/2012
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra